Đề Thi HSK giúp bạn khám phá và làm trực tiếp toàn bộ câu hỏi từng đề thi. Tài liệu PDF/Audio tải về và phòng luyện thi bấm giờ được mở trên nền tảng FoxHSK.
Tôi có thể tải PDF và file nghe ở đâu?+
Mở một đề, chọn tài liệu muốn tải. Bạn sẽ được chuyển đến bài viết của đề tương ứng trên FoxHSK để tải PDF, Audio và đáp án.
Có cần tài khoản để luyện thi không?+
Trên dethihsk.net bạn có thể xem trọn bộ câu hỏi, nghe audio, đối chiếu đáp án và bình luận trao đổi hoàn toàn tự do không cần đăng nhập.
Đi thêm một bước trên hành trình chinh phục HSK. Làm trọn bộ 88 câu hỏi của mã đề Bộ 01, nghe audio từng câu và đối chiếu lời giải chi tiết — theo nhịp học của bạn.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 在 (zài: ở, tại, đang); 哪 (nǎ: nào, đâu); 行 (xíng: đi, làm); 教室 (jiào shì: lớp học); 局 (jú: cục, cơ quan cục).
✓ Đáp án chuẩn B
• Băng phát tiếng Trung: 他們在哪裡? (A) 銀行 (B) 教室 (C) 郵局
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 在 (zài: ở, tại, đang); 哪 (nǎ: nào, đâu); 行 (xíng: đi, làm); 教室 (jiào shì: lớp học); 局 (jú: cục, cơ quan cục).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 銀行 (Đi, làm)
- B. 教室 (jiào shì: lớp học)
- C. 郵局 (Cục, cơ quan cục)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là B. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 破 (pò: vỡ, rách, hỏng); 打 (dǎ: đánh, gõ); 不 (bù: không).
✓ Đáp án chuẩn A
• Băng phát tiếng Trung: 窗戶怎麼了? (A) 窗戶破了 (B) 窗戶打開了 (C) 窗戶不見了
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 破 (pò: vỡ, rách, hỏng); 打 (dǎ: đánh, gõ); 不 (bù: không).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 窗戶破了 (Vỡ, rách rồi)
- B. 窗戶打開了 (Đánh, gõ rồi)
- C. 窗戶不見了 (Không rồi)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là A. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 書桌上有幾本書? (A) 桌子上有兩本書 (B) 桌子上有四本書 (C) 桌子上有十本書
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 桌 (zhuō: bàn); 上 (shàng: trên, lên); 有 (yǒu: có); 本 (běn: cuốn, quyển); 桌子 (zhuō zi: cái bàn); 四 (sì: bốn).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 桌子上有兩本書 (Cái bàn trên có cuốn, quyển (sách))
- B. 桌子上有四本書 (Cái bàn trên có bốn cuốn, quyển (sách))
- C. 桌子上有十本書 (Cái bàn trên có mười cuốn, quyển (sách))
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là B. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 圖片裡有什麼? (A) 一碗麵 (B) 一碗飯 (C) 一碗湯
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 片 (piàn: mảnh, miếng, tấm); 有 (yǒu: có); 一 (yī: một); 碗 (wǎn: bát, cái chén ăn cơm).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 一碗麵 (Một bát, cái chén ăn cơm)
- B. 一碗飯 (Một bát, cái chén ăn cơm)
- C. 一碗湯 (Một bát, cái chén ăn cơm)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là B. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 這個人在做什麼? (A) 打籃球 (B) 打網球 (C) 打棒球
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 人 (rén: người); 在 (zài: ở, tại, đang); 做 (zuò: làm, chê chế); 打 (dǎ: đánh, gõ); 球 (qiú: quả bóng, trái cầu); 棒 (bàng: tuyệt vời).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 打籃球 (Đánh, gõ quả bóng, trái cầu)
- B. 打網球 (Đánh, gõ quả bóng, trái cầu)
- C. 打棒球 (đánh, gõ bóng chày, môn bóng chày)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là A. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 位 (wèi: vị, người); 生 (shēng: sinh ra, sinh trưởng); 她 (tā: cô ấy, bà ấy); 在 (zài: ở, tại, đang); 哭 (kū: khóc); 笑 (xiào: cười).
✓ Đáp án chuẩn A
• Băng phát tiếng Trung: 這位學生怎麼了? (A) 她在哭 (B) 她在笑 (C) 她在說話
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 位 (wèi: vị, người); 生 (shēng: sinh ra, sinh trưởng); 她 (tā: cô ấy, bà ấy); 在 (zài: ở, tại, đang); 哭 (kū: khóc); 笑 (xiào: cười).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她在哭 (Cô ấy ở khóc)
- B. 她在笑 (Cô ấy ở cười)
- C. 她在說話 (Cô ấy ở)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là A. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 上 (shàng: trên, lên); 有 (yǒu: có); 花 (huā: hoa).
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: 牆上有什麼? (A) 牆上有花 (B) 牆上有窗 (C) 牆上有畫
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 上 (shàng: trên, lên); 有 (yǒu: có); 花 (huā: hoa).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 牆上有花 (Trên có hoa)
- B. 牆上有窗 (Trên có)
- C. 牆上有畫 (Trên có)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là C. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 小 (xiǎo: nhỏ, bé); 在 (zài: ở, tại, đang); 哪 (nǎ: nào, đâu); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 店 (diàn: tiệm, quán); 公 (gōng: Công.).
✓ Đáp án chuẩn A
• Băng phát tiếng Trung: 小張在哪裡? (A) 他在餐廳 (B) 他在書店 (C) 他在辦公室
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 小 (xiǎo: nhỏ, bé); 在 (zài: ở, tại, đang); 哪 (nǎ: nào, đâu); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 店 (diàn: tiệm, quán); 公 (gōng: Công).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在餐廳 (Anh ấy ở bữa ăn, bữa cơm)
- B. 他在書店 (Anh ấy ở tiệm, quán)
- C. 他在辦公室 (Anh ấy ở công, công cộng phòng, buồng)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là A. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 位 (wèi: vị, người); 先生 (xiān sheng: ông, ngài, anh); 正在 (zhèng zài: đang); 做 (zuò: làm, chê chế); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 菜 (cài: món ăn).
✓ Đáp án chuẩn B
• Băng phát tiếng Trung: 這位先生正在做什麼? (A) 他正在買菜 (B) 他正在煮飯 (C) 他正在洗衣服
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 位 (wèi: vị, người); 先生 (xiān sheng: ông, ngài, anh); 正在 (zhèng zài: đang); 做 (zuò: làm, chê chế); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 菜 (cài: món ăn).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他正在買菜 (Anh ấy đang món ăn, thức ăn)
- B. 他正在煮飯 (Anh ấy đang luộc, nấu)
- C. 他正在洗衣服 (Anh ấy đang giặt quần áo quần áo, trang phục)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là B. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 圖片裡的天氣怎麼樣? (A) 下雨 (B) 下雪 (C) 晴天
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 片 (piàn: mảnh, miếng, tấm); 天 (tiān: trời, bầu trời); 下雨 (xià yǔ: mưa, đổ mưa); 下雪 (xiàxuě: tuyết rơi); 晴天 (qíngtiān: ngày nắng, trời quang mây tạnh).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 下雨 (xià yǔ: mưa, đổ mưa)
- B. 下雪 (xiàxuě: tuyết rơi)
- C. 晴天 (qíngtiān: ngày nắng, trời quang mây tạnh)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là B. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 正在 (zhèng zài: đang); 做 (zuò: làm, chê chế); 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 唱歌 (chàng gē: ca hát).
✓ Đáp án chuẩn A
• Băng phát tiếng Trung: 他們正在做什麼? (A) 他們正在看電影 (B) 他們正在看報紙 (C) 他們正在唱歌兒
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 正在 (zhèng zài: đang); 做 (zuò: làm, chê chế); 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 唱歌 (chàng gē: ca hát).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他們正在看電影 (Anh ấy đang nhìn, xem)
- B. 他們正在看報紙 (Anh ấy đang nhìn, xem)
- C. 他們正在唱歌兒 (Anh ấy đang hát, ca hát)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là A. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 王 (Wáng: vua); 小明 (Xiǎo Míng: Tiểu Minh); 去 (qù: đi); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 走路 (zǒulù: đi bộ, bước đi).
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: 王小明怎麼去學校? (A) 他開車 (B) 他走路 (C) 他騎腳踏車
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 王 (Wáng: vua); 小明 (Xiǎo Míng: Tiểu Minh); 去 (qù: đi); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 走路 (zǒulù: đi bộ, bước đi).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他開車 (Anh ấy)
- B. 他走路 (anh ấy đi bộ, bước đi)
- C. 他騎腳踏車 (Anh ấy giẫm đạp, bước lên (tà))
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là C. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 媽媽買了什麼? (A) 幾雙鞋子 (B) 幾件衣服 (C) 幾雙襪子
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 鞋子 (xié zǐ: giày, đôi giày); 件 (jiàn: chiếc, cái); 衣服 (yī fu: quần áo); 子 (zi: cái, chiếc, con).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 幾雙鞋子 (Giày, đôi giày)
- B. 幾件衣服 (Chiếc, cái (áo quần áo)
- C. 幾雙襪子 (Cái, chiếc)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là A. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 包 (bāo: túi xách); 旁 (páng: bên cạnh); 有 (yǒu: có); 一 (yī: một); 本 (běn: cuốn, quyển); 枝 (zhī: cành, nhánh cây).
✓ Đáp án chuẩn B
• Băng phát tiếng Trung: 書包旁邊有什麼? (A) 一本書 (B) 一枝筆 (C) 一張紙
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 包 (bāo: túi xách); 旁 (páng: bên cạnh); 有 (yǒu: có); 一 (yī: một); 本 (běn: cuốn, quyển); 枝 (zhī: cành, nhánh cây).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 一本書 (Một cuốn, quyển (sách))
- B. 一枝筆 (Một cành, nhánh cây)
- C. 一張紙 (Một)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là B. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 生 (shēng: sinh ra, sinh trưởng); 上 (shàng: trên, lên); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 用 (yòng: sử dụng).
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: 學生們怎麼上課? (A) 他們用電話上課 (B) 他們用電視上課 (C) 他們用電腦上課
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 生 (shēng: sinh ra, sinh trưởng); 上 (shàng: trên, lên); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 用 (yòng: sử dụng).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他們用電話上課 (Anh ấy sử dụng trên)
- B. 他們用電視上課 (Anh ấy sử dụng trên)
- C. 他們用電腦上課 (Anh ấy sử dụng trên)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là C. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 月 (yuè: tháng, mặt trăng); 工作 (gōng zuò: làm việc, công việc); 是 (shì: là, phải); 她 (tā: cô ấy, bà ấy); 警察 (jǐng chá: cảnh sát, công an); 生 (shēng: sinh ra, sinh trưởng).
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: 月華的工作是什麼? (A) 她是警察 (B) 她是醫生 (C) 她是老師
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 月 (yuè: tháng, mặt trăng); 工作 (gōng zuò: làm việc, công việc); 是 (shì: là, phải); 她 (tā: cô ấy, bà ấy); 警察 (jǐng chá: cảnh sát, công an); 生 (shēng: sinh ra, sinh trưởng).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她是警察 (Cô ấy là, phải cảnh sát, công an)
- B. 她是醫生 (Cô ấy là, phải sinh ra, sinh trưởng)
- C. 她是老師 (Cô ấy là, phải già, lớn tuổi)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là C. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 老 (lǎo: cũ); 李 (lǐ: Lý và triều đại nhà Lý. Nghĩa đen là cây mận sum sê hoa trái.).); 在 (zài: ở, tại, đang); 喝 (hē: uống); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 酒 (jiǔ: rượu, đồ uống có cồn).
✓ Đáp án chuẩn A
• Băng phát tiếng Trung: 老李在喝什麼? (A) 他在喝酒 (B) 他在喝茶 (C) 他在喝咖啡
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 老 (lǎo: cũ); 李 (lǐ: Lý và triều đại nhà Lý. Nghĩa đen là cây mận sum sê hoa trái); 在 (zài: ở, tại, đang); 喝 (hē: uống); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 酒 (jiǔ: rượu, đồ uống có cồn).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在喝酒 (Anh ấy ở uống rượu)
- B. 他在喝茶 (Anh ấy ở uống trà, thưởng trà)
- C. 他在喝咖啡 (Anh ấy ở uống cà phê)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là A. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 大 (dà: to, lớn); 正在 (zhèng zài: đang); 做 (zuò: làm, chê chế); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 字 (zì: chữ, từ).
✓ Đáp án chuẩn A
• Băng phát tiếng Trung: 大華正在做什麼? (A) 他正在讀書 (B) 他正在寫字 (C) 他正在聽音樂
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 大 (dà: to, lớn); 正在 (zhèng zài: đang); 做 (zuò: làm, chê chế); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 字 (zì: chữ, từ).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他正在讀書 (Anh ấy đang)
- B. 他正在寫字 (Anh ấy đang chữ, từ)
- C. 他正在聽音樂 (Anh ấy đang)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là A. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 三 (sān: ba); 小孩 (xiǎohái: trẻ con); 哪 (nǎ: nào, đâu); 最 (zuì: nhất); 高 (gāo: cao); 他 (tā: anh ấy, ông ấy).
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: 這三個小孩哪個最高? (A) 他們一樣高 (B) 穿短褲的女孩最高 (C) 穿長褲的男孩最高
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 三 (sān: ba); 小孩 (xiǎohái: trẻ con); 哪 (nǎ: nào, đâu); 最 (zuì: nhất); 高 (gāo: cao); 他 (tā: anh ấy, ông ấy).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他們一樣高 (Anh ấy một cao)
- B. 穿短褲的女孩最高 (Mặc áo quần, đi giày ngắn (chiều dài, thời gian) nữ, phụ nữ nhất cao)
- C. 穿長褲的男孩最高 (Mặc áo quần, đi giày nam, nam giới nhất cao)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là C. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 小 (xiǎo: nhỏ, bé); 天 (tiān: trời, bầu trời); 家 (jiā: nhà, gia đình); 有 (yǒu: có); 哪些 (nǎxiē: những cái nào, những ai, những gì); 人 (rén: người).
✓ Đáp án chuẩn B
• Băng phát tiếng Trung: 小天家裡還有哪些人? (A) 他家裡有爺爺和爸爸 (B) 他家裡有奶奶和媽媽 (C) 他家裡有媽媽和爸爸
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 小 (xiǎo: nhỏ, bé); 天 (tiān: trời, bầu trời); 家 (jiā: nhà, gia đình); 有 (yǒu: có); 哪些 (nǎxiē: những cái nào, những ai, những gì); 人 (rén: người).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他家裡有爺爺和爸爸 (Anh ấy nhà, gia đình có và bố)
- B. 他家裡有奶奶和媽媽 (Anh ấy nhà, gia đình có bà và)
- C. 他家裡有媽媽和爸爸 (Anh ấy nhà, gia đình có và bố)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là B. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 有 (yǒu: có); 水果 (shuǐ guǒ: trái cây, hoa quả); 西瓜 (xī guā: dưa hấu); 和 (hé: và, cùng với); 香蕉 (xiāng jiāo: chuối).
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: 這裡有什麼水果? (A) 西瓜和蘋果 (B) 香蕉和西瓜 (C) 蘋果和香蕉
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 有 (yǒu: có); 水果 (shuǐ guǒ: trái cây, hoa quả); 西瓜 (xī guā: dưa hấu); 和 (hé: và, cùng với); 香蕉 (xiāng jiāo: chuối).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 西瓜和蘋果 (Dưa hấu và)
- B. 香蕉和西瓜 (Chuối và dưa hấu)
- C. 蘋果和香蕉 (Và chuối)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là C. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 在 (zài: ở, tại, đang); 哪 (nǎ: nào, đâu); 前面 (qián miàn: phía trước, đằng trước); 下面 (xiàmiàn: phía dưới, bên dưới, dưới đây); 桌子 (zhuō zi: cái bàn); 上面 (shàngmiàn: phía trên, bên trên, mặt trên).
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: 請問,筆在哪兒? (A) 筆在電腦前面 (B) 筆在紙的下面 (C) 筆在桌子上面
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 在 (zài: ở, tại, đang); 哪 (nǎ: nào, đâu); 前面 (qián miàn: phía trước, đằng trước); 下面 (xiàmiàn: phía dưới, bên dưới, dưới đây); 桌子 (zhuō zi: cái bàn); 上面 (shàngmiàn: phía trên, bên trên, mặt trên).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 筆在電腦前面 (Ở phía trước, đằng trước)
- B. 筆在紙的下面 (Ở phía dưới, bên dưới)
- C. 筆在桌子上面 (Ở cái bàn phía trên, bên trên)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là C. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 今天天氣怎麼樣? (A) 今天雨很大,風也很大 (B) 今天風很大,太陽也很大 (C) 今天太陽很大,雨也 很大
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 今天 (jīn tiān: hôm nay); 天 (tiān: trời, bầu trời); 雨 (yǔ: mưa, cơn mưa); 很 (hěn: rất); 大 (dà: to, lớn); 也 (yě: cũng).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 今天雨很大,風也很大 (Hôm nay mưa, cơn mưa rất to, lớn cũng rất to, lớn)
- B. 今天風很大,太陽也很大 (Hôm nay rất to, lớn quá cũng rất to, lớn)
- C. 今天太陽很大,雨也 (Hôm nay quá rất to, lớn mưa, cơn mưa cũng)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “今天天氣怎麼樣? (A) 今天雨很大,風也很大 (B) 今天風很大,太陽也很大 (C) 今天太陽很大,雨也 很大” với nội dung bài, phương án A — 今天雨很大,風也很大 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 美 (měi: sắc đẹp); 皮包 (píbāo: túi da, cặp da, ví da); 和 (hé: và, cùng với); 包子 (bāo zi: bánh bao); 鞋子 (xié zǐ: giày, đôi giày).
✓ Đáp án chuẩn B
• Băng phát tiếng Trung: 美美買了什麼? (A) 美美買了皮包和包子 (B) 美美買了鞋子和皮包 (C) 美美買了包子和鞋子
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 美 (měi: sắc đẹp); 皮包 (píbāo: túi da, cặp da, ví da); 和 (hé: và, cùng với); 包子 (bāo zi: bánh bao); 鞋子 (xié zǐ: giày, đôi giày).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 美美買了皮包和包子 (Đẹp, xinh đẹp đẹp, xinh đẹp rồi túi da, cặp da và bánh bao)
- B. 美美買了鞋子和皮包 (Đẹp, xinh đẹp đẹp, xinh đẹp rồi giày, đôi giày và túi da, cặp da)
- C. 美美買了包子和鞋子 (Đẹp, xinh đẹp đẹp, xinh đẹp rồi bánh bao và giày, đôi giày)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là B. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 小明 (Xiǎo Míng: Tiểu Minh); 正在 (zhèng zài: đang); 做 (zuò: làm, chê chế); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 院 (yuàn: viện); 看病 (kànbìng: khám bệnh, đi khám chữa bệnh).
✓ Đáp án chuẩn A
• Băng phát tiếng Trung: 小明正在做什麼? (A) 他正在醫院看病 (B) 他正在網路掛號 (C) 他正在藥房拿藥
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 小明 (Xiǎo Míng: Tiểu Minh); 正在 (zhèng zài: đang); 做 (zuò: làm, chê chế); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 院 (yuàn: viện); 看病 (kànbìng: khám bệnh, đi khám chữa bệnh).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他正在醫院看病 (Anh ấy đang viện (học viện, bệnh viện khám bệnh, đi khám chữa bệnh (bác sĩ khám)
- B. 他正在網路掛號 (Anh ấy đang đường)
- C. 他正在藥房拿藥 (Anh ấy đang cầm, lấy)
• Phân tích đối chiếu: Đáp án chính xác là A. Phương án lựa chọn phù hợp nhất với nội dung nghe hiểu.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 老 (lǎo: cũ); 我 (wǒ: tôi, mình); 次 (cì: lần); 旅行 (lǚxíng: du lịch, đi tham quan khám phá); 要 (yào: muốn, cần); 那 (nà: kia, đó).
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: 老師,我們這次旅行要帶什麼? 那裡很冷,帶件外套吧!
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 老 (lǎo: cũ); 我 (wǒ: tôi, mình); 次 (cì: lần); 旅行 (lǚxíng: du lịch, đi tham quan khám phá); 要 (yào: muốn, cần); 那 (nà: kia, đó).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 照相機 (Chụp ảnh, chụp hình kỷ niệm)
- B. 雨傘 (Mưa, cơn mưa)
- C. 外套 (wàitào: áo khoác, áo choàng ngoài)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “老師,我們這次旅行要帶什麼? 那裡很冷,帶件外套吧!” với nội dung bài, phương án C — 外套 (wàitào: áo khoác, áo choàng ngoài) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 我們去唱歌,好嗎? 我牙齒好痛,我不想去。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 去 (qù: đi); 唱歌 (chàng gē: ca hát); 好 (hǎo: tốt, ngon, đẹp); 牙 (yá: Răng); 痛 (tòng: đau đớn).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他牙齒痛,不想去唱歌 (Anh ấy răng, chiếc răng đau, đau đớn không muốn đi hát, ca hát)
- B. 他很喜歡去唱歌 (Anh ấy rất đi hát, ca hát)
- C. 他想去看電影 (Anh ấy muốn đi nhìn, xem)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “我們去唱歌,好嗎? 我牙齒好痛,我不想去。” với nội dung bài, phương án A — 他牙齒痛,不想去唱歌 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 你覺得桌子放在哪兒比較好呢? 放在窗戶前面吧!那兒比較亮。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 桌子 (zhuō zi: cái bàn); 放 (fàng: đặt, để); 在 (zài: ở, tại, đang); 哪 (nǎ: nào, đâu); 比 (bǐ: hơn).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 門旁邊 (Bên cạnh, kế bên)
- B. 窗戶前面 (Phía trước, đằng trước)
- C. 床後面 (Giường, cái giường mặt, bề mặt)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “你覺得桌子放在哪兒比較好呢? 放在窗戶前面吧!那兒比較亮。” với nội dung bài, phương án B — 窗戶前面 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 這個週末,你想去哪兒玩? 天氣那麼熱,我想去海邊走走。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 末 (mò: cuối, mạt, ngọn); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 想 (xiǎng: muốn, nghĩ, nhớ); 去 (qù: đi); 哪 (nǎ: nào, đâu); 玩 (wán: chơi).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 去爬山 (đi leo núi)
- B. 待在家裡 (Đối đãi, tiếp đãi ở nhà)
- C. 去海邊走走 (Đi biển, đại dương đi, đi bộ đi, đi bộ)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “這個週末,你想去哪兒玩? 天氣那麼熱,我想去海邊走走。” với nội dung bài, phương án C — 去海邊走走 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 昨天阿姨拿來的那件衣服怎麼樣? 太小了。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 昨天 (zuó tiān: hôm qua); 阿姨 (ā yí: cô, dì, bác gái); 拿 (ná: cầm, lấy, nắm giữ trong tay); 那 (nà: kia, đó); 件 (jiàn: chiếc, cái); 衣服 (yī fu: quần áo).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 那件衣服太小了 (Kia, đó chiếc, cái (áo quần áo quá nhỏ, bé rồi)
- B. 那件衣服太大了 (Kia, đó chiếc, cái (áo quần áo quá to, lớn rồi)
- C. 那件衣服很合適 (Kia, đó chiếc, cái (áo quần áo rất hợp, kết hợp)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “昨天阿姨拿來的那件衣服怎麼樣? 太小了。” với nội dung bài, phương án A — 那件衣服太小了 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 王小美長得怎麼樣? 她的頭髮長長的,戴眼鏡。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 王 (Wáng: vua); 小 (xiǎo: nhỏ, bé); 美 (měi: sắc đẹp); 她 (tā: cô ấy, bà ấy); 戴 (dài: đeo, đội); 眼 (yǎn: mắt, đôi mắt).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 短頭髮,沒戴眼鏡 (Ngắn (chiều dài, thời gian) đeo, đội mắt, đôi mắt)
- B. 短頭髮,戴眼鏡 (Ngắn (chiều dài, thời gian) đeo, đội mắt, đôi mắt)
- C. 長頭髮,戴眼鏡 (Đeo, đội mắt, đôi mắt)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “王小美長得怎麼樣? 她的頭髮長長的,戴眼鏡。” với nội dung bài, phương án C — 長頭髮,戴眼鏡 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 火 (huǒ: lửa); 站 (zhàn: đứng); 走 (zǒu: đi, đi bộ); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 一直 (yī zhí: mọi lúc); 往 (wǎng: về phía, hướng về).
✓ Đáp án chuẩn B
• Băng phát tiếng Trung: 請問火車站怎麼走? 你一直往前走,車站在你的右邊。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 火 (huǒ: lửa); 站 (zhàn: đứng); 走 (zǒu: đi, đi bộ); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 一直 (yī zhí: mọi lúc); 往 (wǎng: về phía, hướng về).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 往左轉就到了 (Hướng về, đi về phía trái thì, liền đến, tới rồi)
- B. 一直往前走,在右邊 (Luôn hướng về, đi về phía trước đi, đi bộ ở phải, bên phải (hữu))
- C. 在銀行對面 (Ở đi, làm mặt, bề mặt)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “請問火車站怎麼走? 你一直往前走,車站在你的右邊。” với nội dung bài, phương án B — 一直往前走,在右邊 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 您好,現在買兩個漢堡,就送牛奶,請問您要點什麼呢? 我要兩個漢堡,還有,我要冰牛奶喔,謝 謝!
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 您 (nín: ngài, ông, bà); 好 (hǎo: tốt, ngon, đẹp); 在 (zài: ở, tại, đang); 堡 (bǎo: pháo đài, pháo đài); 就 (jiù: thì, liền); 送 (sòng: tặng, tiễn).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 一個漢堡和熱牛奶 (Một pháo đài, pháo đài và sữa tươi)
- B. 兩個漢堡和紅茶 (Pháo đài, pháo đài và trà)
- C. 兩個漢堡和冰牛奶 (Pháo đài, pháo đài và băng, nước đá sữa tươi)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “您好,現在買兩個漢堡,就送牛奶,請問您要點什麼呢? 我要兩個漢堡,還有,我要冰牛奶喔,謝 謝!” với nội dung bài, phương án C — 兩個漢堡和冰牛奶 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 新年 (xīnnián: năm mới); 快 (kuài: Nhanh); 到 (dào: Đến); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 打算 (dǎ suàn: dự định, tính toán); 做 (zuò: làm, chê chế).
✓ Đáp án chuẩn B
• Băng phát tiếng Trung: 新年快到了,你打算做什麼? 我要去公園聽音樂會,一起來吧!
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 新年 (xīnnián: năm mới); 快 (kuài: Nhanh); 到 (dào: Đến); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 打算 (dǎ suàn: dự định, tính toán); 做 (zuò: làm, chê chế).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 去電影院看電影 (Đi rạp chiếu phim nhìn, xem)
- B. 去公園聽音樂會 (Đi công, công cộng)
- C. 在家裡休息 (Ở nhà nghỉ ngơi)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “新年快到了,你打算做什麼? 我要去公園聽音樂會,一起來吧!” với nội dung bài, phương án B — 去公園聽音樂會 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 小姐,這件衣服是九百元,請問您還要買別的東西嗎? 嗯,還有我手上這一件。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 小姐 (xiǎo jie: cô, cô gái); 件 (jiàn: chiếc, cái); 衣服 (yī fu: quần áo); 是 (shì: là, phải); 九 (jiǔ: chín); 百 (bǎi: Trăm).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 只買一件衣服 (Con, chiếc — lượng từ (zhī) một chiếc, cái (áo quần áo)
- B. 不買任何東西 (Không bất kỳ, bất cứ phía Tây)
- C. 一共買兩件衣服 (Tổng cộng, tất cả gồm có chiếc, cái (áo quần áo)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “小姐,這件衣服是九百元,請問您還要買別的東西嗎? 嗯,還有我手上這一件。” với nội dung bài, phương án C — 一共買兩件衣服 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 在 (zài: ở, tại, đang); 院 (yuàn: viện); 我 (wǒ: tôi, mình); 妹妹 (mèi mei: em gái); 生 (shēng: sinh ra, sinh trưởng).
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: 咦?你怎麼在醫院呢? 我妹妹生了一個兒子,我來看他們。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 在 (zài: ở, tại, đang); 院 (yuàn: viện); 我 (wǒ: tôi, mình); 妹妹 (mèi mei: em gái); 生 (shēng: sinh ra, sinh trưởng).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他自己生病了 (Anh ấy tự mình, bản thân bị bệnh rồi)
- B. 他在醫院工作 (Anh ấy ở viện (học viện, bệnh viện làm việc, công việc)
- C. 他來看妹妹和妹妹的兒子 (Anh ấy nhìn, xem em gái và em gái cái, chiếc)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “咦?你怎麼在醫院呢? 我妹妹生了一個兒子,我來看他們。” với nội dung bài, phương án C — 他來看妹妹和妹妹的兒子 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 上 (shàng: trên, lên); 月 (yuè: tháng, mặt trăng); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 跟 (gēn: theo dõi); 家人 (jiārén: người nhà, thành viên gia đình); 一起 (yī qǐ: cùng với nhau).
✓ Đáp án chuẩn B
• Băng phát tiếng Trung: 聽說上個月你跟你的家人一起去旅行? 不,我是自己一個人去的。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 上 (shàng: trên, lên); 月 (yuè: tháng, mặt trăng); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 跟 (gēn: theo dõi); 家人 (jiārén: người nhà, thành viên gia đình); 一起 (yī qǐ: cùng với nhau).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他跟家人一起去旅行 (Anh ấy với người nhà, thành viên gia đình cùng với nhau đi du lịch, đi tham quan khám phá)
- B. 他自己一個人去旅行 (Anh ấy tự mình, bản thân một người đi du lịch, đi tham quan khám phá)
- C. 他跟朋友一起去旅行 (Anh ấy với bạn bè cùng với nhau đi du lịch, đi tham quan khám phá)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “聽說上個月你跟你的家人一起去旅行? 不,我是自己一個人去的。” với nội dung bài, phương án B — 他自己一個人去旅行 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 我的朋友這個週末要來找我,我可以帶他們去哪裡玩呢? 你可以帶他們到棒球場,坐 240 號公車很 快就到了。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 朋友 (péng you: bạn bè); 末 (mò: cuối, mạt, ngọn); 要 (yào: muốn, cần); 找 (zhǎo: tìm kiếm); 可以 (kě yǐ: có thể, được).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 坐計程車去公園 (Ngồi, đi (bằng phương tiện) đi công, công cộng)
- B. 走路去百貨公司 (Đi bộ, bước đi đi trăm (100) công ty)
- C. 坐 240 號公車去棒球場 (Ngồi, đi (bằng phương tiện) công, công cộng đi bóng chày, môn bóng chày)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “我的朋友這個週末要來找我,我可以帶他們去哪裡玩呢? 你可以帶他們到棒球場,坐 240 號公車很 快就到了。” với nội dung bài, phương án C — 坐 240 號公車去棒球場 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 我要去機場,請問應該怎麼去? 你可以坐地鐵,前面就有地鐵站。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 我 (wǒ: tôi, mình); 要 (yào: muốn, cần); 去 (qù: đi); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 可以 (kě yǐ: có thể, được); 坐 (zuò: ngồi, đi).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 坐計程車去機場 (Ngồi, đi (bằng phương tiện) đi)
- B. 坐地鐵去機場 (Ngồi, đi (bằng phương tiện) đi)
- C. 坐公車去機場 (Ngồi, đi (bằng phương tiện) công, công cộng đi)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “我要去機場,請問應該怎麼去? 你可以坐地鐵,前面就有地鐵站。” với nội dung bài, phương án B — 坐地鐵去機場 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 這件外套要五百元嗎? 沒那麼貴。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 件 (jiàn: chiếc, cái); 外套 (wàitào: áo khoác, áo choàng ngoài); 要 (yào: muốn, cần); 五 (wǔ: số năm); 百 (bǎi: Trăm); 元 (yuán: đồng).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 這件外套不到五百元 (Chiếc, cái (áo áo khoác, áo choàng ngoài không đến, tới số năm (5) trăm (100) đồng (đơn vị tiền tệ))
- B. 這件外套剛好五百元 (Chiếc, cái (áo áo khoác, áo choàng ngoài tốt, đẹp số năm (5) trăm (100) đồng (đơn vị tiền tệ))
- C. 這件外套超過五百元 (Chiếc, cái (áo áo khoác, áo choàng ngoài siêu, vượt bậc số năm (5) trăm (100) đồng (đơn vị tiền tệ))
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “這件外套要五百元嗎? 沒那麼貴。” với nội dung bài, phương án A — 這件外套不到五百元 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 件 (jiàn: chiếc, cái); 子 (zi: cái, chiếc, con); 有 (yǒu: có); 大 (dà: to, lớn); 一 (yī: một).
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: 男 這件褲子有大一點兒的嗎? 女 黑色 40 號,好嗎? 男 好,我可以試試嗎? 女 可以,請到這裡 來。 男 請問他們現在在哪裡?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 件 (jiàn: chiếc, cái); 子 (zi: cái, chiếc, con); 有 (yǒu: có); 大 (dà: to, lớn); 一 (yī: một).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 圖書館
- B. 餐廳 (Bữa ăn, bữa cơm)
- C. 服裝店 (Quần áo, trang phục tiệm, quán)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “男 這件褲子有大一點兒的嗎? 女 黑色 40 號,好嗎? 男 好,我可以試試嗎? 女 可以,請到這裡 來。 男 請問他們現在在哪裡?” với nội dung bài, phương án C — 服裝店 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 男 你好,我想找王老師上課用的書,請問這本書圖書館有嗎? 女 等一下,我上網看看。這本書兩個 禮拜以前已經被借走了。 男 那怎麼辦?我還可以去哪裡借這本書? 女 我想你現在只能去學校的書店買了。 男 請問這位小姐認為 男同學應該去哪裡找書?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 你好 (nǐ hǎo: xin chào); 我 (wǒ: tôi, mình); 想 (xiǎng: muốn, nghĩ, nhớ); 找 (zhǎo: tìm kiếm); 王 (Wáng: vua).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 去圖書館借 (Đi mượn, vay)
- B. 去學校的書店買 (Đi tiệm, quán)
- C. 跟王老師借 (Với vua, quốc vương già, lớn tuổi mượn, vay)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “男 你好,我想找王老師上課用的書,請問這本書圖書館有嗎? 女 等一下,我上網看看。這本書兩個 禮拜以前已經被借走了。 男 那怎麼辦?我還可以去哪裡借這本書? 女 我想你現在只能去學校的書店買了。 男 請問這位小姐認為 男同學應該去哪裡找書?” với nội dung bài, phương án B — 去學校的書店買 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 您 (nín: ngài, ông, bà); 好 (hǎo: tốt, ngon, đẹp); 有 (yǒu: có); 事 (shì: việc, sự việc, công việc); 女 (nǚ: nữ).
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: 男 您好,請問有什麼事嗎? 女 你好,這張紙上寫著現在學游泳,比較便宜。 男 是的,星期一到星 期五的早上比較便宜。但是晚上來學,就和平常一樣 了。 女 我知道了,我可以白天來上課。 男 請問什麼時候學游泳比較便宜?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 您 (nín: ngài, ông, bà); 好 (hǎo: tốt, ngon, đẹp); 有 (yǒu: có); 事 (shì: việc, sự việc, công việc); 女 (nǚ: nữ).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 週末晚上 (Cuối, mạt buổi tối, đêm)
- B. 星期一到星期五的晚上 (Tuần, thứ một đến, tới tuần, thứ buổi tối, đêm số năm (5))
- C. 星期一到星期五的早上 (Tuần, thứ một đến, tới tuần, thứ buổi sáng sớm số năm (5))
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “男 您好,請問有什麼事嗎? 女 你好,這張紙上寫著現在學游泳,比較便宜。 男 是的,星期一到星 期五的早上比較便宜。但是晚上來學,就和平常一樣 了。 女 我知道了,我可以白天來上課。 男 請問什麼時候學游泳比較便宜?” với nội dung bài, phương án C — 星期一到星期五的早上 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 老 (lǎo: cũ); 明天 (míng tiān: ngày mai); 我 (wǒ: tôi, mình); 在 (zài: ở, tại, đang); 哪 (nǎ: nào, đâu).
✓ Đáp án chuẩn A
• Băng phát tiếng Trung: 男 老師,明天我們在哪裡上課? 女 明天我們要上網,所以要去電腦教室上課。 男 電腦教室怎麼 走? 女 電腦教室就在圖書館樓上。 男 請問電腦教室在哪裡?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 老 (lǎo: cũ); 明天 (míng tiān: ngày mai); 我 (wǒ: tôi, mình); 在 (zài: ở, tại, đang); 哪 (nǎ: nào, đâu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 在圖書館樓上 (Ở trên)
- B. 在餐廳對面 (Ở bữa ăn, bữa cơm mặt, bề mặt)
- C. 在校門口旁邊 (Ở miệng, mồm bên cạnh, kế bên)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “男 老師,明天我們在哪裡上課? 女 明天我們要上網,所以要去電腦教室上課。 男 電腦教室怎麼 走? 女 電腦教室就在圖書館樓上。 男 請問電腦教室在哪裡?” với nội dung bài, phương án A — 在圖書館樓上 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 男 請問十點二十分的火車開了嗎? 女 現在都二十五分了,早就開了。 男 幾點還有車? 女 二十分 鐘以後就有車了。 男 請問這位先生可以坐什麼時候的火車?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 十 (shí: mười); 二 (èr: hai); 十分 (shí fēn: vô cùng, rất, hết sức, mười phần); 火 (huǒ: lửa); 女 (nǚ: nữ).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 十點二十分的火車 (Mười số hai (2) lửa vô cùng, rất)
- B. 十點二十五分的火車 (Mười số hai (2) mười số năm (5) lửa chia, tách)
- C. 十點四十五分的火車 (Mười bốn mười số năm (5) lửa chia, tách)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “男 請問十點二十分的火車開了嗎? 女 現在都二十五分了,早就開了。 男 幾點還有車? 女 二十分 鐘以後就有車了。 男 請問這位先生可以坐什麼時候的火車?” với nội dung bài, phương án C — 十點四十五分的火車 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 男 媽,你看見我的課本嗎? 女 書桌那裡沒有嗎? 男 找過了,都沒有。等一下就要上課了,真糟 糕。 女 不是放在書桌上,就是跟字典放在一起,你去看看。 男 這位太太的意思是什麼?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 我 (wǒ: tôi, mình); 本 (běn: cuốn, quyển); 女 (nǚ: nữ).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她要兒子再找找 (Cô ấy cần cái, chiếc lại, nữa tìm kiếm tìm kiếm)
- B. 課本不在書桌上 (Cuốn, quyển (sách) không ở bàn trên)
- C. 她把課本收起來了 (Cô ấy đem cuốn, quyển (sách) nhận được dậy, nhấc lên rồi)
- D. 書桌上放了本字典 (Bàn trên đặt, để rồi cuốn, quyển (sách) từ điển chữ Hán (Tự điển))
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu nội dung hội thoại, câu trả lời chính xác nhất là đáp án A.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 好久 (hǎojiǔ: lâu rồi, hồi lâu, thời gian dài); 好多 (hǎoduō: rất nhiều, bao nhiêu là); 女 (nǚ: nữ); 以前 (yǐ qián: trước đây); 是 (shì: là, phải).
✓ Đáp án chuẩn A
• Băng phát tiếng Trung: 男 好久沒來這裡了,變了好多喔。 女 以前這裡是漂亮的風景,現在這裡到處都是人。 男 人多不好 嗎? 女 我喜歡安靜的環境。 男 這位小姐最後的意思是什麼?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 好久 (hǎojiǔ: lâu rồi, hồi lâu, thời gian dài); 好多 (hǎoduō: rất nhiều, bao nhiêu là); 女 (nǚ: nữ); 以前 (yǐ qián: trước đây); 是 (shì: là, phải).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 這裡很吵 (Rất ồn ào, làm ồn)
- B. 這裡人不多 (Người không nhiều)
- C. 這裡的環境很好 (Ranh giới, biên giới rất tốt, rất hay)
- D. 這裡的風景很美 (Cảnh, cảnh sắc rất đẹp, xinh đẹp)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu nội dung hội thoại, câu trả lời chính xác nhất là đáp án A.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 男 為什麼我買給妳的裙子,妳一件都沒穿過? 女 如果是在生小孩以前,我應該 ~ 都會穿。 男 妳又 沒變胖,現在穿也一樣好看啊! 女 穿褲子比較方便照顧小孩。 男 這位小姐的意思是什麼?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 我 (wǒ: tôi, mình); 裙子 (qún zi: váy); 一 (yī: một); 件 (jiàn: chiếc, cái); 都 (dōu: tất cả).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 穿褲子比較好看 (Mặc áo quần, đi giày cái, chiếc so với đẹp mắt, ưa nhìn)
- B. 這些裙子太小了 (Một vài, một số váy quá nhỏ, bé rồi)
- C. 她不喜歡穿裙子了 (Cô ấy không mặc áo quần, đi giày váy rồi)
- D. 穿裙子時不方便照顧小孩 (Mặc áo quần, đi giày váy không thuận tiện, tiện lợi chiếu rọi trẻ con)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu nội dung hội thoại, câu trả lời chính xác nhất là đáp án D.
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 有 (yǒu: có); 事 (shì: việc, sự việc, công việc); 女 (nǚ: nữ); 老 (lǎo: cũ); 我 (wǒ: tôi, mình).
✓ Đáp án chuẩn A
• Băng phát tiếng Trung: 男 請進,有什麼事嗎? 女 老闆,我最近總是覺得很累、很不舒服。我想請假。 男 妳想請多久呢? 女 如果可以的話,我想請一個月;但是如果不行,兩個星期也可以。 男 這位小姐希望老闆答應她什麼事?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 有 (yǒu: có); 事 (shì: việc, sự việc, công việc); 女 (nǚ: nữ); 老 (lǎo: cũ); 我 (wǒ: tôi, mình).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 讓她休息一個月 (Cô ấy nghỉ ngơi một tháng, mặt trăng)
- B. 讓她的工作少一點 (Làm việc, công việc của cô ấy ít, thiếu một)
- C. 兩星期後,可以休息幾天 (Tuần, thứ có thể nghỉ ngơi trời, bầu trời)
- D. 一個月後,讓她離開公司 (Một tháng, mặt trăng cô ấy công ty)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu nội dung hội thoại, câu trả lời chính xác nhất là đáp án A.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 喂 (wèi: alo, này); 寄 (jì: gửi); 一些 (yìxiē: một số, một vài, mấy cái); 我 (wǒ: tôi, mình); 要 (yào: muốn, cần).
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: 男 喂,媽,請寄一些錢給我,我要買衣服。 女 衣服不是都帶去了嗎?為什麼還要買? 男 我變胖 了,那些衣服都穿不下了。 女 你才去念了半年的書就變胖了,我想那裡的東西一定很好吃。 男 這個兒子打電話跟母親說什麼?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 男 (nán: nam, nam giới, đàn ông); 喂 (wèi: alo, này); 寄 (jì: gửi); 一些 (yìxiē: một số, một vài, mấy cái); 我 (wǒ: tôi, mình); 要 (yào: muốn, cần).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 沒收到衣服 (Nhận được (thư từ, quà tặng quần áo)
- B. 沒錢吃東西 (Ăn phía Tây)
- C. 沒錢買衣服 (Quần áo)
- D. 請母親寄衣服 (Mẹ, người mẹ gửi (thư từ, bưu kiện) quần áo)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu nội dung hội thoại, câu trả lời chính xác nhất là đáp án C.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 桌子上放著三種水果。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 桌子 (zhuō zi: cái bàn); 上 (shàng: trên, lên).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 桌子上只有一種水果 (Cái bàn trên chỉ có (điều kiện duy nhất) một trái cây, hoa quả)
- B. 桌子上有蘋果、香蕉和西瓜三種水果 (Cái bàn trên có chuối và dưa hấu ba trái cây, hoa quả)
- C. 桌子上放著三本書 (Cái bàn trên đặt, để ba cuốn, quyển (sách))
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 桌子上放著三種水果。” với nội dung bài, phương án B — 桌子上有蘋果、香蕉和西瓜三種水果 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 老王正畫著小天的臉。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 老 (lǎo: cũ); 王 (Wáng: vua).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 老王正在洗臉 (Già, lớn tuổi vua, quốc vương đang rửa, giặt)
- B. 老王正在畫小天的臉 (Già, lớn tuổi vua, quốc vương đang nhỏ, bé trời, bầu trời)
- C. 小天正在畫老王 (Nhỏ, bé trời, bầu trời đang già, lớn tuổi vua, quốc vương)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 老王正畫著小天的臉。” với nội dung bài, phương án B — 老王正在畫小天的臉 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 他的房間很乾淨。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 很 (hěn: rất).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 房間整理得非常乾淨整潔 (Chỉnh lý, thu dọn vô cùng, rất toàn bộ, trọn vẹn)
- B. 房間裡到處都是垃圾 (Đến, tới đều là, phải rác, rác thải)
- C. 他正在廚房做飯 (Anh ấy đang làm, chế tạo)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 他的房間很乾淨。” với nội dung bài, phương án A — 房間整理得非常乾淨整潔 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 王小明把李天華三個字寫在紙上。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 王 (Wáng: vua); 小明 (Xiǎo Míng: Tiểu Minh).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 王小明正在看書 (Vua, quốc vương nhỏ, bé Minh (họ Minh đang nhìn, xem)
- B. 李天華在黑板上寫字 (Lý (họ Lý trời, bầu trời ở bảng đen trên chữ, từ)
- C. 王小明在紙上寫下「李天華」三個字 (Vua, quốc vương nhỏ, bé Minh (họ Minh ở trên dưới Lý (họ Lý trời, bầu trời ba chữ, từ)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 王小明把李天華三個字寫在紙上。” với nội dung bài, phương án C — 王小明在紙上寫下「李天華」三個字 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨATừ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 志 (zhì: Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người.); 明 (míng: Minh và bộ Nguyệt, nguồn sáng vô tận của vũ trụ.).).
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 志明什麼球都玩,但是最喜歡玩足球。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 志 (zhì: Ý chí, chí hướng, hoài bão lớn lao của đời người); 明 (míng: Minh và bộ Nguyệt, nguồn sáng vô tận của vũ trụ).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 志明最喜歡打籃球 (Ý chí, chí hướng Minh (họ Minh nhất đánh, gõ quả bóng, trái cầu)
- B. 志明最喜歡踢足球 (Ý chí, chí hướng Minh (họ Minh nhất đá (bóng) bóng đá)
- C. 志明不喜歡運動 (Ý chí, chí hướng Minh (họ Minh không)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 志明什麼球都玩,但是最喜歡玩足球。” với nội dung bài, phương án B — 志明最喜歡踢足球 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 小心!你杯子裡的水快要滿了!
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 小心 (xiǎo xīn: Hãy cẩn thận); 你 (nǐ: bạn, anh, chị).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 杯子裡沒有水 (Cái cốc, cái ly có nước)
- B. 杯子掉在地上了 (Cái cốc, cái ly rơi, rụng ở trên mặt đất, dưới đất rồi)
- C. 杯子裡的水快要滿出來了 (Cái cốc, cái ly nước sắp, sắp sửa (thời gian rất gần) ra, xuất hiện rồi)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 小心!你杯子裡的水快要滿了!” với nội dung bài, phương án C — 杯子裡的水快要滿出來了 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 過了前面的路口,再往前走一會兒就到醫院了。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 前面 (qián miàn: phía trước, đằng trước); 路口 (lùkǒu: ngã tư, giao lộ, đầu đường).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 過了路口繼續往前走就能到醫院 (Rồi ngã tư, giao lộ hướng về, đi về phía trước đi, đi bộ thì, liền có thể đến, tới viện (học viện, bệnh viện)
- B. 醫院在路口後面 (Viện (học viện, bệnh viện ở ngã tư, giao lộ mặt, bề mặt)
- C. 往右轉才能到醫院 (Hướng về, đi về phía phải, bên phải (hữu) tài năng, năng lực đến, tới viện (học viện, bệnh viện)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 過了前面的路口,再往前走一會兒就到醫院了。” với nội dung bài, phương án A — 過了路口繼續往前走就能到醫院 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 我平常都六點起床,可是今天晚了半小時。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 我 (wǒ: tôi, mình); 平常 (píng cháng: bình thường, thông thường).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我今天五點半起床 (Tôi hôm nay số năm (5) nửa, một nửa (50%) thức dậy)
- B. 我今天六點起床 (Tôi hôm nay sáu thức dậy)
- C. 我今天六點半才起床 (Tôi hôm nay sáu nửa, một nửa (50%) mới, vừa mới thức dậy)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 我平常都六點起床,可是今天晚了半小時。” với nội dung bài, phương án C — 我今天六點半才起床 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 張先生開車的時候喜歡聽音樂。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 先生 (xiān sheng: ông, ngài, anh); 候 (hòu: chờ đợi).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 張先生騎車時喜歡唱歌 (Ông, ngài hát, ca hát)
- B. 張先生在家裡看電視 (Ông, ngài ở nhà nhìn, xem)
- C. 張先生一邊開車一邊聽音樂 (Ông, ngài một một)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 張先生開車的時候喜歡聽音樂。” với nội dung bài, phương án C — 張先生一邊開車一邊聽音樂 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 這幾天晚上的風好大。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 天 (tiān: trời, bầu trời); 晚上 (wǎn shang: buổi tối, đêm).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 這幾天晚上都在下大雨 (Trời, bầu trời buổi tối, đêm đều ở dưới mưa to, mưa lớn)
- B. 這幾天晚上颳很大的風 (Trời, bầu trời buổi tối, đêm rất to, lớn)
- C. 這幾天白天天氣很熱 (Trời, bầu trời ban ngày trời, bầu trời rất)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 這幾天晚上的風好大。” với nội dung bài, phương án B — 這幾天晚上颳很大的風 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 妹妹看完信以後,心情很愉快。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 妹妹 (mèi mei: em gái); 看 (kàn: nhìn, xem, đọc).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 妹妹看完信以後哭了 (Em gái nhìn, xem xong, hoàn thành thư, lá thư lấy, dùng khóc rồi)
- B. 妹妹讀完信後非常高興 (Em gái xong, hoàn thành thư, lá thư vô cùng, rất cao)
- C. 妹妹正在寫信給朋友 (Em gái đang thư, lá thư bạn bè)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 妹妹看完信以後,心情很愉快。” với nội dung bài, phương án B — 妹妹讀完信後非常高興 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨATừ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 我 (wǒ: tôi, mình); 全家 (quánjiā: cả gia đình, toàn bộ người trong nhà).
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 我們全家下個月就要搬到院子裡有大樹的房子住了。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 我 (wǒ: tôi, mình); 全家 (quánjiā: cả gia đình, toàn bộ người trong nhà).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 新家附近沒有樹 (Mới nhà, gia đình gần đây, lân cận có)
- B. 新家的院子裡有一棵大樹 (Mới sân, khoảng sân nhà nhà, gia đình có một cây to, lớn)
- C. 我們上個月已經搬家了 (Tôi trên tháng, mặt trăng đã, đã từng (viết tắt của 已经) chuyển nhà, dọn nhà rồi)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 我們全家下個月就要搬到院子裡有大樹的房子住了。” với nội dung bài, phương án B — 新家的院子裡有一棵大樹 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 因為媽媽怕高,所以沒和爸爸一起爬過山。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 因 (yīn: nguyên nhân, nhân tiện, tuỳ theo, phép toán nhân,…); 怕 (Pà: Sợ hãi).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 媽媽常常跟爸爸去爬山 (Thường xuyên, hay đi cùng/với bố leo núi)
- B. 爸爸怕高所以不爬山 (Bố sợ, sợ hãi cao vì vậy, cho nên không leo núi)
- C. 媽媽因為怕高而從沒跟爸爸去爬過山 (Bởi vì, do vì sợ, sợ hãi cao mà, nhưng đi cùng/với bố leo, trèo (núi) núi, ngọn núi)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 因為媽媽怕高,所以沒和爸爸一起爬過山。” với nội dung bài, phương án C — 媽媽因為怕高而從沒跟爸爸去爬過山 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 他們約好下課以後,先在學校門口見面,再一起去打球。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 他 (tā: anh ấy, ông ấy); 好 (hǎo: tốt, ngon, đẹp).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他們在球場見面 (Anh ấy ở quả bóng, trái cầu mặt, bề mặt)
- B. 他們下課後直接回家 (Anh ấy dưới trực tiếp, thẳng thắn về nhà)
- C. 他們先在學校門口集合,再去打球 (Anh ấy trước, trước tiên trước hết ở miệng, mồm tập hợp, tập trung lại, nữa đi chơi bóng (bóng bàn, cầu lông)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 他們約好下課以後,先在學校門口見面,再一起去打球。” với nội dung bài, phương án C — 他們先在學校門口集合,再去打球 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 閱讀句子,選擇符合情境的答案: 小美和朋友想到百貨公司買帽子,可是最後只買了點心就離開了。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 句子 (jù zi: câu); 符合 (fú hé: phù hợp, đáp ứng đúng); 境 (jìng: ranh giới, biên giới); 答案 (dá àn: đáp án, câu trả lời); 小 (xiǎo: nhỏ, bé); 美 (měi: sắc đẹp).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她們買了帽子和點心 (Cô ấy rồi mũ và tim, trái tim)
- B. 她們沒買帽子,只買了點心 (Cô ấy mũ con, chiếc — lượng từ (zhī) rồi tim, trái tim)
- C. 她們什麼都沒買就走了 (Cô ấy đều thì, liền đi, đi bộ rồi)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “閱讀句子,選擇符合情境的答案: 小美和朋友想到百貨公司買帽子,可是最後只買了點心就離開了。” với nội dung bài, phương án B — 她們沒買帽子,只買了點心 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【情境描述】晴朗的早晨,院子裡有一間小木屋,屋頂上面停著幾隻正在唱歌的小鳥。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 小狗正追著小貓。 (Chó con, cún con đúng, thẳng đuổi theo, theo đuổi (ước mơ nhỏ, bé)
- B. 屋子裡面什麼都沒有。 (Căn phòng, căn nhà mặt, bề mặt đều có)
- C. 幾隻小鳥停在屋子上面。 (Nhỏ, bé dừng lại, ngừng ở căn phòng, căn nhà phía trên, bên trên)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là C.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【情境描述】郊外有一間漂亮的房子,房子的旁邊種著幾棵大樹,四周環境非常安靜。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 這裡有樹和一間房子。 (Có và một ngôi nhà, căn nhà)
- B. 房子的前面停了幾輛車。 (Phía trước, đằng trước ngôi nhà, căn nhà dừng lại, ngừng rồi)
- C. 有一些人站在房子旁邊。 (Có một số, có một vài người đứng ở ngôi nhà, căn nhà bên cạnh, kế bên)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là A.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【情境描述】做完功課以後,妹妹坐在客廳的沙發上喝茶休息。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她正在休息。 (Cô ấy đang nghỉ ngơi)
- B. 她在床上睡覺。 (Cô ấy ở giường, cái giường trên ngủ, đi ngủ)
- C. 她正寫著作業。 (Cô ấy đúng, thẳng trác tác, tác phẩm công trình sách học thuật)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là A.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【情境描述】聚會上有兩位小姐,留著長頭髮的那位小姐穿著一件好看的裙子。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 短頭髮的小姐在喝酒。 (Ngắn (chiều dài, thời gian) cô, cô gái ở uống rượu)
- B. 長頭髮的小姐穿裙子。 (Cô, cô gái mặc áo quần, đi giày váy)
- C. 穿裙子的小姐拿著皮包。 (Mặc áo quần, đi giày cô, cô gái váy cầm, lấy túi da, cặp da)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là B.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【小吃店營業時間公告】本店每日中午 12:00 開始營業,歡迎大家十二點以後光臨用餐! 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 小吃店九點以前休息。 (Món ăn vặt, đồ ăn nhẹ đặc sản phố phường tiệm, quán chín trước đây nghỉ ngơi)
- B. 小吃店十二點開始休息。 (Món ăn vặt, đồ ăn nhẹ đặc sản phố phường tiệm, quán mười số hai (2) nghỉ ngơi)
- C. 十二點以後可以去小吃店吃飯。 (Mười số hai (2) lấy, dùng có thể đi món ăn vặt, đồ ăn nhẹ đặc sản phố phường tiệm, quán ăn)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là C.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【藥袋服用說明】感冒藥:每日三次,每次一粒,請於三餐「飯後」搭配溫開水服用。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 一天吃三粒。 (Một trời, bầu trời ăn ba hạt, viên (hạt gạo)
- B. 三天吃一次。 (Ba trời, bầu trời ăn một lần)
- C. 先吃飯再吃藥。 (Trước, trước tiên trước hết ăn lại, nữa ăn)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là C.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【電影院票價公告】早場優惠(12:00 以前):每張 200 元;午晚場全票(12:00 以後):每張 280 元。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 中午以後買票比較貴。 (Buổi trưa lấy, dùng vé so với)
- B. 上午買兩張票要 500 元。 (Buổi sáng (từ 8h–12h) vé cần đồng (đơn vị tiền tệ))
- C. 想看電影要中午以後才行。 (Muốn nhìn, xem cần buổi trưa lấy, dùng mới, vừa mới đi, làm)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là A.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【情境描述】教室的門開著,留著長頭髮的中文老師今天穿著一條長裙走進教室上課。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 教室的門是關著的。 (Lớp học là, phải)
- B. 這位老師今天穿裙子。 (Vị già, lớn tuổi hôm nay mặc áo quần, đi giày váy)
- C. 這位老師的頭髮短短的。 (Vị già, lớn tuổi ngắn (chiều dài, thời gian) ngắn (chiều dài, thời gian))
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là B.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【情境描述】早上八點,男孩背著書包走在前面,女孩跟在他的後面,兩個人正一起走進學校。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他們現在正在上課。 (Anh ấy ở đang trên)
- B. 他們從學校走出來。 (Anh ấy đi, đi bộ ra, xuất hiện)
- C. 男孩走在女孩的前面。 (Nam, nam giới đi, đi bộ ở nữ, phụ nữ phía trước, đằng trước)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là C.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【餐廳點餐紀錄】桌號:5號(女客人一位)|餐點:牛肉麵一碗、新鮮柳橙果汁兩杯。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 這家餐廳不賣飲料。 (Nhà, gia đình bữa ăn, bữa cơm không nguyên liệu, vật liệu)
- B. 餐廳裡一個人都沒有。 (Bữa ăn, bữa cơm một người đều có)
- C. 這位女客人買了兩杯果汁。 (Vị nữ, phụ nữ khách, khách khứa rồi cốc, ly nước trái cây)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là C.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【山水青年旅館住宿收據】房客:小美|入住時間:上午 11:30|住宿費用:每晚 250 元|行李寄放:隨身小背包 1 件。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 小美下午三點多才到旅館。 (Nhỏ, bé đẹp, xinh đẹp buổi chiều ba nhiều mới, vừa mới đến, tới Khách xa nhà, phòng trọ)
- B. 在這兒住一晚要兩百多塊。 (Ở ở, sống một muộn, trễ cần trăm (100) nhiều)
- C. 小美帶了好幾件大的行李。 (Nhỏ, bé đẹp, xinh đẹp rồi tốt, đẹp chiếc, cái (áo hành lý, đồ đạc mang theo to, lớn)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là B.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【公車站牌情境】公車站牌下有一位小姐正手裡拿著一袋剛買的水果,等著二十六號公車。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 那位男生正在賣麵包。 (Kia, đó vị nam sinh, học sinh đang túi, bao)
- B. 等車的小姐拿著一袋水果。 (Chờ đợi cô, cô gái cầm, lấy một túi, bao trái cây, hoa quả)
- C. 有一位小姐在等七十六號公車。 (Có một vị cô, cô gái ở chờ đợi bảy mười sáu công, công cộng)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là B.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【天天百貨專櫃海報】歡迎光臨!本店除了販售各式運動鞋、襪子以外,也賣牛仔褲、運動褲和真皮皮包。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 王小姐買了三雙鞋子。 (Vua, quốc vương cô, cô gái rồi ba giày, đôi giày)
- B. 這家店只賣鞋子和襪子。 (Nhà, gia đình tiệm, quán con, chiếc — lượng từ (zhī) giày, đôi giày và cái, chiếc)
- C. 這家店也賣褲子和皮包。 (Nhà, gia đình tiệm, quán cũng cái, chiếc và túi da, cặp da)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là C.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【語言交換啟事】我是台北人李天明,想找母語為英語的外國朋友學英文,我可以免費教您說中文! 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 李天明教台北人英文。 (Lý (họ Lý trời, bầu trời Minh (họ Minh dạy, giảng dạy (jiāo) chiếc, cỗ phía Bắc người tiếng Anh, văn bản tiếng Anh)
- B. 李天明要找外國人學英文。 (Lý (họ Lý trời, bầu trời Minh (họ Minh cần tìm kiếm bên ngoài người tiếng Anh, văn bản tiếng Anh)
- C. 李天明覺得學中文很便宜。 (Lý (họ Lý trời, bầu trời Minh (họ Minh tiếng Trung, văn tự tiếng Hán rất giá rẻ)
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là B.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 看短文或告示,選出正確的句子: 【韓國首爾五日遊特惠】每人團費只要 18,500 元(不到兩萬元)!三人同行報名,每人可再折價 1,000 元。 請選出正確的描述:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 或 (huò: hoặc, hay là); 示 (shì: Tỏ rõ, mách bảo, thần đất); 出 (chū: ra, xuất hiện).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 兩個人一起去,就有紅茶可以喝。 (Người cùng với nhau đi thì, liền có trà có thể uống)
- B. 一個人不到兩萬就可以去韓國旅行。 (Một người không đến, tới thì, liền có thể đi du lịch, đi tham quan khám phá)
- C. 三個人一起去的話,一共可以少給 1000 元。 (Ba người cùng với nhau đi tổng cộng, tất cả gồm có có thể ít, thiếu đồng (đơn vị tiền tệ))
• Phân tích đối chiếu: Khớp với nội dung mô tả, đáp án chính xác là B.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 閱讀短文,判斷對錯: 王先生以前每天早上都要喝兩杯黑咖啡,但是最近醫生告訴他,喝太多咖啡對胃不好,而且晚上容易睡不著。聽了醫生的話以後,王先生現在早上只喝牛奶或溫開水,不再喝咖啡了。 ★ 結論:王先生現在早上已經不喝咖啡了。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 王 (Wáng: vua); 先生 (xiān sheng: ông, ngài, anh); 以前 (yǐ qián: trước đây); 每 (měi: mỗi).
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào lập luận và thông tin được nêu trong bài viết, nhận định trên là ĐÚNG (A).
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 閱讀短文,判斷對錯: 小美非常喜歡小動物,她家裡養了一隻小狗和兩隻小貓。每天下班回家以後,不管工作有多累,她都會先帶小狗去公園散步半個小時,她覺得跟小動物在一起的時候最快樂。 ★ 結論:小美每天下班後都會帶小狗去公園散步。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 小 (xiǎo: nhỏ, bé); 美 (měi: sắc đẹp); 非常 (fēi cháng: rất); 她 (tā: cô ấy, bà ấy).
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào lập luận và thông tin được nêu trong bài viết, nhận định trên là ĐÚNG (A).
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 閱讀短文,判斷對錯: 昨天晚上我覺得很不舒服,頭有點兒痛,所以很早就睡覺了。今天早上起來,覺得更不舒服了。我去看病,醫生說我感冒了,給了我一些藥,還告訴我要多休息、多喝水,才會快點好。這幾天的天氣一會兒熱,一會兒冷,很容易生病。我要多注意自己的身體,不要再感冒了。 ★ 結論:說話的人因為感冒去看了醫生,醫生要他多休息、多喝水。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 昨天 (zuó tiān: hôm qua); 晚上 (wǎn shang: buổi tối, đêm); 我 (wǒ: tôi, mình); 很 (hěn: rất).
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào lập luận và thông tin được nêu trong bài viết, nhận định trên là ĐÚNG (A).
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨATừ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn.); 曾 (céng: đã từng, từng); 有 (yǒu: có); 一 (yī: một); 查 (chá: tra, tra cứu, kiểm tra).
✓ Đáp án chuẩn √
• Câu đề bài: 閱讀短文,判斷對錯: 曾有一項調查發現,很多員工生病的時候不敢請假,因為他們擔心老闆會 不高興,覺得他們沒有責任感。有人認 為,員工會這麼想是公司的責任。一個 好的公司應該能照顧員工,而不是讓他們拿健康去換錢。因此,讓員工有幸福 感, 應該是未來企業努力的方向。 ★ 結論:作者認為一個好的公司應該照顧員工,讓員工擁有幸福感。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 曾 (céng: đã từng, từng); 有 (yǒu: có); 一 (yī: một); 查 (chá: tra, tra cứu, kiểm tra).
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào lập luận và thông tin được nêu trong bài viết, nhận định trên là ĐÚNG (A).
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 閱讀短文,判斷對錯: 如果你每天都覺得身體很累,有一份報告或許可以告訴你原因。這份報告 提到了下面幾種可能:不愛運動、水喝 得不夠多、總是把事情想得太壞、不吃 早餐、吃太多沒營養的食物等。以上幾點,只要簡單思考一下自己符合了幾項, 再 試著做出一些改變,想讓自己更健康一點也不難。 ★ 結論:如果常常覺得身體很累,只要找出原因並做出改變,就能讓自己更健康。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 如果 (rú guǒ: nếu); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 每 (měi: mỗi); 天 (tiān: trời, bầu trời).
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào lập luận và thông tin được nêu trong bài viết, nhận định trên là ĐÚNG (A).
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 閱讀短文,判斷對錯: 從前有一個地方很久都不下雨,人們不管怎麼求雨都沒有用。有一次,他 們從很遠的地方,請來一位有智慧的老 人,希望他可以幫幫忙。老人在附近走 了走、看了看,然後告訴他們,請蓋一間小屋,讓他住進去三天,三天當中, 他任 何人都不見。結果,三天後真的下雨了。大家都問他是怎麼做到的,他只 回答,只要自己的心安靜了,外面就安靜了,所以 下雨了。 ★ 結論:那位有智慧的老人在小屋裡安靜地住了三天以後,外面真的下雨了。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 前 (qián: trước); 有 (yǒu: có); 一 (yī: một); 地方 (dì fang: địa điểm).
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào lập luận và thông tin được nêu trong bài viết, nhận định trên là ĐÚNG (A).
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 閱讀短文,判斷對錯: 說到錢,每個人對它的想法、使用方式和重視程度都不一樣。有人說:「錢 是沒有性格的,它在誰的手上就像 誰」。這句話說得很有道理,人們因為對錢的 看法不同,而選擇不同的生活方式。比方說,有的人喜歡看到銀行裡的數字不 斷增加,所以每天努力工作,很少花錢;有的人覺得錢只要夠用就好,不必太 在意工作,因為「自己的時間」,也是一種看 不到的「錢」。 ★ 結論:每個人對錢的看法不同,因此會選擇不一樣的生活方式。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 到 (dào: Đến); 每 (měi: mỗi); 人 (rén: người); 它 (tā: nó).
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào lập luận và thông tin được nêu trong bài viết, nhận định trên là ĐÚNG (A).
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨATừ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn.); 以前 (yǐ qián: trước đây); 影院 (yǐngyuàn: rạp chiếu phim); 口 (kǒu: miệng, mồm); 常常 (chángcháng: thường xuyên, hay).
✓ Đáp án chuẩn √
• Câu đề bài: 閱讀短文,判斷對錯: 以前,電影院的門口常常出現一個牌子,要觀眾別帶外面買的食物進去, 如果想吃東西,只能買電影院裡賣的食 物。後來,新聞說,觀眾其實可以拒絕 配合這些電影院的規矩。說到這個問題,我認為,電影院的要求不是沒有道理, 因 為電影結束以後,他們還得打掃那些垃圾。其次,如果有人帶了一些有奇怪 味道的食物進電影院,也很容易影響其他看電影 的人。 ★ 結論:作者認為電影院禁止觀眾帶外食進去是有道理的,因為外食的垃圾與氣味會造成困擾。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 短 (duǎn: ngắn); 文 (wén: Văn); 以前 (yǐ qián: trước đây); 影院 (yǐngyuàn: rạp chiếu phim); 口 (kǒu: miệng, mồm); 常常 (chángcháng: thường xuyên, hay).
• Phân tích đối chiếu: Căn cứ vào lập luận và thông tin được nêu trong bài viết, nhận định trên là ĐÚNG (A).
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Thảo luận & Hỏi đáp mã đề Bộ 01 (0)
Chỉ cần nhập Tên và Email · Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile