Đề Thi HSK giúp bạn khám phá và làm trực tiếp toàn bộ câu hỏi từng đề thi. Tài liệu PDF/Audio tải về và phòng luyện thi bấm giờ được mở trên nền tảng FoxHSK.
Tôi có thể tải PDF và file nghe ở đâu?+
Mở một đề, chọn tài liệu muốn tải. Bạn sẽ được chuyển đến bài viết của đề tương ứng trên FoxHSK để tải PDF, Audio và đáp án.
Có cần tài khoản để luyện thi không?+
Trên dethihsk.net bạn có thể xem trọn bộ câu hỏi, nghe audio, đối chiếu đáp án và bình luận trao đổi hoàn toàn tự do không cần đăng nhập.
Đi thêm một bước trên hành trình chinh phục HSK. Làm trọn bộ 50 câu hỏi của mã đề TOCFL-B0-03, nghe audio từng câu và đối chiếu lời giải chi tiết — theo nhịp học của bạn.
• Băng phát tiếng Trung: 他在看電視。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 在書桌前看書 (Đang đọc sách ở bàn)
- B. 坐在沙發上看電視 (Ngồi xem tivi)
- C. 在操場上跑步 (Chạy bộ trên sân)
• Phân tích đối chiếu: Bnh ấy đang xem TV.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 我有兩個哥哥。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 只有一個姐姐 (Chỉ có một chị gái)
- B. 有三個妹妹 (Có ba em gái)
- C. 家中有兩個哥哥 (Trong nhà có hai anh trai)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “我有兩個哥哥。” với nội dung bài, phương án C — 家中有兩個哥哥 (Trong nhà có hai anh trai) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 我住在台北。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 住在台北市區 (Sống ở thành phố Đài Bắc)
- B. 住在高雄海邊 (Sống ở bờ biển Cao Hùng)
- C. 住在台中山區 (Sống ở vùng núi Đài Trung)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “我住在台北。” với nội dung bài, phương án A — 住在台北市區 (Sống ở thành phố Đài Bắc) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 老師在教中文。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 老師在黑板前教中文 (Cô giáo dạy tiếng Trung)
- B. 醫生在給病人看病 (Bác sĩ khám cho bệnh nhân)
- C. 司機在路上開車 (Tài xế lái xe trên đường)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “老師在教中文。” với nội dung bài, phương án A — 老師在黑板前教中文 (Cô giáo dạy tiếng Trung) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 她買了一件紅衣服。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 買了一雙黑鞋子 (Mua một đôi giày đen)
- B. 買了一個藍色包包 (Mua một chiếc túi xanh)
- C. 買了一件紅色衣服 (Mua một chiếc áo màu đỏ)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “她買了一件紅衣服。” với nội dung bài, phương án C — 買了一件紅色衣服 (Mua một chiếc áo màu đỏ) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 現在是下午三點。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 早上八點 (8 giờ sáng)
- B. 中午十二點 (12 giờ trưa)
- C. 下午三點鐘 (3 giờ chiều)
• Phân tích đối chiếu: Cây giờ là 3 giờ chiều.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 他在聽音樂。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 戴耳機聽好聽的音樂 (Đeo tai nghe nghe nhạc)
- B. 在操場踢足球 (Đá bóng trên sân cỏ)
- C. 在廚房洗碗筷 (Rửa bát trong bếp)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “他在聽音樂。” với nội dung bài, phương án A — 戴耳機聽好聽的音樂 (Đeo tai nghe nghe nhạc) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 請給我一杯水。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 倒一杯溫開水 (Rót một ly nước lọc)
- B. 買一瓶冰啤酒 (Mua một chai bia lạnh)
- C. 點一碗牛肉麵 (Gọi một bát mì bò)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “請給我一杯水。” với nội dung bài, phương án A — 倒一杯溫開水 (Rót một ly nước lọc) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 貓在桌子下面。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 小鳥在樹枝上 (Chim non trên cành cây)
- B. 小貓趴在桌子底下 (Mèo con nằm dưới gầm bàn)
- C. 小狗在門口玩耍 (Chó con chơi trước cửa)
• Phân tích đối chiếu: Bon mèo ở dưới gầm bàn.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 我們明天見。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 很久以前見過面 (Gặp nhau từ rất lâu trước đây)
- B. 剛剛才說早安 (Vừa mới chào buổi sáng)
- C. 互相約定明天再相見 (Hẹn ngày mai gặp lại nhau)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “我們明天見。” với nội dung bài, phương án C — 互相約定明天再相見 (Hẹn ngày mai gặp lại nhau) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 桌子上有水果。 (B) 桌子上有書。 (C) 桌子上有鞋子。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 桌子上有水果。 (Cái bàn trên có trái cây, hoa quả)
- B. 桌子上有書。 (Cái bàn trên có)
- C. 桌子上有鞋子。 (Cái bàn trên có giày, đôi giày)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) zhuō zi shàng yǒu shū 。 ( C ) zhuō zi shàng yǒu xié zǐ 。
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 這是學校。 (B) 這是醫院。 (C) 這是飯店。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 這是學校。 (Là, phải)
- B. 這是醫院。 (Là, phải viện (học viện, bệnh viện)
- C. 這是飯店。 (Là, phải tiệm, quán)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) zhè shì yī yuàn 。 ( C ) zhè shì fàn diàn 。
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 現在是早上。 (B) 現在是下午。 (C) 現在是晚上。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 現在是早上。 (Ở là, phải buổi sáng sớm)
- B. 現在是下午。 (Ở là, phải buổi chiều)
- C. 現在是晚上。 (Ở là, phải buổi tối, đêm)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) xiàn zài shì xià wǔ 。 ( C ) xiàn zài shì wǎn shàng 。
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 她的杯子是紅色的。 (B) 她的杯子是藍色的。 (C) 她的杯子是白色的。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她的杯子是紅色的。 (Cái cốc, cái ly của cô ấy là, phải màu sắc, sắc thái)
- B. 她的杯子是藍色的。 (Cái cốc, cái ly của cô ấy là, phải màu sắc, sắc thái)
- C. 她的杯子是白色的。 (Cái cốc, cái ly của cô ấy là, phải màu trắng, sắc trắng)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) tā de bēi zi shì lán sè de 。 ( C ) tā de bēi zi shì bái sè de 。
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 他有兩個弟弟。 (B) 他有一個妹妹。 (C) 他有三個哥哥。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他有兩個弟弟。 (Anh ấy có em trai)
- B. 他有一個妹妹。 (Anh ấy có một em gái)
- C. 他有三個哥哥。 (Anh ấy có ba anh trai)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) tā yǒu yí gè mèi mei 。 ( C ) tā yǒu sān gè gē ge 。
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 他們在教室裡。 (B) 他們在公園裡。 (C) 他們在車上。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他們在教室裡。 (Anh ấy ở lớp học)
- B. 他們在公園裡。 (Anh ấy ở công, công cộng)
- C. 他們在車上。 (Anh ấy ở trên)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) tā mén zài gōng yuán lǐ 。 ( C ) tā mén zài jū shàng 。
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 桌子下面有貓。 (B) 桌子下面有狗。 (C) 桌子下面有書。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 桌子下面有貓。 (Cái bàn phía dưới, bên dưới có)
- B. 桌子下面有狗。 (Cái bàn phía dưới, bên dưới có con chó)
- C. 桌子下面有書。 (Cái bàn phía dưới, bên dưới có)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) zhuō zi xià miàn yǒu gǒu 。 ( C ) zhuō zi xià miàn yǒu shū 。
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 他有一台電腦。 (B) 他有一台手機。 (C) 他有一台電視。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他有一台電腦。 (Anh ấy có một chiếc, cỗ)
- B. 他有一台手機。 (Anh ấy có một chiếc, cỗ tay, bàn tay)
- C. 他有一台電視。 (Anh ấy có một chiếc, cỗ)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) tā yǒu yì tái shǒu jī 。 ( C ) tā yǒu yì tái diàn shì 。
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 他在學中文。 (B) 他在學英文。 (C) 他在學日文。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在學中文。 (Anh ấy ở tiếng Trung, văn tự tiếng Hán)
- B. 他在學英文。 (Anh ấy ở tiếng Anh, văn bản tiếng Anh)
- C. 他在學日文。 (Anh ấy ở ngày Văn (họ Văn)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) tā zài xué yīng wén 。 ( C ) tā zài xué rì wén 。
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 桌上有三個杯子。 (B) 桌上有兩個杯子。 (C) 桌上有一個杯子。
• Nghĩa tiếng Việt: Xem chi tiết trong phần phân tích ngữ cảnh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 桌上有三個杯子。 (Bàn trên có ba cái cốc, cái ly)
- B. 桌上有兩個杯子。 (Bàn trên có cái cốc, cái ly)
- C. 桌上有一個杯子。 (Bàn trên có một cái cốc, cái ly)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) zhuō shàng yǒu liǎng gè bēi zi 。 ( C ) zhuō shàng yǒu yí gè bēi zi 。
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 男: 我們去外面的餐廳吃飯吧。 女: 好啊,那裡的飯很好吃。 提問 他們在哪裡吃飯? (A) 家裡 (B) 餐廳 (C) 學校
• Nghĩa tiếng Việt: Nam: Chúng ta ra nhà hàng bên ngoài ăn cơm nhé.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 家裡 (Nhà, gia đình)
- B. 餐廳 (Bữa ăn, bữa cơm)
- C. 學校
• Phân tích đối chiếu: nǚ : hǎo a , nà lǐ de fàn hěn hǎo chī 。 tí wèn tā mén zài nǎ lǐ chī fàn ? ( A ) jiā lǐ ( B ) cān tīng ( C ) xué xiào
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 男: 我們去市場買水果吧。 女: 好啊,我也要買香蕉。 提問 他們要去哪裡買東西? (A) 書店 (B) 市場 (C) 飯店
• Nghĩa tiếng Việt: Nam: Chúng ta đi chợ mua hoa quả nhé.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 書店 (Tiệm, quán)
- B. 市場 (Thành phố, thị xã)
- C. 飯店 (Tiệm, quán)
• Phân tích đối chiếu: nǚ : hǎo a , wǒ yě yào mǎi xiāng jiāo 。 tí wèn tā mén yào qù nǎ lǐ mǎi dōng xī ? ( A ) shū diàn ( B ) shì chǎng ( C ) fàn diàn
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 男: 小美,你每天幾點起床? 女: 我每天七點起床。 提問 小美幾點起床? (A) 六點 (B) 七點 (C) 八點
• Nghĩa tiếng Việt: Nam: Tiểu Mỹ, mỗi ngày bạn thức dậy lúc mấy giờ?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 六點 (Sáu)
- B. 七點 (Bảy)
- C. 八點 (Tám)
• Phân tích đối chiếu: nǚ : wǒ měi tiān qī diǎn qǐ chuáng 。 tí wèn xiǎo měi jī diǎn qǐ chuáng ? ( A ) liù diǎn ( B ) qī diǎn ( C ) bā diǎn
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 女: 他們在做什麼? 男: 他們在打籃球。 提問 他們在做什麼? (A) 看書 (B) 打籃球 (C) 吃飯
• Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Họ đang làm gì thế?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 看書 (Nhìn, xem)
- B. 打籃球 (Đánh, gõ quả bóng, trái cầu)
- C. 吃飯 (Ăn)
• Phân tích đối chiếu: nán : tā mén zài dǎ lán qiú 。 tí wèn tā mén zài zuò shén mó ? ( A ) kàn shū ( B ) dǎ lán qiú ( C ) chī fàn
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 男: 明天我們去動物園好不好? 女: 好啊,我想看猴子。 提問 他們明天要去哪裡? (A) 公園 (B) 動物園 (C) 海邊
• Nghĩa tiếng Việt: Nam: Ngày mai chúng ta đi sở thú được không?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 公園 (Công, công cộng)
- B. 動物園 (Sinh vật, vật)
- C. 海邊 (Biển, đại dương)
• Phân tích đối chiếu: nǚ : hǎo a , wǒ xiǎng kàn hóu zi 。 tí wèn tā mén míng tiān yào qù nǎ lǐ ? ( A ) gōng yuán ( B ) dòng wù yuán ( C ) hǎi biān
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Trọn bộ 25 câu hỏi phần Đọc hiểu của mã đề TOCFL-B0-03.
文 25 câu
Trọn bộ 25 câu Đọc từ mã đề TOCFL-B0-03
26
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 95
第26題:選出與「Chúng tôi đi học」意思相同的中文句子:
TOCFL Đài Loan
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨA
我們去學校
Chúng tôi đi học
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第26題:選出與「Chúng tôi đi học」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Chúng tôi đi học
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我們去學校 (wǒ men qù xué xiào)
- B. 我們去公園 (wǒ men qù gōng yuán)
- C. 我們去超市 (wǒ men qù chāo shì)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第26題:選出與「Chúng tôi đi học」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 我們去學校 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 第27題:選出與「Cô ấy thích uống sữa」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Cô ấy thích uống sữa
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她喜歡喝咖啡 (tā xǐ huān hē kā fēi)
- B. 她喜歡喝牛奶 (tā xǐ huān hē niú nǎi)
- C. 她喜歡喝果汁 (tā xǐ huān hē guǒ zhī)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第27題:選出與「Cô ấy thích uống sữa」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 她喜歡喝牛奶 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第28題:選出與「Tôi đang đợi bạn」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi đang đợi bạn
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我在等公車 (wǒ zài děng gōng chē)
- B. 我在等朋友 (wǒ zài děng péng yǒu)
- C. 我在等電話 (wǒ zài děng diàn huà)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第28題:選出與「Tôi đang đợi bạn」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 我在等朋友 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第29題:選出與「Mời ngồi」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Mời ngồi
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 請喝茶 (qǐng hē chá)
- B. 請進來 (qǐng jìn lái)
- C. 請坐 (qǐng zuò)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第29題:選出與「Mời ngồi」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 請坐 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 第30題:選出與「Chúng tôi ăn cơm ở nhà」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Chúng tôi ăn cơm ở nhà
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我們在餐廳吃飯 (wǒ men zài cān tīng chī fàn)
- B. 我們在學校吃飯 (wǒ men zài xué xiào chī fàn)
- C. 我們在家吃飯 (wǒ men zài jiā chī fàn)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第30題:選出與「Chúng tôi ăn cơm ở nhà」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 我們在家吃飯 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 第31題:選出與「Tôi thích mèo」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi thích mèo
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我喜歡貓 (wǒ xǐ huān māo)
- B. 我喜歡狗 (wǒ xǐ huān gǒu)
- C. 我喜歡小鳥 (wǒ xǐ huān xiǎo niǎo)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第31題:選出與「Tôi thích mèo」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 我喜歡貓 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 第32題:選出與「Đây là nhà của tôi」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Đây là nhà của tôi
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 這是我的學校 (zhè shì wǒ de xué xiào)
- B. 這是我的家 (zhè shì wǒ de jiā)
- C. 這是我的公司 (zhè shì wǒ de gōng sī)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第32題:選出與「Đây là nhà của tôi」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 這是我的家 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第33題:選出與「Anh ấy đang ngủ」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy đang ngủ
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在睡覺 (tā zài shuì jué)
- B. 他在工作 (tā zài gōng zuò)
- C. 他在學習 (tā zài xué xí)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第33題:選出與「Anh ấy đang ngủ」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 他在睡覺 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 第34題:選出與「Tôi thích nghe nhạc」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi thích nghe nhạc
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我喜歡看電視 (wǒ xǐ huān kàn diàn shì)
- B. 我喜歡聽音樂 (wǒ xǐ huān tīng yīn lè)
- C. 我喜歡玩遊戲 (wǒ xǐ huān wán yóu xì)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第34題:選出與「Tôi thích nghe nhạc」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 我喜歡聽音樂 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第35題:選出與「Làm ơn giúp tôi một chút」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Làm ơn giúp tôi một chút
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 請幫我一下 (qǐng bāng wǒ yī xià)
- B. 請等一下 (qǐng děng yí xià)
- C. 請看一下 (qǐng kàn yī xià)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第35題:選出與「Làm ơn giúp tôi một chút」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 請幫我一下 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 第36題:選出與「Mỗi sáng tôi chạy bộ」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Mỗi sáng tôi chạy bộ
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我每天早上喝茶 (wǒ měi tiān zǎo shàng hē chá)
- B. 我每天早上看報紙 (wǒ měi tiān zǎo shàng kàn bào zhǐ)
- C. 我每天早上跑步 (wǒ měi tiān zǎo shàng pǎo bù)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第36題:選出與「Mỗi sáng tôi chạy bộ」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 我每天早上跑步 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
第37題:選出與「Giáo viên cho tôi một quyển sách」意思相同的中文句子:
TOCFL Đài Loan
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨA
老師給我一本書
Giáo viên cho tôi một quyển sách
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第37題:選出與「Giáo viên cho tôi một quyển sách」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Giáo viên cho tôi một quyển sách
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 老師給我一杯水 (lǎo shī gěi wǒ yī bēi shuǐ)
- B. 老師給我一支筆 (lǎo shī gěi wǒ yī zhī bǐ)
- C. 老師給我一本書 (lǎo shī gěi wǒ yī běn shū)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第37題:選出與「Giáo viên cho tôi một quyển sách」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 老師給我一本書 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 第38題:選出與「Anh ấy thích xem phim」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy thích xem phim
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他喜歡聽音樂 (tā xǐ huān tīng yīn lè)
- B. 他喜歡看電影 (tā xǐ huān kàn diàn yǐng)
- C. 他喜歡看小說 (tā xǐ huān kàn xiǎo shuō)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第38題:選出與「Anh ấy thích xem phim」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 他喜歡看電影 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第39題:選出與「Tối nay có trăng」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Tối nay có trăng
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 今天晚上有大風 (jīn tiān wǎn shàng yǒu dà fēng)
- B. 今天晚上有大雨 (jīn tiān wǎn shàng yǒu dà yǔ)
- C. 今天晚上有月亮 (jīn tiān wǎn shàng yǒu yuè liàng)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第39題:選出與「Tối nay có trăng」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 今天晚上有月亮 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 第40題:選出與「Đôi giày của tôi rất mới」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Đôi giày của tôi rất mới
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我的衣服很新 (wǒ de yī fú hěn xīn)
- B. 我的鞋子很新 (wǒ de xié zi hěn xīn)
- C. 我的雨傘很新 (wǒ de yǔ sǎn hěn xīn)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第40題:選出與「Đôi giày của tôi rất mới」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 我的鞋子很新 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第41題:選出與「Cô ấy đang uống cà phê」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她在吃麵包。 (tā zài chī miàn bāo)
- B. 她在喝咖啡。 (tā zài hē kā fēi)
- C. 她在買咖啡。 (tā zài mǎi kā fēi)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第41題:選出與「Cô ấy đang uống cà phê」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 她在喝咖啡。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第42題:選出與「Anh ấy đang đợi xe buýt」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在開車。 (tā zài kāi chē)
- B. 他在等公車。 (tā zài děng gōng chē)
- C. 他在坐火車。 (tā zài zuò huǒ chē)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第42題:選出與「Anh ấy đang đợi xe buýt」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 他在等公車。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第43題:選出與「Cô ấy đang gọi điện cho bạn」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她在看電視。 (tā zài kàn diàn shì)
- B. 她在寫信。 (tā zài xiě xìn)
- C. 她在打電話給朋友。 (tā zài dǎ diàn huà gěi péng yǒu)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第43題:選出與「Cô ấy đang gọi điện cho bạn」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 她在打電話給朋友。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第44題:選出與「Anh ấy đang mua trái cây」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在吃水果。 (tā zài chī shuǐ guǒ)
- B. 他在買水果。 (tā zài mǎi shuǐ guǒ)
- C. 他在賣水果。 (tā zài mài shuǐ guǒ)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第44題:選出與「Anh ấy đang mua trái cây」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 他在買水果。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第45題:選出與「Cô ấy đang hát」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她在唱歌。 (tā zài chàng gē)
- B. 她在跳舞。 (tā zài tiào wǔ)
- C. 她在聽音樂。 (tā zài tīng yīn lè)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第45題:選出與「Cô ấy đang hát」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 她在唱歌。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第46題:選出與「Anh ấy đang làm bài tập」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在看書。 (tā zài kàn shū)
- B. 他在畫畫。 (tā zài huà huà)
- C. 他在寫作業。 (tā zài xiě zuò yè)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第46題:選出與「Anh ấy đang làm bài tập」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 他在寫作業。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第47題:選出與「Cô ấy đang lái xe đi làm」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她在走路去上班。 (tā zài zǒu lù qù shàng bān)
- B. 她在開車去上班。 (tā zài kāi chē qù shàng bān)
- C. 她在坐火車去上班。 (tā zài zuò huǒ chē qù shàng bān)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第47題:選出與「Cô ấy đang lái xe đi làm」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 她在開車去上班。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第48題:選出與「Anh ấy đang xem điện thoại」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在看手機。 (tā zài kàn shǒu jī)
- B. 他在看電視。 (tā zài kàn diàn shì)
- C. 他在看報紙。 (tā zài kàn bào zhǐ)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第48題:選出與「Anh ấy đang xem điện thoại」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 他在看手機。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
第49題:選出與「Cô ấy đang học tiếng Trung trong thư viện」意思相同的中文句子:
TOCFL Đài Loan
Hình minh họa câu 49
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨA
她在圖書館學中文。
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第49題:選出與「Cô ấy đang học tiếng Trung trong thư viện」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她在圖書館學中文。 (tā zài tú shū guǎn xué zhōng wén)
- B. 她在家裡看電視。 (tā zài jiā lǐ kàn diàn shì)
- C. 她在學校畫畫。 (tā zài xué xiào huà huà)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第49題:選出與「Cô ấy đang học tiếng Trung trong thư viện」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 她在圖書館學中文。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第50題:選出與「Anh ấy đang viết thư cho bạn」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在打電話給朋友。 (tā zài dǎ diàn huà gěi péng yǒu)
- B. 他在發電子郵件。 (tā zài fā diàn zi yóu jiàn)
- C. 他在寫信給朋友。 (tā zài xiě xìn gěi péng yǒu)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第50題:選出與「Anh ấy đang viết thư cho bạn」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 他在寫信給朋友。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Thảo luận & Hỏi đáp mã đề TOCFL-B0-03 (0)
Chỉ cần nhập Tên và Email · Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile