Đề Thi HSK giúp bạn khám phá và làm trực tiếp toàn bộ câu hỏi từng đề thi. Tài liệu PDF/Audio tải về và phòng luyện thi bấm giờ được mở trên nền tảng FoxHSK.
Tôi có thể tải PDF và file nghe ở đâu?+
Mở một đề, chọn tài liệu muốn tải. Bạn sẽ được chuyển đến bài viết của đề tương ứng trên FoxHSK để tải PDF, Audio và đáp án.
Có cần tài khoản để luyện thi không?+
Trên dethihsk.net bạn có thể xem trọn bộ câu hỏi, nghe audio, đối chiếu đáp án và bình luận trao đổi hoàn toàn tự do không cần đăng nhập.
Đi thêm một bước trên hành trình chinh phục HSK. Làm trọn bộ 50 câu hỏi của mã đề TOCFL-B0-02, nghe audio từng câu và đối chiếu lời giải chi tiết — theo nhịp học của bạn.
• Băng phát tiếng Trung: 我喜歡吃水果。
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi thích ăn hoa quả.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 喝熱茶 (Uống trà nóng)
- B. 吃新鮮水果 (Ăn trái cây tươi)
- C. 吃米飯 (Ăn cơm trắng)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “我喜歡吃水果。” với nội dung bài, phương án B — 吃新鮮水果 (Ăn trái cây tươi) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 媽媽在做飯。
• Nghĩa tiếng Việt: Mẹ đang nấu cơm.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 媽媽在洗衣服 (Mẹ đang giặt đồ)
- B. 媽媽在看電視 (Mẹ đang xem tivi)
- C. 媽媽在廚房做飯 (Mẹ đang nấu ăn trong bếp)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “媽媽在做飯。” với nội dung bài, phương án C — 媽媽在廚房做飯 (Mẹ đang nấu ăn trong bếp) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 今天的天氣很好。
• Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay rất đẹp.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 天氣晴朗陽光明媚 (Thời tiết nắng đẹp trong lành)
- B. 外面下著大雨 (Bên ngoài mưa to)
- C. 天氣很冷在下雪 (Thời tiết rất lạnh tuyết rơi)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “今天的天氣很好。” với nội dung bài, phương án A — 天氣晴朗陽光明媚 (Thời tiết nắng đẹp trong lành) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 你要去哪裡?
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn muốn đi đâu?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 詢問對方要去哪裡 (Hỏi bạn đang đi đâu vậy)
- B. 介紹新來的朋友 (Giới thiệu bạn mới)
- C. 告別說再見 (Chào tạm biệt)
• Phân tích đối chiếu: Aạn đang đi đâu vậy?
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 我們一起去公園。
• Nghĩa tiếng Việt: Chúng ta cùng nhau đi công viên.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 在教室裡上課 (Học bài trong lớp)
- B. 去醫院看醫生 (Đi bệnh viện khám bệnh)
- C. 一起到公園散步 (Cùng đi dạo công viên)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “我們一起去公園。” với nội dung bài, phương án C — 一起到公園散步 (Cùng đi dạo công viên) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 爸爸喜歡喝咖啡。
• Nghĩa tiếng Việt: Bố thích uống cà phê.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 爸爸在喝冰水 (Bố uống nước đá)
- B. 爸爸在吃麵包 (Bố ăn bánh mì)
- C. 爸爸喝熱咖啡 (Bố thích uống cà phê)
• Phân tích đối chiếu: Cố tôi thích uống cà phê.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 我朋友很漂亮。
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn của tôi rất xinh đẹp.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 誇獎朋友非常漂亮 (Khen bạn rất xinh đẹp)
- B. 說朋友今天很忙 (Nói bạn hôm nay rất bận)
- C. 說朋友很累 (Nói bạn rất mệt)
• Phân tích đối chiếu: Aạn tôi rất xinh đẹp.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 這個蘋果很甜。
• Nghĩa tiếng Việt: Quả táo này rất ngọt.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 鮮紅甜美的蘋果 (Quả táo đỏ rất ngọt)
- B. 又酸又綠的檸檬 (Quả chanh chua màu xanh)
- C. 一杯苦咖啡 (Một tách cà phê đắng)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “這個蘋果很甜。” với nội dung bài, phương án A — 鮮紅甜美的蘋果 (Quả táo đỏ rất ngọt) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 我每天坐公車上學。
• Nghĩa tiếng Việt: Mỗi ngày tôi đều đi xe buýt đến trường.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 騎腳踏車上學 (Đi xe đạp đi học)
- B. 搭乘公車去學校 (Đi xe buýt đến trường)
- C. 走路去學校 (Đi bộ đến trường)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “我每天坐公車上學。” với nội dung bài, phương án B — 搭乘公車去學校 (Đi xe buýt đến trường) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 他會說一點中文。
• Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy biết nói một chút tiếng Trung.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 完全不會說外語 (Hoàn toàn không biết ngoại ngữ)
- B. 正在教英文 (Đang dạy tiếng Anh)
- C. 能講簡單中文 (Có thể nói một ít tiếng Trung)
• Phân tích đối chiếu: Cnh ấy có thể nói một ít tiếng Trung.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 他在打電話。 (B) 他在看書。 (C) 他在睡覺。
• Nghĩa tiếng Việt: A) Anh ấy đang gọi điện thoại.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在打電話。 (Anh ấy ở đánh, gõ)
- B. 他在看書。 (Anh ấy ở nhìn, xem)
- C. 他在睡覺。 (Anh ấy ở ngủ, đi ngủ)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) tā zài kàn shū 。 ( C ) tā zài shuì jué 。
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 他在跑步。 (B) 他在唱歌。 (C) 他在畫畫。
• Nghĩa tiếng Việt: A) Anh ấy đang chạy bộ.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在跑步。 (Anh ấy ở chạy bộ)
- B. 他在唱歌。 (Anh ấy ở hát, ca hát)
- C. 他在畫畫。 (Anh ấy ở)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) tā zài chàng gē 。 ( C ) tā zài huà huà 。
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 她在買衣服。 (B) 她在看電視。 (C) 她在寫信。
• Nghĩa tiếng Việt: A) Cô ấy đang mua quần áo.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她在買衣服。 (Cô ấy ở quần áo)
- B. 她在看電視。 (Cô ấy ở nhìn, xem)
- C. 她在寫信。 (Cô ấy ở thư, lá thư)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) tā zài kàn diàn shì 。 ( C ) tā zài xiě xìn 。
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 他坐在椅子上。 (B) 他站在門口。 (C) 他躺在床上。
• Nghĩa tiếng Việt: A) Anh ấy đang ngồi trên ghế.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他坐在椅子上。 (Anh ấy ngồi, đi (bằng phương tiện) ở cái ghế trên)
- B. 他站在門口。 (Anh ấy đứng ở miệng, mồm)
- C. 他躺在床上。 (Anh ấy nằm, ngả lưng nằm ở giường, cái giường trên)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) tā zhàn zài mén kǒu 。 ( C ) tā tǎng zài chuáng shàng 。
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 今天是星期一。 (B) 今天是星期三。 (C) 今天是星期五。
• Nghĩa tiếng Việt: A) Hôm nay là thứ Hai.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 今天是星期一。 (Hôm nay là, phải tuần, thứ một)
- B. 今天是星期三。 (Hôm nay là, phải tuần, thứ ba)
- C. 今天是星期五。 (Hôm nay là, phải tuần, thứ số năm (5))
• Phân tích đối chiếu: ( B ) jīn tiān shì xīng qī sān 。 ( C ) jīn tiān shì xīng qī wǔ 。
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 他在喝茶。 (B) 他在吃飯。 (C) 他在看報紙。
• Nghĩa tiếng Việt: A) Anh ấy đang uống trà.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在喝茶。 (Anh ấy ở uống trà, thưởng trà)
- B. 他在吃飯。 (Anh ấy ở ăn)
- C. 他在看報紙。 (Anh ấy ở nhìn, xem)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) tā zài chī fàn 。 ( C ) tā zài kàn bào zhǐ 。
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 這是蘋果。 (B) 這是香蕉。 (C) 這是西瓜。
• Nghĩa tiếng Việt: A) Đây là quả táo.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 這是蘋果。 (Là, phải)
- B. 這是香蕉。 (Là, phải chuối)
- C. 這是西瓜。 (Là, phải dưa hấu)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) zhè shì xiāng jiāo 。 ( C ) zhè shì xī guā 。
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 她在等公車。 (B) 她在買票。 (C) 她在上車。
• Nghĩa tiếng Việt: A) Cô ấy đang đợi xe buýt.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她在等公車。 (Cô ấy ở chờ đợi công, công cộng)
- B. 她在買票。 (Cô ấy ở vé)
- C. 她在上車。 (Cô ấy ở trên)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) tā zài mǎi piào 。 ( C ) tā zài shàng jū 。
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 外面在下雨。 (B) 外面在下雪。 (C) 外面出太陽。
• Nghĩa tiếng Việt: A) Bên ngoài trời đang mưa.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 外面在下雨。 (Bên ngoài, phía ngoài ở mưa, đổ mưa)
- B. 外面在下雪。 (Bên ngoài, phía ngoài ở tuyết rơi)
- C. 外面出太陽。 (Bên ngoài, phía ngoài ra, xuất hiện quá)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) wài miàn zài xià xuě 。 ( C ) wài miàn chū tài yáng 。
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: (A) 她在畫花。 (B) 她在畫貓。 (C) 她在畫魚。
• Nghĩa tiếng Việt: A) Cô ấy đang vẽ hoa.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 她在畫花。 (Cô ấy ở hoa)
- B. 她在畫貓。 (Cô ấy ở)
- C. 她在畫魚。 (Cô ấy ở)
• Phân tích đối chiếu: ( B ) tā zài huà māo 。 ( C ) tā zài huà yú 。
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 女: 小王,你今天開車去公司嗎? 男: 不,今天我坐公車去。 提問 小王今天怎麼去公司? (A) 開車 (B) 坐公車 (C) 走路
• Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Tiểu Vương, hôm nay bạn lái xe đi làm à?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 開車
- B. 坐公車 (Ngồi, đi (bằng phương tiện) công, công cộng)
- C. 走路 (zǒulù: đi bộ, bước đi)
• Phân tích đối chiếu: nán : bù , jīn tiān wǒ zuò gōng jū qù 。 tí wèn xiǎo wáng jīn tiān zěn mó qù gōng sī ? ( A ) kāi jū ( B ) zuò gōng jū ( C ) zǒu lù
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 男: 小李今天怎麼沒來? 女: 他生病了,正在家休息。 提問 小李為什麼沒來? (A) 忘了 (B) 生病 (C) 出國
• Nghĩa tiếng Việt: Nam: Tiểu Lý hôm nay sao không đến thế?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 忘了 (quên, lãng quên rồi)
- B. 生病 (shēng bìng: bị bệnh)
- C. 出國 (Ra, xuất hiện)
• Phân tích đối chiếu: nǚ : tā shēng bìng le , zhèng zài jiā xiū xi 。 tí wèn xiǎo lǐ wéi shén mó méi lái ? ( A ) wàng le ( B ) shēng bìng ( C ) chū guó
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 女: 小明,你為什麼學中文? 男: 因為我想去台灣工作。 提問 小明為什麼學中文? (A) 想去台灣工作 (B) 想看電影 (C) 想交朋友
• Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Tiểu Minh, tại sao bạn học tiếng Trung?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 想去台灣工作 (Muốn đi chiếc, cỗ làm việc, công việc)
- B. 想看電影 (Muốn nhìn, xem)
- C. 想交朋友 (muốn kết bạn, làm bạn bè)
• Phân tích đối chiếu: nán : yīn wéi wǒ xiǎng qù tái wān gōng zuò 。 tí wèn xiǎo míng wéi shén mó xué zhōng wén ? ( A ) xiǎng qù tái wān gōng zuò ( B ) xiǎng kàn diàn yǐng ( C ) xiǎng jiāo péng yǒu
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 男: 你要去哪裡? 女: 我要去我朋友家玩。 提問 他要去誰家? (A) 老師家 (B) 朋友家 (C) 哥哥家
• Nghĩa tiếng Việt: Nam: Bạn muốn đi đâu?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 老師家 (Già, lớn tuổi nhà, gia đình)
- B. 朋友家 (nhà, gia đình bạn bè)
- C. 哥哥家 (nhà, gia đình anh trai)
• Phân tích đối chiếu: nǚ : wǒ yào qù wǒ péng yǒu jiā wán 。 tí wèn tā yào qù shuí jiā ? ( A ) lǎo shī jiā ( B ) péng yǒu jiā ( C ) gē ge jiā
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 女: 小王,你要買什麼? 男: 我要買一杯咖啡。 提問 小王要買什麼? (A) 茶 (B) 咖啡 (C) 水
• Nghĩa tiếng Việt: Nữ: Tiểu Vương, bạn muốn mua gì?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 茶 (chá: trà)
- B. 咖啡 (kā fēi: cà phê)
- C. 水 (shuǐ: nước)
• Phân tích đối chiếu: nán : wǒ yào mǎi yì bēi kā fēi 。 tí wèn xiǎo wáng yào mǎi shén mó ? ( A ) chá ( B ) kā fēi ( C ) shuǐ
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Trọn bộ 25 câu hỏi phần Đọc hiểu của mã đề TOCFL-B0-02.
文 25 câu
Trọn bộ 25 câu Đọc từ mã đề TOCFL-B0-02
26
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 95
第26題:選出與「Anh ấy đang đọc sách」意思相同的中文句子:
TOCFL Đài Loan
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨA
他在看書
Anh ấy đang đọc sách
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第26題:選出與「Anh ấy đang đọc sách」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy đang đọc sách
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在看書 (tā zài kàn shū)
- B. 他在打球 (tā zài dǎ qiú)
- C. 他在睡覺 (tā zài shuì jué)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第26題:選出與「Anh ấy đang đọc sách」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 他在看書 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 第27題:選出與「Hôm nay là Chủ nhật」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay là Chủ nhật
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 今天是星期一 (jīn tiān shì xīng qī yī)
- B. 今天是星期天 (jīn tiān shì xīng qī tiān)
- C. 今天是星期五 (jīn tiān shì xīng qī wǔ)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第27題:選出與「Hôm nay là Chủ nhật」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 今天是星期天 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第28題:選出與「Trên bàn có cái cốc」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Trên bàn có cái cốc
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 桌子上有皮包 (zhuō zi shàng yǒu pí bāo)
- B. 桌子上有杯子 (zhuō zi shàng yǒu bēi zi)
- C. 桌子上有手錶 (zhuō zi shàng yǒu shǒu biǎo)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第28題:選出與「Trên bàn có cái cốc」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 桌子上有杯子 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第29題:選出與「Anh ấy biết hát」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy biết hát
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他會游泳 (tā huì yóu yǒng)
- B. 他會畫畫 (tā huì huà huà)
- C. 他會唱歌 (tā huì chàng gē)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第29題:選出與「Anh ấy biết hát」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 他會唱歌 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 第30題:選出與「Anh ấy có nhiều sách」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy có nhiều sách
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他有很多錢 (tā yǒu hěn duō qián)
- B. 他有很多朋友 (tā yǒu hěn duō péng yǒu)
- C. 他有很多書 (tā yǒu hěn duō shū)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第30題:選出與「Anh ấy có nhiều sách」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 他有很多書 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 第31題:選出與「Anh ấy đã mua một cái túi」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy đã mua một cái túi
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他買了一個包 (tā mǎi le yī gè bāo)
- B. 他買了一件衣服 (tā mǎi le yī jiàn yī fú)
- C. 他買了一雙鞋子 (tā mǎi le yī shuāng xié zi)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第31題:選出與「Anh ấy đã mua một cái túi」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 他買了一個包 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 第32題:選出與「Họ là học sinh」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Họ là học sinh
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他們是老師 (tā men shì lǎo shī)
- B. 他們是學生 (tā men shì xué shēng)
- C. 他們是醫生 (tā men shì yī shēng)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第32題:選出與「Họ là học sinh」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 他們是學生 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第33題:選出與「Tôi yêu bố mẹ」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi yêu bố mẹ
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我愛爸爸媽媽 (wǒ ài bà bà mā mā)
- B. 我愛看電影 (wǒ ài kàn diàn yǐng)
- C. 我愛喝果汁 (wǒ ài hē guǒ zhī)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第33題:選出與「Tôi yêu bố mẹ」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 我愛爸爸媽媽 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 第34題:選出與「Bên ngoài đang mưa」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Bên ngoài đang mưa
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 外面出太陽 (wài miàn chū tài yáng)
- B. 外面下雨了 (wài miàn xià yǔ le)
- C. 外面在颳風 (wài miàn zài guā fēng)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第34題:選出與「Bên ngoài đang mưa」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 外面下雨了 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第35題:選出與「Hôm nay anh ấy rất bận」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay anh ấy rất bận
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他今天很忙 (tā jīn tiān hěn máng)
- B. 他今天很累 (tā jīn tiān hěn lèi)
- C. 他今天很高興 (tā jīn tiān hěn gāo xìng)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第35題:選出與「Hôm nay anh ấy rất bận」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 他今天很忙 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 第36題:選出與「Anh ấy mặc áo màu đỏ」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy mặc áo màu đỏ
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他穿白色的衣服 (tā chuān bái sè de yī fú)
- B. 他穿黑色的衣服 (tā chuān hēi sè de yī fú)
- C. 他穿紅色的衣服 (tā chuān hóng sè de yī fú)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第36題:選出與「Anh ấy mặc áo màu đỏ」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 他穿紅色的衣服 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 第37題:選出與「Chúng tôi đi mua đồ」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Chúng tôi đi mua đồ
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我們去跑步 (wǒ men qù pǎo bù)
- B. 我們去唱歌 (wǒ men qù chàng gē)
- C. 我們去買東西 (wǒ men qù mǎi dōng xī)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第37題:選出與「Chúng tôi đi mua đồ」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 我們去買東西 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 第38題:選出與「Bạn tôi đang hát」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn tôi đang hát
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我朋友在看書 (wǒ péng yǒu zài kàn shū)
- B. 我朋友在唱歌 (wǒ péng yǒu zài chàng gē)
- C. 我朋友在打球 (wǒ péng yǒu zài dǎ qiú)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第38題:選出與「Bạn tôi đang hát」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 我朋友在唱歌 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第39題:選出與「Tôi đang học tiếng Trung」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi đang học tiếng Trung
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我在學畫畫 (wǒ zài xué huà huà)
- B. 我在學做飯 (wǒ zài xué zuò fàn)
- C. 我在學中文 (wǒ zài xué zhōng wén)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第39題:選出與「Tôi đang học tiếng Trung」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 我在學中文 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 第40題:選出與「Hôm qua anh ấy đi biển」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Hôm qua anh ấy đi biển
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他昨天去學校 (tā zuó tiān qù xué xiào)
- B. 他昨天去海邊 (tā zuó tiān qù hǎi biān)
- C. 他昨天去醫院 (tā zuó tiān qù yī yuàn)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第40題:選出與「Hôm qua anh ấy đi biển」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 他昨天去海邊 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第41題:選出與「Anh ấy đang đọc sách trong thư viện」意思相同的中文句子:
TOCFL Đài Loan
Hình minh họa câu 41
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨA
他在圖書館看書。
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第41題:選出與「Anh ấy đang đọc sách trong thư viện」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在教室看書。 (tā zài jiào shì kàn shū)
- B. 他在圖書館看書。 (tā zài tú shū guǎn kàn shū)
- C. 他在家裡看書。 (tā zài jiā lǐ kàn shū)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第41題:選出與「Anh ấy đang đọc sách trong thư viện」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 他在圖書館看書。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第42題:選出與「Hôm nay anh ấy rất bận」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他今天很高興。 (tā jīn tiān hěn gāo xìng)
- B. 他今天很忙。 (tā jīn tiān hěn máng)
- C. 他今天不在家。 (tā jīn tiān bù zài jiā)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第42題:選出與「Hôm nay anh ấy rất bận」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 他今天很忙。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第43題:選出與「Con chó nhỏ đang ngủ」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 小狗在睡覺。 (xiǎo gǒu zài shuì jué)
- B. 小狗在吃飯。 (xiǎo gǒu zài chī fàn)
- C. 小狗在跑步。 (xiǎo gǒu zài pǎo bù)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第43題:選出與「Con chó nhỏ đang ngủ」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 小狗在睡覺。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
第44題:選出與「Cửa hàng này ở bên cạnh ngân hàng」意思相同的中文句子:
TOCFL Đài Loan
Hình minh họa câu 44
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨA
這家店在銀行旁邊。
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第44題:選出與「Cửa hàng này ở bên cạnh ngân hàng」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 這家店在銀行旁邊。 (zhè jiā diàn zài yín xíng páng biān)
- B. 這家店在學校對面。 (zhè jiā diàn zài xué xiào duì miàn)
- C. 這家店在醫院裡面。 (zhè jiā diàn zài yī yuàn lǐ miàn)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第44題:選出與「Cửa hàng này ở bên cạnh ngân hàng」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 這家店在銀行旁邊。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第45題:選出與「Hôm nay trời mưa rồi」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 今天很熱。 (jīn tiān hěn rè)
- B. 今天很冷。 (jīn tiān hěn lěng)
- C. 今天下雨了。 (jīn tiān xià yǔ le)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第45題:選出與「Hôm nay trời mưa rồi」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 今天下雨了。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第46題:選出與「Anh ấy đang bơi lội」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在跑步。 (tā zài pǎo bù)
- B. 他在游泳。 (tā zài yóu yǒng)
- C. 他在洗澡。 (tā zài xǐ zǎo)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第46題:選出與「Anh ấy đang bơi lội」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 他在游泳。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第47題:選出與「Anh ấy đang ăn sáng」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在吃早飯。 (tā zài chī zǎo fàn)
- B. 他在吃午飯。 (tā zài chī wǔ fàn)
- C. 他在吃晚飯。 (tā zài chī wǎn fàn)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第47題:選出與「Anh ấy đang ăn sáng」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án A — 他在吃早飯。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第48題:選出與「Anh ấy đang giúp mẹ nấu cơm」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在吃飯。 (tā zài chī fàn)
- B. 他在買菜。 (tā zài mǎi cài)
- C. 他在幫媽媽做飯。 (tā zài bāng mā mā zuò fàn)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第48題:選出與「Anh ấy đang giúp mẹ nấu cơm」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án C — 他在幫媽媽做飯。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第49題:選出與「Anh ấy đang uống nước hoa quả」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在喝茶。 (tā zài hē chá)
- B. 他在喝果汁。 (tā zài hē guǒ zhī)
- C. 他在喝水。 (tā zài hē shuǐ)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第49題:選出與「Anh ấy đang uống nước hoa quả」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 他在喝果汁。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第50題:選出與「Anh ấy đang mua sữa trong siêu thị」意思相同的中文句子:
TOCFL Đài Loan
Hình minh họa câu 50
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨA
他在超市買牛奶。
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第50題:選出與「Anh ấy đang mua sữa trong siêu thị」意思相同的中文句子:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 出 (chū: ra, xuất hiện); 意思 (yì si: ý nghĩa); 相同 (xiāng tóng: tương đồng, giống nhau); 中文 (Zhōng wén: tiếng Trung, văn tự tiếng Hán); 句子 (jù zi: câu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 他在超市喝牛奶。 (tā zài chāo shì hē niú nǎi)
- B. 他在超市買牛奶。 (tā zài chāo shì mǎi niú nǎi)
- C. 他在超市賣牛奶。 (tā zài chāo shì mài niú nǎi)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第50題:選出與「Anh ấy đang mua sữa trong siêu thị」意思相同的中文句子:” với nội dung bài, phương án B — 他在超市買牛奶。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Thảo luận & Hỏi đáp mã đề TOCFL-B0-02 (0)
Chỉ cần nhập Tên và Email · Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile