汉Đề Thi HSKKho đề cho người học tiếng Trung Luyện thi tại FoxHSK ↗
BỘ ĐỀ NỔI BẬT • HSK 2.0

千里之行,始于足下

Hành trình vạn dặm.
Bắt đầu từ một đề thi.

Chọn một đề hay. Hiểu thêm một chút.
Đến gần hơn với mục tiêu HSK của bạn mỗi ngày.

HSK 1 – 9Đề chuẩn HanbanPDF + Audio + Đáp án
Tài liệu & phòng thi được cung cấp bởi FoxHSK ↗
THE HSK COLLECTION学
无
止
境
HỌC KHÔNG GIỚI HẠN
01 / 03

VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH · 中国

BẮT ĐẦU TỪ ĐÂU?

Chọn cấp độ của bạn ↗

YOUR NEXT CHALLENGE

Khám phá kho đề thi.

Một thư viện, mọi cấp độ. Tìm đề phù hợp và bắt đầu ngay.

Toàn bộ đề tại FoxHSK ↗
Hiển thị 0 đề thi PDF, Audio & Đáp án trên FoxHSK
Xem tất cả đề thi ↗

Khám phá 724 đề thi từ kho FoxHSK

狐
SẴN SÀNG CHO KỲ THI THẬT?

Đừng chỉ xem đề. Hãy thử sức.

Phòng thi mô phỏng, bấm giờ và chấm điểm tự động trên FoxHSK.

Vào phòng thi FoxHSK ↗
MỘT CHÚT GIẢI ĐÁP

Trước khi bắt đầu

Mọi điều bạn cần biết về kho đề.

Đề Thi HSK và FoxHSK có gì khác nhau?+

Đề Thi HSK giúp bạn khám phá và làm trực tiếp toàn bộ câu hỏi từng đề thi. Tài liệu PDF/Audio tải về và phòng luyện thi bấm giờ được mở trên nền tảng FoxHSK.

Tôi có thể tải PDF và file nghe ở đâu?+

Mở một đề, chọn tài liệu muốn tải. Bạn sẽ được chuyển đến bài viết của đề tương ứng trên FoxHSK để tải PDF, Audio và đáp án.

Có cần tài khoản để luyện thi không?+

Trên dethihsk.net bạn có thể xem trọn bộ câu hỏi, nghe audio, đối chiếu đáp án và bình luận trao đổi hoàn toàn tự do không cần đăng nhập.

ĐỀ THI HSK汉语水平考试
成
CHINESE PROFICIENCY TESTHSK 4学无止境
H41330EXAM COLLECTION
2.0 · HSK
ĐỀ THI THẬT · 2.0

HSK 4
Mã đề H41330✓

📅 Ngày đăng: • Đầy đủ 100 câu hỏi & lời giải

Đi thêm một bước trên hành trình chinh phục HSK. Làm trọn bộ 100 câu hỏi của mã đề H41330, nghe audio từng câu và đối chiếu lời giải chi tiết — theo nhịp học của bạn.

Hanban / CTIPDF + Audio + Đáp ánTrọn bộ 100 câu hỏi
100CÂU HỎI
105 phútTHỜI GIAN
3 kỹ năngNGHE · ĐỌC · VIẾT

↗ Tải tài liệu và vào phòng thi bấm giờ tại trang tương ứng trên FoxHSK.com.

LISTEN. UNDERSTAND. GROW.

Phần Nghe hiểu · 听力

Nghe câu hỏi, chọn đáp án và mở lời giải chi tiết khi bạn sẵn sàng.

♫ 45 câu
Trọn bộ 45 câu Nghe từ mã đề H41330
01
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 1

★ 他决定参加聚会。

HSK 4
♫Bài nghe câu 1Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
02
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 1

★ 那儿的饺子很便宜。

HSK 4
♫Bài nghe câu 2Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
03
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 1

★ 人们可以通过音乐交流感情。

HSK 4
♫Bài nghe câu 3Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
04
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 1

★ 这次旅行他玩儿得很高兴。

HSK 4
♫Bài nghe câu 4Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
05
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 1

★ 大家认识很久了。

HSK 4
♫Bài nghe câu 5Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
06
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 1

★ 他适应北方的冬天了。

HSK 4
♫Bài nghe câu 6Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
07
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 1

★ 作家的小说很受欢迎。

HSK 4
♫Bài nghe câu 7Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
08
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 1

★ 他们明天七点出发。

HSK 4
♫Bài nghe câu 8Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
09
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 1

★ 父母对孩子要讲信用。

HSK 4
♫Bài nghe câu 9Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
10
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 1

★ 张师傅对人很热情。

HSK 4
♫Bài nghe câu 10Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
11
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

关于男的,下列哪个正确?

HSK 4
♫Bài nghe câu 11Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
12
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

关于沙发,可以知道什么?

HSK 4
♫Bài nghe câu 12Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
13
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

葡萄是谁送的?

HSK 4
♫Bài nghe câu 13Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
14
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

男的怎么了?

HSK 4
♫Bài nghe câu 14Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
15
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

女的为什么没和男的打招呼?

HSK 4
♫Bài nghe câu 15Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
16
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

女的在做什么?

HSK 4
♫Bài nghe câu 16Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
17
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

男的觉得行李箱怎么样?

HSK 4
♫Bài nghe câu 17Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
18
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

他们最可能在哪儿?

HSK 4
♫Bài nghe câu 18Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
19
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

女的是什么意思?

HSK 4
♫Bài nghe câu 19Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
20
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

小李和谁去医院了?

HSK 4
♫Bài nghe câu 20Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
21
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

男的让女的做什么?

HSK 4
♫Bài nghe câu 21Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
22
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

新超市什么时候开?

HSK 4
♫Bài nghe câu 22Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
23
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

黄奶奶的孙女儿在做什么?

HSK 4
♫Bài nghe câu 23Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
24
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

女的现在心情怎么样?

HSK 4
♫Bài nghe câu 24Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
25
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 2

关于女的,下列哪个正确?

HSK 4
♫Bài nghe câu 25Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
26
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

男的觉得北京怎么样?

HSK 4
♫Bài nghe câu 26Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
27
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

男的为什么要去二楼?

HSK 4
♫Bài nghe câu 27Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
28
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

根据对话,可以知道什么?

HSK 4
♫Bài nghe câu 28Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
29
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

女的觉得那个房子怎么样?

HSK 4
♫Bài nghe câu 29Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
30
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

他们最可能在做什么?

HSK 4
♫Bài nghe câu 30Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
31
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

女的明天要做什么?

HSK 4
♫Bài nghe câu 31Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
32
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

根据对话,下列哪个正确?

HSK 4
♫Bài nghe câu 32Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
33
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

女的现在在哪儿?

HSK 4
♫Bài nghe câu 33Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
34
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

男的怎么了?

HSK 4
♫Bài nghe câu 34Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
35
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

那篇文章是关于哪方面的?

HSK 4
♫Bài nghe câu 35Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
36
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

小亮吃完面包后怎么了?

HSK 4
♫Bài nghe câu 36Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
37
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

根据这段话,什么才是最重要的?

HSK 4
♫Bài nghe câu 37Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
38
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

关于那台电视机,可以知道什么?

HSK 4
♫Bài nghe câu 38Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
39
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

说话人打算怎么做?

HSK 4
♫Bài nghe câu 39Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
40
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

关于网上日记,下列哪个正确?

HSK 4
♫Bài nghe câu 40Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
41
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

根据这段话,网上日记有什么优点?

HSK 4
♫Bài nghe câu 41Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
42
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

做计划表时,首先要注意什么?

HSK 4
♫Bài nghe câu 42Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
43
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

这段话主要谈的是什么?

HSK 4
♫Bài nghe câu 43Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
44
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

这段话中“免费的午餐”指的是什么?

HSK 4
♫Bài nghe câu 44Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
45
PHẦN NGHE · 听力 · PHẦN 3

这段话主要想告诉我们什么?

HSK 4
♫Bài nghe câu 45Nghe rồi chọn đáp án bên dưới
学

Sẵn sàng làm bài tính giờ như thi thật?

Phòng thi mô phỏng bấm giờ tự động và chấm điểm ngay cho mã đề H41330 có trên FoxHSK.

Vào phòng thi FoxHSK ↗
COMMUNITY DISCUSSION

Thảo luận & Hỏi đáp mã đề H41330 (0)

Chỉ cần nhập Tên và Email · Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho mã đề H41330. Hãy là người đầu tiên chia sẻ kết quả hoặc đặt câu hỏi về đề thi này nhé!