Đề Thi HSK giúp bạn khám phá và làm trực tiếp toàn bộ câu hỏi từng đề thi. Tài liệu PDF/Audio tải về và phòng luyện thi bấm giờ được mở trên nền tảng FoxHSK.
Tôi có thể tải PDF và file nghe ở đâu?+
Mở một đề, chọn tài liệu muốn tải. Bạn sẽ được chuyển đến bài viết của đề tương ứng trên FoxHSK để tải PDF, Audio và đáp án.
Có cần tài khoản để luyện thi không?+
Trên dethihsk.net bạn có thể xem trọn bộ câu hỏi, nghe audio, đối chiếu đáp án và bình luận trao đổi hoàn toàn tự do không cần đăng nhập.
Đi thêm một bước trên hành trình chinh phục HSK. Làm trọn bộ 40 câu hỏi của mã đề BCT-A-03, nghe audio từng câu và đối chiếu lời giải chi tiết — theo nhịp học của bạn.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADoanh số bán hàng ở nước ngoài năm nay của Thương mại điện tử xuyên biên giới Viễn Đông đã tăng 30% so với cùng kỳ năm ngoái.
✓ Đáp án chuẩn A
• Nội dung / Đề bài: 第1题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
远东跨境电商今年的海外销售额比去年同期( )了百分之三十。
• Phiên âm: dì 1 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
yuǎn dōng kuà jìng diàn shāng jīn nián de hǎi wài xiāo shòu é bǐ qù nián tóng qī ( ) le bǎi fēn zhī sān shí 。
• Dịch nghĩa: Doanh số bán hàng ở nước ngoài năm nay của Thương mại điện tử xuyên biên giới Viễn Đông đã tăng 30% so với cùng kỳ năm ngoái.
• Phân tích đáp án đúng (A): Chọn A (增长 - TĂNG TRƯỞNG): Động từ thương mại chuẩn dùng cho doanh thu, lợi nhuận hoặc sản lượng tăng lên → B (kéo dài thời gian), C (rộng lớn) và D (phóng đại) không hợp ngữ cảnh.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨATrước khi chính thức ký kết thỏa thuận liên doanh, luật sư hai bên cần rà soát từng điều khoản hợp đồng.
✓ Đáp án chuẩn B
• Nội dung / Đề bài: 第2题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
在正式签署合资协议之前,双方律师需要对合同( )进行逐一审核。
• Phiên âm: dì 2 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
zài zhèng shì qiān shǔ hé zī xié yì zhī qián , shuāng fāng lǜ shī xū yào duì hé tóng ( ) jìn xíng zhú yī shěn hé 。
• Dịch nghĩa: Trước khi chính thức ký kết thỏa thuận liên doanh, luật sư hai bên cần rà soát từng điều khoản hợp đồng.
• Phân tích đáp án đúng (B): Chọn B (条款 - ĐIỀU KHOẢN): Cụm từ cố định '合同条款' chỉ các điều khoản pháp lý trong hợp đồng thương mại → các phương án khác không đi với '审核' trong văn bản pháp lý.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨARobot hút bụi mẫu mới do Nhà thông minh Tinh Thần ra mắt có dịch vụ bảo hành miễn phí 3 năm.
✓ Đáp án chuẩn C
• Nội dung / Đề bài: 第3题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
星辰智能家居推出的新款扫地机器人具备三年免费( )服务。
• Phiên âm: dì 3 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
xīng chén zhì néng jiā jū tuī chū de xīn kuǎn sǎo dì jī qì rén jù bèi sān nián miǎn fèi ( ) fú wù 。
• Dịch nghĩa: Robot hút bụi mẫu mới do Nhà thông minh Tinh Thần ra mắt có dịch vụ bảo hành miễn phí 3 năm.
• Phân tích đáp án đúng (C): Chọn C (保修 - BẢO HÀNH): Thuật ngữ hậu mãi chỉ việc sửa chữa bảo hành sản phẩm điện tử miễn phí trong thời hạn quy định → đúng chuẩn ngữ cảnh chăm sóc khách hàng.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADo giá nguyên vật liệu tăng mạnh, nhà máy buộc phải điều chỉnh nhẹ bảng báo giá sản phẩm của quý tới.
✓ Đáp án chuẩn D
• Nội dung / Đề bài: 第4题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
由于原材料价格大幅上涨,工厂不得不微调下一季度的产品( )。
• Phiên âm: dì 4 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
yóu yú yuán cái liào jià gé dà fú shàng zhǎng , gōng chǎng bù dé bù wēi diào xià yī jì dù de chǎn pǐn ( )。
• Dịch nghĩa: Do giá nguyên vật liệu tăng mạnh, nhà máy buộc phải điều chỉnh nhẹ bảng báo giá sản phẩm của quý tới.
• Phân tích đáp án đúng (D): Chọn D (报价 - BÁO GIÁ): Chỉ mức giá chào bán sản phẩm cho đối tác hoặc khách hàng khi chi phí đầu vào thay đổi → A (báo cáo), B (đăng ký) và C (báo đáp) sai nghĩa.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAPhàm là khách hàng tiêu dùng một lần đủ 500 tệ tại cửa hàng đều được hưởng ưu đãi giảm giá 15%.
✓ Đáp án chuẩn B
• Nội dung / Đề bài: 第5题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
凡在本店一次性消费满五百元的顾客,均可享受八五折( )。
• Phiên âm: dì 5 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
fán zài běn diàn yí cì xìng xiāo fèi mǎn wǔ bǎi yuán de gù kè , jūn kě xiǎng shòu bā wǔ zhé ( )。
• Dịch nghĩa: Phàm là khách hàng tiêu dùng một lần đủ 500 tệ tại cửa hàng đều được hưởng ưu đãi giảm giá 15%.
• Phân tích đáp án đúng (B): Chọn B (优惠 - ƯU ĐÃI): Cụm '享受...优惠' là cách diễn đạt thương mại phổ biến khi khuyến mãi giảm giá cho khách mua hàng → các từ còn lại không mang nghĩa chiết khấu.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAPhòng tài chính nhắc nhở các nhân viên đi công tác, khi thanh toán tiền phòng bắt buộc phải đính kèm hóa đơn GTGT hợp lệ.
✓ Đáp án chuẩn A
• Nội dung / Đề bài: 第6题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
财务部提醒各位出差员工,报销住宿费时必须附上正规增值税( )。
• Phiên âm: dì 6 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
cái wù bù tí xǐng gè wèi chū chāi yuán gōng , bào xiāo zhù sù fèi shí bì xū fù shàng zhèng guī zēng zhí shuì ( )。
• Dịch nghĩa: Phòng tài chính nhắc nhở các nhân viên đi công tác, khi thanh toán tiền phòng bắt buộc phải đính kèm hóa đơn GTGT hợp lệ.
• Phân tích đáp án đúng (A): Chọn A (发票 - HÓA ĐƠN): Khi thanh toán công tác phí ('报销'), chứng từ bắt buộc là hóa đơn đỏ/GTGT ('增值税发票') → B (séc), C (cổ phiếu), D (tem thư) đều sai.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨALogistics chuỗi lạnh Bách Xuyên cam kết, kiện hàng tươi sống một khi giao trễ quá 12 tiếng sẽ bồi thường tổn thất cho khách theo quy định.
✓ Đáp án chuẩn C
• Nội dung / Đề bài: 第7题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
百川冷链物流承诺,生鲜包裹一旦延误超过十二小时将按规定( )客户损失。
• Phiên âm: dì 7 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
bǎi chuān lěng liàn wù liú chéng nuò , shēng xiān bāo guǒ yí dàn yán wù chāo guò shí èr xiǎo shí jiāng àn guī dìng ( ) kè hù sǔn shī 。
• Dịch nghĩa: Logistics chuỗi lạnh Bách Xuyên cam kết, kiện hàng tươi sống một khi giao trễ quá 12 tiếng sẽ bồi thường tổn thất cho khách theo quy định.
• Phân tích đáp án đúng (C): Chọn C (赔偿 - BỒI THƯỜNG): Động từ đi với '损失' (tổn thất) để chỉ việc đền bù thiệt hại trong vận chuyển hàng hóa → các từ đồng âm/gần âm A, B, D sai nghĩa.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAĐể kịp giao hàng trước lễ Giáng sinh, hai dây chuyền sản xuất của Tập đoàn Dệt may Cẩm Tú đang vận hành liên tục ngày đêm.
✓ Đáp án chuẩn D
• Nội dung / Đề bài: 第8题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
为了赶在圣诞节前交货,锦绣纺织集团的两条生产线正在日夜( )运转。
• Phiên âm: dì 8 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
wèi le gǎn zài shèng dàn jié qián jiāo huò , jǐn xiù fǎng zhī jí tuán de liǎng tiáo shēng chǎn xiàn zhèng zài rì yè ( ) yùn zhuàn 。
• Dịch nghĩa: Để kịp giao hàng trước lễ Giáng sinh, hai dây chuyền sản xuất của Tập đoàn Dệt may Cẩm Tú đang vận hành liên tục ngày đêm.
• Phân tích đáp án đúng (D): Chọn D (连续 - LIÊN TỤC): Bổ nghĩa cho '运转' (vận hành) chỉ hoạt động sản xuất không ngừng nghỉ để kịp tiến độ đơn hàng → A (liên hệ), B (liên hợp), C (vội vàng) không phù hợp.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAPhòng nhân sự Công nghệ phần mềm Vân Hải sẽ tổ chức cho nhân viên mới vào làm tham gia đào tạo an toàn vào chiều thứ Sáu tuần này.
✓ Đáp án chuẩn A
• Nội dung / Đề bài: 第9题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
云海软件科技人事部将于本周五下午组织新入职员工参加安全( )。
• Phiên âm: dì 9 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
yún hǎi ruǎn jiàn kē jì rén shì bù jiàng yú běn zhōu wǔ xià wǔ zǔ zhī xīn rù zhí yuán gōng cān jiā ān quán ( )。
• Dịch nghĩa: Phòng nhân sự Công nghệ phần mềm Vân Hải sẽ tổ chức cho nhân viên mới vào làm tham gia đào tạo an toàn vào chiều thứ Sáu tuần này.
• Phân tích đáp án đúng (A): Chọn A (培训 - ĐÀO TẠO / TẬP HUẤN): Thuật ngữ quản trị nhân sự chỉ việc huấn luyện kỹ năng, quy định cho nhân viên ('员工培训') → B và C dùng cho cây trồng/tài năng, D là xin lỗi.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAKhách hàng rất hài lòng về kích thước và chất liệu của lô bàn làm việc đặt riêng này, liền ký tên xác nhận nhận hàng ngay tại chỗ.
✓ Đáp án chuẩn B
• Nội dung / Đề bài: 第10题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
客户对这批定制办公桌的尺寸和材质非常满意,当场签字( )收货。
• Phiên âm: dì 10 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
kè hù duì zhè pī dìng zhì bàn gōng zhuō de chǐ cùn hé cái zhì fēi cháng mǎn yì , dāng chǎng qiān zì ( ) shōu huò 。
• Dịch nghĩa: Khách hàng rất hài lòng về kích thước và chất liệu của lô bàn làm việc đặt riêng này, liền ký tên xác nhận nhận hàng ngay tại chỗ.
• Phân tích đáp án đúng (B): Chọn B (确认 - XÁC NHẬN): Cụm '签字确认' là thao tác nghiệm thu chuẩn mực khi bàn giao hàng hóa hoặc ký biên bản thương mại → A, C, D không kết hợp trực tiếp như vậy.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAPhụ tùng ô tô Hoành Đạt dự kiến năm sau mở ba cửa hàng chuyên doanh tại Đông Nam Á để trực tiếp phục vụ chủ xe địa phương.
✓ Đáp án chuẩn C
• Nội dung / Đề bài: 第11题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
宏达汽车配件计划明年在东南亚设立三家( )店,直接服务当地车主。
• Phiên âm: dì 11 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
hóng dá qì chē pèi jiàn jì huà míng nián zài dōng nán yà shè lì sān jiā ( ) diàn , zhí jiē fú wù dāng dì chē zhǔ 。
• Dịch nghĩa: Phụ tùng ô tô Hoành Đạt dự kiến năm sau mở ba cửa hàng chuyên doanh tại Đông Nam Á để trực tiếp phục vụ chủ xe địa phương.
• Phân tích đáp án đúng (C): Chọn C (专卖 - CHUYÊN DOANH): Ghép với '店' tạo thành '专卖店' (cửa hàng phân phối độc quyền/chuyên doanh chính hãng) → A (chuyên môn), B (chuyên nghiệp), D (bằng sáng chế) không ghép thành danh từ chỉ cửa hàng.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨANếu quý công ty có thể thanh toán dứt điểm toàn bộ tiền hàng trước cuối tháng, chúng tôi có thể cung cấp miễn phí dịch vụ giao phối hàng hóa.
✓ Đáp án chuẩn D
• Nội dung / Đề bài: 第12题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
如果贵方能在月底前结清全部货款,我们可以免费提供货物( )服务。
• Phiên âm: dì 12 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
rú guǒ guì fāng néng zài yuè dǐ qián jié qīng quán bù huò kuǎn , wǒ men kě yǐ miǎn fèi tí gōng huò wù ( ) fú wù 。
• Dịch nghĩa: Nếu quý công ty có thể thanh toán dứt điểm toàn bộ tiền hàng trước cuối tháng, chúng tôi có thể cung cấp miễn phí dịch vụ giao phối hàng hóa.
• Phân tích đáp án đúng (D): Chọn D (配送 - PHỐI TỐNG / GIAO HÀNG): Cụm '货物配送服务' chỉ dịch vụ vận chuyển giao hàng tận kho trong logistics → A (phối hợp), B (trang bị), C (đồng bộ) sai nghĩa.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨATại cuộc họp Hội đồng quản trị vừa rồi, phương án cắt giảm chi phí hành chính do Tổng giám đốc đề xuất đã được thông qua với số phiếu tuyệt đối.
✓ Đáp án chuẩn A
• Nội dung / Đề bài: 第13题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
在刚才的董事会上,总经理提出的缩减行政开支方案获得了全票( )。
• Phiên âm: dì 13 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
zài gāng cái de dǒng shì huì shàng , zǒng jīng lǐ tí chū de suō jiǎn xíng zhèng kāi zhī fāng àn huò dé le quán piào ( )。
• Dịch nghĩa: Tại cuộc họp Hội đồng quản trị vừa rồi, phương án cắt giảm chi phí hành chính do Tổng giám đốc đề xuất đã được thông qua với số phiếu tuyệt đối.
• Phân tích đáp án đúng (A): Chọn A (通过 - THÔNG QUA): Dùng cho nghị quyết, dự án hoặc phương án được biểu quyết tán thành trong hội nghị ('全票通过') → B (đi qua), C (vượt quá), D (vượt qua khó khăn) không đúng.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨANông nghiệp hữu cơ Thụy Phong kiểm soát nghiêm ngặt việc sử dụng phân hóa học, mọi loại rau đưa ra thị trường đều đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia.
✓ Đáp án chuẩn B
• Nội dung / Đề bài: 第14题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
瑞丰有机农业严格控制化肥使用,所有上市蔬菜均符合国家食品安全( )。
• Phiên âm: dì 14 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
ruì fēng yǒu jī nóng yè yán gé kòng zhì huà féi shǐ yòng , suǒ yǒu shàng shì shū cài jūn fú hé guó jiā shí pǐn ān quán ( )。
• Dịch nghĩa: Nông nghiệp hữu cơ Thụy Phong kiểm soát nghiêm ngặt việc sử dụng phân hóa học, mọi loại rau đưa ra thị trường đều đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia.
• Phân tích đáp án đúng (B): Chọn B (标准 - TIÊU CHUẨN): Cụm cố định '符合...标准' (đạt/phù hợp tiêu chuẩn chất lượng) → A (biểu trưng/logo), C (tiêu đề), D (tiêu bản) đều sai ngữ cảnh.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADo chuyến bay bị hủy vì bão, Giám đốc Lý buộc phải hoãn cuộc đàm phán thương mại dự kiến vào ngày mai sang tuần sau.
✓ Đáp án chuẩn C
• Nội dung / Đề bài: 第15题:根据商务语境,选择最恰当的词语填入括号内:
由于航班因台风取消,李总监不得不把原定于明天的商务会谈( )到下周。
• Phiên âm: dì 15 tí : gēn jù shāng wù yǔ jìng , xuǎn zé zuì qià dàng de cí yǔ tián rù kuò hào nèi :
yóu yú háng bān yīn tái fēng qǔ xiāo , lǐ zǒng jiān bù dé bù bǎ yuán dìng yú míng tiān de shāng wù huì tán ( ) dào xià zhōu 。
• Dịch nghĩa: Do chuyến bay bị hủy vì bão, Giám đốc Lý buộc phải hoãn cuộc đàm phán thương mại dự kiến vào ngày mai sang tuần sau.
• Phân tích đáp án đúng (C): Chọn C (推迟 - TRÌ HOÃN / LÙI LỊCH): Cấu trúc '把...推迟到...' diễn tả việc dời thời gian họp hoặc lịch trình sang thời điểm muộn hơn → A (thúc đẩy), B (quảng bá), D (giới thiệu) sai nghĩa.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAThông báo Phòng Hành chính: Do bảo trì hệ thống điện tòa nhà hàng năm, thứ Bảy tuần này (14/6) từ 8:00 đến 18:00 tòa nhà văn phòng sẽ ngừng cấp điện, thang máy và điều hòa trung tâm không hoạt động, đề nghị nhân viên không bố trí đến công ty tăng ca.
✓ Đáp án chuẩn D
• Nội dung / Đề bài: 第16题:阅读下面的商务通知,回答问题:
【行政部通知】因大厦电力系统年度检修,本周六(6月14日)8:00至18:00办公楼将暂停供电,届时电梯和中央空调均无法使用,请各部门员工切勿在周六安排来公司加班。
问:行政部发这则通知的主要目的是什么?
• Phiên âm: dì 16 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù tōng zhī , huí dá wèn tí :
【 xíng zhèng bù tōng zhī 】 yīn dà shà diàn lì xì tǒng nián dù jiǎn xiū , běn zhōu liù (6 yuè 14 rì )8:00 zhì 18:00 bàn gōng lóu jiāng zàn tíng gōng diàn , jiè shí diàn tī hé zhōng yāng kōng tiáo jūn wú fǎ shǐ yòng , qǐng gè bù mén yuán gōng qiè wù zài zhōu lù ān pái lái gōng sī jiā bān 。
wèn : xíng zhèng bù fā zhè zé tōng zhī de zhǔ yào mù dì shì shén me ?
• Dịch nghĩa: Thông báo Phòng Hành chính: Do bảo trì hệ thống điện tòa nhà hàng năm, thứ Bảy tuần này (14/6) từ 8:00 đến 18:00 tòa nhà văn phòng sẽ ngừng cấp điện, thang máy và điều hòa trung tâm không hoạt động, đề nghị nhân viên không bố trí đến công ty tăng ca.
• Phân tích đáp án đúng (D): Chọn D: Câu cuối thông báo nêu rõ '请各部门员工切勿在周六安排来公司加班' (nhắc nhân viên không đến công ty làm thêm giờ vào thứ Bảy do cúp điện).
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADanh thiếp: Tập đoàn Dệt may Cẩm Tú | Lâm Nhã Như — Phó phòng Kinh doanh Quốc tế | Địa chỉ: Tầng 16, số 588 Đại lộ Giang Nam, quận Tân Giang, TP. Hàng Châu, Chiết Giang.
✓ Đáp án chuẩn A
• Nội dung / Đề bài: 第17题:阅读下面的名片信息,回答问题:
【商务名片】锦绣纺织集团有限公司 | 林雅茹 国际业务部副经理
地址:浙江省杭州市滨江区江南大道588号16层 | 直线电话:0571-88992211 | 手机:139-5800-7766 | 邮箱:[email protected]
问:关于林雅茹,下列哪项正确?
• Phiên âm: dì 17 tí : yuè dú xià miàn de míng piàn xìn xī , huí dá wèn tí :
【 shāng wù míng piàn 】 jǐn xiù fǎng zhī jí tuán yǒu xiàn gōng sī | lín yǎ rú guó jì yè wù bù fù jīng lǐ
dì zhǐ : zhè jiāng shěng háng zhōu shì bīn jiāng qū jiāng nán dà dào 588 hào 16 céng | zhí xiàn diàn huà :0571-88992211 | shǒu jī :139-5800-7766 | yóu xiāng :[email protected]
wèn : guān yú lín yǎ rú , xià liè nǎ xiàng zhèng què ?
• Dịch nghĩa: Danh thiếp: Tập đoàn Dệt may Cẩm Tú | Lâm Nhã Như — Phó phòng Kinh doanh Quốc tế | Địa chỉ: Tầng 16, số 588 Đại lộ Giang Nam, quận Tân Giang, TP. Hàng Châu, Chiết Giang.
• Phân tích đáp án đúng (A): Chọn A: Trên danh thiếp ghi chức danh '国际业务部副经理' (Phó phòng Kinh doanh Quốc tế) → B sai chức vụ, C sai thành phố (Hàng Châu), D là số di động.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨALịch trình thứ Tư của Tổng giám đốc Vương: 09:00-10:30 Duyệt báo cáo tài chính quý 2; 11:00-12:00 Tiếp đại diện thu mua Tập đoàn Bosch Đức tại phòng VIP số 2; 14:00-15:30 Chủ trì họp R&D; 16:00-17:30 Đi thị sát nhà máy.
✓ Đáp án chuẩn B
• Nội dung / Đề bài: 第18题:阅读下面的日程表,回答问题:
【周三日程】王总(宏达汽车配件)
09:00-10:30 审阅第二季度财务报表
11:00-12:00 在二号贵宾室接待德国博世集团采购代表
14:00-15:30 主持新品研发进度协调会
16:00-17:30 前往高新区工厂巡视生产线
问:王总周三上午十一点半在哪里?
• Phiên âm: dì 18 tí : yuè dú xià miàn de rì chéng biǎo , huí dá wèn tí :
【 zhōu sān rì chéng 】 wáng zǒng ( hóng dá qì chē pèi jiàn )
09:00-10:30 shěn yuè dì èr jì dù cái wù bào biǎo
11:00-12:00 zài èr hào guì bīn shì jiē dài dé guó bó shì jí tuán cǎi gòu dài biǎo
14:00-15:30 zhǔ chí xīn pǐn yán fā jìn dù xié tiáo huì
16:00-17:30 qián wǎng gāo xīn qū gōng chǎng xún shì shēng chǎn xiàn
wèn : wáng zǒng zhōu sān shàng wǔ shí yì diǎn bàn zài nǎ lǐ ?
• Dịch nghĩa: Lịch trình thứ Tư của Tổng giám đốc Vương: 09:00-10:30 Duyệt báo cáo tài chính quý 2; 11:00-12:00 Tiếp đại diện thu mua Tập đoàn Bosch Đức tại phòng VIP số 2; 14:00-15:30 Chủ trì họp R&D; 16:00-17:30 Đi thị sát nhà máy.
• Phân tích đáp án đúng (B): Chọn B: Khung giờ 11:30 nằm trong khoảng '11:00-12:00 在二号贵宾室接待德国博世集团采购代表' → ông Vương đang tiếp khách Đức tại phòng VIP số 2.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨATin nhắn nhóm làm việc: Tiểu Trương ơi, chị là Lý Na phòng kinh doanh đây. Khách hàng 'Nông nghiệp Thụy Phong' vừa gọi điện mong muốn tăng số lượng mẫu bao bì gửi sáng mai từ 20 lên 35 bộ, chiều nay khi in phiếu chuyển phát em nhớ sửa lại trọng lượng nhé.
✓ Đáp án chuẩn C
• Nội dung / Đề bài: 第19题:阅读下面的办公留言,回答问题:
【微信工作群】小张,我是销售部李娜。客户“瑞丰农业”刚来电话,希望把明天上午寄出的有机蔬菜包装样品从20份增加到35份。我已经跟仓库老周打过招呼了,你下午打快递单时记得把重量改一下。
问:李娜让小张下午做什么?
• Phiên âm: dì 19 tí : yuè dú xià miàn de bàn gōng liú yán , huí dá wèn tí :
【 wēi xìn gōng zuò qún 】 xiǎo zhāng , wǒ shì xiāo shòu bù lǐ nà 。 kè hù “ ruì fēng nóng yè ” gāng lái diàn huà , xī wàng bǎ míng tiān shàng wǔ jì chū de yǒu jī shū cài bāo zhuāng yàng pǐn cóng 20 fèn zēng jiā dào 35 fèn 。 wǒ yǐ jīng gēn cāng kù lǎo zhōu dǎ guò zhāo hū le , nǐ xià wǔ dǎ kuài dì dān shí jì de bǎ zhòng liàng gǎi yī xià 。
wèn : lǐ nà ràng xiǎo zhāng xià wǔ zuò shén me ?
• Dịch nghĩa: Tin nhắn nhóm làm việc: Tiểu Trương ơi, chị là Lý Na phòng kinh doanh đây. Khách hàng 'Nông nghiệp Thụy Phong' vừa gọi điện mong muốn tăng số lượng mẫu bao bì gửi sáng mai từ 20 lên 35 bộ, chiều nay khi in phiếu chuyển phát em nhớ sửa lại trọng lượng nhé.
• Phân tích đáp án đúng (C): Chọn C: Câu cuối Lý Na dặn rõ '你下午打快递单时记得把重量改一下' (sửa lại trọng lượng khi in vận đơn chuyển phát).
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨATuyển dụng: Thương mại điện tử xuyên biên giới Viễn Đông tuyển 3 chuyên viên CSKH tiếng Đông Nam Á. Yêu cầu: Đại học trở lên, thông thạo tiếng Việt hoặc tiếng Thái, nắm rõ quy trình hậu mãi; ưu tiên có trên 1 năm kinh nghiệm.
✓ Đáp án chuẩn D
• Nội dung / Đề bài: 第20题:阅读下面的招聘信息,回答问题:
【诚聘】远东跨境电商招聘:东南亚语种客服专员(3名)
要求:本科及以上学历,精通越南语或泰语,熟悉跨境网购售后流程;有1年以上电商客服经验者优先。月薪:8500-11000元,提供五险一金及年终双薪。
问:应聘该职位必须具备什么条件?
• Phiên âm: dì 20 tí : yuè dú xià miàn de zhāo pìn xìn xī , huí dá wèn tí :
【 chéng pìn 】 yuǎn dōng kuà jìng diàn shāng zhāo pìn : dōng nán yà yǔ zhǒng kè fú zhuān yuán (3 míng )
yāo qiú : běn kē jí yǐ shàng xué lì , jīng tōng yuè nán yǔ huò tài yǔ , shú xī kuà jìng wǎng gòu shòu hòu liú chéng ; yǒu 1 nián yǐ shàng diàn shāng kè fú jīng yàn zhě yōu xiān 。 yuè xīn :8500-11000 yuán , tí gōng wǔ xiǎn yī jīn jí nián zhōng shuāng xīn 。
wèn : yìng pìn gāi zhí wèi bì xū jù bèi shén me tiáo jiàn ?
• Dịch nghĩa: Tuyển dụng: Thương mại điện tử xuyên biên giới Viễn Đông tuyển 3 chuyên viên CSKH tiếng Đông Nam Á. Yêu cầu: Đại học trở lên, thông thạo tiếng Việt hoặc tiếng Thái, nắm rõ quy trình hậu mãi; ưu tiên có trên 1 năm kinh nghiệm.
• Phân tích đáp án đúng (D): Chọn D: Yêu cầu bắt buộc ghi rõ '精通越南语或泰语' (thông thạo tiếng Việt hoặc tiếng Thái) → kinh nghiệm 1 năm chỉ là diện ưu tiên ('优先'), trình độ từ Đại học ('本科').
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAĐơn thanh toán chi phí của Trần Thần (Phòng Marketing): Phí in tờ rơi 2400 tệ + phí chuyển phát nhanh SF 350 tệ = 2750 tệ. Ghi chú của Tài chính: Hóa đơn in ấn hợp lệ; phí chuyển phát mới chỉ đính kèm vận đơn, thiếu hóa đơn điện tử, vui lòng nộp bổ sung trước khi giải ngân.
✓ Đáp án chuẩn A
• Nội dung / Đề bài: 第21题:阅读下面的发票与报销单信息,回答问题:
【费用报销单】申请人:陈晨(市场部) | 事由:北京数码展会宣传册印刷及快递费
明细:彩页印刷费 2400元 + 顺丰特快专递费 350元 = 合计 2750元。
财务批注:印刷费发票合格;快递费仅附了物流运单,缺少电子发票,请补交后再拨款。
问:财务部为什么暂时没有给陈晨拨款?
• Phiên âm: dì 21 tí : yuè dú xià miàn de fā piào yǔ bào xiāo dān xìn xī , huí dá wèn tí :
【 fèi yòng bào xiāo dān 】 shēn qǐng rén : chén chén ( shì chǎng bù ) | shì yóu : běi jīng shù mǎ zhǎn huì xuān chuán cè yìn shuā jí kuài dì fèi
míng xì : cǎi yè yìn shuā fèi 2400 yuán + shùn fēng tè kuài zhuān dì fèi 350 yuán = hé jì 2750 yuán 。
cái wù pī zhù : yìn shuā fèi fā piào hé gé ; kuài dì fèi jǐn fù le wù liú yùn dān , quē shǎo diàn zi fā piào , qǐng bǔ jiāo hòu zài bō kuǎn 。
wèn : cái wù bù wèi shén me zàn shí méi yǒu gěi chén chén bō kuǎn ?
• Dịch nghĩa: Đơn thanh toán chi phí của Trần Thần (Phòng Marketing): Phí in tờ rơi 2400 tệ + phí chuyển phát nhanh SF 350 tệ = 2750 tệ. Ghi chú của Tài chính: Hóa đơn in ấn hợp lệ; phí chuyển phát mới chỉ đính kèm vận đơn, thiếu hóa đơn điện tử, vui lòng nộp bổ sung trước khi giải ngân.
• Phân tích đáp án đúng (A): Chọn A: Phê duyệt của phòng tài chính ghi rõ '缺少电子发票,请补交后再拨款' (thiếu hóa đơn điện tử của khoản phí chuyển phát nhanh).
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨANội quy kho số 2 Chuỗi lạnh Bách Xuyên: Khu kho này là kho cấp đông sâu -18°C chuyên chứa thịt bò, cừu nhập khẩu và hải sản. Nhân viên vào làm việc bắt buộc mặc đồ chống lạnh, giày chống trượt, găng tay giữ ấm, thời gian làm việc liên tục một lần nghiêm cấm vượt quá 45 phút.
✓ Đáp án chuẩn B
• Nội dung / Đề bài: 第22题:阅读下面的仓库警示牌,回答问题:
【百川冷链二号库区须知】本库区为-18℃深冷速冻库,专用于存放进口牛羊肉及海鲜。工作人员进入库区作业必须穿戴防寒服、防滑靴及保暖手套,单次连续库内作业时间严禁超过45分钟。
问:关于二号库区,下列哪项正确?
• Phiên âm: dì 22 tí : yuè dú xià miàn de cāng kù jǐng shì pái , huí dá wèn tí :
【 bǎi chuān lěng liàn èr hào kù qū xū zhī 】 běn kù qū wèi -18℃ shēn lěng sù dòng kù , zhuān yòng yú cún fàng jìn kǒu niú yáng ròu jí hǎi xiān 。 gōng zuò rén yuán jìn rù kù qū zuò yè bì xū chuān dài fáng hán fú 、 fáng huá xuē jí bǎo nuǎn shǒu tào , dān cì lián xù kù nèi zuò yè shí jiān yán jìn chāo guò 45 fēn zhōng 。
wèn : guān yú èr hào kù qū , xià liè nǎ xiàng zhèng què ?
• Dịch nghĩa: Nội quy kho số 2 Chuỗi lạnh Bách Xuyên: Khu kho này là kho cấp đông sâu -18°C chuyên chứa thịt bò, cừu nhập khẩu và hải sản. Nhân viên vào làm việc bắt buộc mặc đồ chống lạnh, giày chống trượt, găng tay giữ ấm, thời gian làm việc liên tục một lần nghiêm cấm vượt quá 45 phút.
• Phân tích đáp án đúng (B): Chọn B: Quy định an toàn nêu rõ '单次连续库内作业时间严禁超过45分钟' → A sai nhiệt độ (-18°C), C sai mặt hàng, D không được đề cập.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAThư mời: Kính gửi Tổng giám đốc Chu, Công nghệ phần mềm Vân Hải sẽ tổ chức 'Hội nghị thượng đỉnh quản lý số hóa nhà máy thông minh' lúc 14:00 ngày 20/7 tại khách sạn InterContinental Thâm Quyến. Xin ông xuất trình mã QR của thư này trước 13:30 tại quầy lễ tân để nhận thẻ VIP và túi tài liệu.
✓ Đáp án chuẩn C
• Nội dung / Đề bài: 第23题:阅读下面的展会邀请函,回答问题:
【邀请函】尊敬的周总经理:云海软件科技将于7月20日下午14:00在深圳洲际酒店三楼大宴会厅举办“智慧工厂数字化管理峰会”。请您凭本函二维码于13:30前到签到处领取贵宾胸牌及会议资料袋。
问:周总经理参加峰会时需要注意什么?
• Phiên âm: dì 23 tí : yuè dú xià miàn de zhǎn huì yāo qǐng hán , huí dá wèn tí :
【 yāo qǐng hán 】 zūn jìng de zhōu zǒng jīng lǐ : yún hǎi ruǎn jiàn kē jì jiāng yú 7 yuè 20 rì xià wǔ 14:00 zài shēn zhèn zhōu jì jiǔ diàn sān lóu dà yàn huì tīng jǔ bàn “ zhì huì gōng chǎng shù zì huà guǎn lǐ fēng huì ”。 qǐng nín píng běn hán èr wéi mǎ yú 13:30 qián dào qiān dào chù lǐng qǔ guì bīn xiōng pái jí huì yì zī liào dài 。
wèn : zhōu zǒng jīng lǐ cān jiā fēng huì shí xū yào zhù yì shén me ?
• Dịch nghĩa: Thư mời: Kính gửi Tổng giám đốc Chu, Công nghệ phần mềm Vân Hải sẽ tổ chức 'Hội nghị thượng đỉnh quản lý số hóa nhà máy thông minh' lúc 14:00 ngày 20/7 tại khách sạn InterContinental Thâm Quyến. Xin ông xuất trình mã QR của thư này trước 13:30 tại quầy lễ tân để nhận thẻ VIP và túi tài liệu.
• Phân tích đáp án đúng (C): Chọn C: Thư mời hướng dẫn '请您凭本函二维码于13:30前到签到处领取贵宾胸牌及会议资料袋' → khớp hoàn toàn với phương án C.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨATin nhắn Ngân hàng Công thương: Tài khoản doanh nghiệp đuôi 6821 của quý khách lúc 15:20 ngày 5/8 đã chuyển khoản 45.000 NDT qua ngân hàng trực tuyến (Đơn vị thụ hưởng: Công ty TNHH Nhà thông minh Tinh Thần; Nội dung: Tiền đặt cọc mua lô khóa cửa thông minh đầu tiên).
✓ Đáp án chuẩn D
• Nội dung / Đề bài: 第24题:阅读下面的银行扣款短信,回答问题:
【工商银行】您尾号6821的企业结算账户于8月5日15:20通过网上银行汇出人民币45,000.00元(收款方:星辰智能家居有限公司;用途:首批智能门锁采购定金),当前账户可用余额为312,500.00元。
问:这笔四万五千元的汇款是用来做什么的?
• Phiên âm: dì 24 tí : yuè dú xià miàn de yín háng kòu kuǎn duǎn xìn , huí dá wèn tí :
【 gōng shāng yín háng 】 nín wěi hào 6821 de qǐ yè jié suàn zhàng hù yú 8 yuè 5 rì 15:20 tōng guò wǎng shàng yín háng huì chū rén mín bì 45,000.00 yuán ( shōu kuǎn fāng : xīng chén zhì néng jiā jū yǒu xiàn gōng sī ; yòng tú : shǒu pī zhì néng mén suǒ cǎi gòu dìng jīn ), dāng qián zhàng hù kě yòng yú é wèi 312,500.00 yuán 。
wèn : zhè bǐ sì wàn wǔ qiān yuán de huì kuǎn shì yòng lái zuò shén me de ?
• Dịch nghĩa: Tin nhắn Ngân hàng Công thương: Tài khoản doanh nghiệp đuôi 6821 của quý khách lúc 15:20 ngày 5/8 đã chuyển khoản 45.000 NDT qua ngân hàng trực tuyến (Đơn vị thụ hưởng: Công ty TNHH Nhà thông minh Tinh Thần; Nội dung: Tiền đặt cọc mua lô khóa cửa thông minh đầu tiên).
• Phân tích đáp án đúng (D): Chọn D: Phần mục đích chuyển tiền ('用途') ghi rõ '首批智能门锁采购定金' (tiền cọc mua lô khóa cửa thông minh đầu tiên).
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAPhiếu báo sửa thiết bị IT: Bộ phận Thiết kế báo hỏng máy in laser màu HP A3 (PR-09) do kẹt giấy liên tục và có vệt đen bên phải. Mong Trung tâm quản trị mạng cử người sửa trước buổi trưa nay vì 2 giờ chiều cần gấp để in hồ sơ dự thầu.
✓ Đáp án chuẩn A
• Nội dung / Đề bài: 第25题:阅读下面的设备报修单,回答问题:
【IT设备报修】报修部门:设计部 | 故障设备:惠普A3彩色激光打印机(编号:PR-09)
故障现象:打印图纸时纸张频繁卡在出纸口,且右侧边缘有明显黑线。希望网络管理中心今天中午前派人维修,下午两点急需打印投标文件。
问:设计部为什么希望中午前修好打印机?
• Phiên âm: dì 25 tí : yuè dú xià miàn de shè bèi bào xiū dān , huí dá wèn tí :
【IT shè bèi bào xiū 】 bào xiū bù mén : shè jì bù | gù zhàng shè bèi : huì pǔ A3 cǎi sè jī guāng dǎ yìn jī ( biān hào :PR-09)
gù zhàng xiàn xiàng : dǎ yìn tú zhǐ shí zhǐ zhāng pín fán kǎ zài chū zhǐ kǒu , qiě yòu cè biān yuán yǒu míng xiǎn hēi xiàn 。 xī wàng wǎng luò guǎn lǐ zhōng xīn jīn tiān zhōng wǔ qián pài rén wéi xiū , xià wǔ liǎng diǎn jí xū dǎ yìn tóu biāo wén jiàn 。
wèn : shè jì bù wèi shén me xī wàng zhōng wǔ qián xiū hǎo dǎ yìn jī ?
• Dịch nghĩa: Phiếu báo sửa thiết bị IT: Bộ phận Thiết kế báo hỏng máy in laser màu HP A3 (PR-09) do kẹt giấy liên tục và có vệt đen bên phải. Mong Trung tâm quản trị mạng cử người sửa trước buổi trưa nay vì 2 giờ chiều cần gấp để in hồ sơ dự thầu.
• Phân tích đáp án đúng (A): Chọn A: Câu cuối nêu rõ lý do khẩn cấp '下午两点急需打印投标文件' (2 giờ chiều cần in gấp tài liệu đấu thầu).
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch đoạn 26-28: Email của Giám đốc chuỗi cung ứng Triệu Mẫn gửi phòng Thu mua về kế hoạch mua vật liệu đóng gói nửa cuối năm. Qua so sánh 3 nhà cung cấp, thùng giấy thân thiện môi trường của 'Giấy Cẩm Tú' vừa rẻ hơn ngân sách 8%, vừa cam kết giao hàng miễn phí đến kho Quảng Châu trong 5 ngày.
✓ Đáp án chuẩn B
• Nội dung / Đề bài: 第26题:阅读下面的商务短文(第26-28题):
【邮件通知】收件人:采购部全体成员 | 发件人:赵敏(供应链总监)
各位同事:关于远东跨境电商下半年包装材料的采购计划,我们已经收到了三家供应商的报价单。经过样品质量测试和运输成本对比,“锦绣纸业”提供的环保纸箱不仅价格比预算低8%,而且承诺在下单后五天内免费送货到广州仓库。本周四下午两点,我们将在三号会议室与锦绣纸业的代表洽谈长期合作协议,请负责合同审核的王律师和采购专员林涛准时参加,并提前准备好去年的采购数据报表。
问:远东跨境电商为什么倾向于选择“锦绣纸业”?
• Phiên âm: dì 26 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 26-28 tí ):
【 yóu jiàn tōng zhī 】 shōu jiàn rén : cǎi gòu bù quán tǐ chéng yuán | fā jiàn rén : zhào mǐn ( gōng yìng liàn zǒng jiān )
gè wèi tóng shì : guān yú yuǎn dōng kuà jìng diàn shāng xià bàn nián bāo zhuāng cái liào de cǎi gòu jì huà , wǒ men yǐ jīng shōu dào le sān jiā gōng yìng shāng de bào jià dān 。 jīng guò yàng pǐn zhì liàng cè shì hé yùn shū chéng běn duì bǐ ,“ jǐn xiù zhǐ yè ” tí gōng de huán bǎo zhǐ xiāng bù jǐn jià gé bǐ yù suàn dī 8%, ér qiě chéng nuò zài xià dān hòu wǔ tiān nèi miǎn fèi sòng huò dào guǎng zhōu cāng kù 。 běn zhōu sì xià wǔ liǎng diǎn , wǒ men jiāng zài sān hào huì yì shì yǔ jǐn xiù zhǐ yè de dài biǎo qià tán cháng qī hé zuò xié yì , qǐng fù zé hé tóng shěn hé de wáng lǜ shī hé cǎi gòu zhuān yuán lín tāo zhǔn shí cān jiā , bìng tí qián zhǔn bèi hǎo qù nián de cǎi gòu shù jù bào biǎo 。
wèn : yuǎn dōng kuà jìng diàn shāng wèi shén me qīng xiàng yú xuǎn zé “ jǐn xiù zhǐ yè ”?
• Dịch nghĩa: Dịch đoạn 26-28: Email của Giám đốc chuỗi cung ứng Triệu Mẫn gửi phòng Thu mua về kế hoạch mua vật liệu đóng gói nửa cuối năm. Qua so sánh 3 nhà cung cấp, thùng giấy thân thiện môi trường của 'Giấy Cẩm Tú' vừa rẻ hơn ngân sách 8%, vừa cam kết giao hàng miễn phí đến kho Quảng Châu trong 5 ngày.
• Phân tích đáp án đúng (B): Chọn B: Đoạn văn nêu rõ ưu thế của Giấy Cẩm Tú là '价格比预算低8%,而且承诺在下单后五天内免费送货到广州仓库'.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch câu hỏi 27: Cuộc đàm phán vào 2 giờ chiều thứ Năm tuần này được tổ chức ở đâu? Trong email ghi rõ sẽ đàm phán thỏa thuận hợp tác dài hạn với đại diện Giấy Cẩm Tú tại phòng họp số 3.
✓ Đáp án chuẩn C
• Nội dung / Đề bài: 第27题:阅读下面的商务短文(第26-28题):
【邮件通知】收件人:采购部全体成员 | 发件人:赵敏(供应链总监)
各位同事:关于远东跨境电商下半年包装材料的采购计划,我们已经收到了三家供应商的报价单。经过样品质量测试和运输成本对比,“锦绣纸业”提供的环保纸箱不仅价格比预算低8%,而且承诺在下单后五天内免费送货到广州仓库。本周四下午两点,我们将在三号会议室与锦绣纸业的代表洽谈长期合作协议,请负责合同审核的王律师和采购专员林涛准时参加,并提前准备好去年的采购数据报表。
问:本周四下午两点的洽谈会在哪里举行?
• Phiên âm: dì 27 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 26-28 tí ):
【 yóu jiàn tōng zhī 】 shōu jiàn rén : cǎi gòu bù quán tǐ chéng yuán | fā jiàn rén : zhào mǐn ( gōng yìng liàn zǒng jiān )
gè wèi tóng shì : guān yú yuǎn dōng kuà jìng diàn shāng xià bàn nián bāo zhuāng cái liào de cǎi gòu jì huà , wǒ men yǐ jīng shōu dào le sān jiā gōng yìng shāng de bào jià dān 。 jīng guò yàng pǐn zhì liàng cè shì hé yùn shū chéng běn duì bǐ ,“ jǐn xiù zhǐ yè ” tí gōng de huán bǎo zhǐ xiāng bù jǐn jià gé bǐ yù suàn dī 8%, ér qiě chéng nuò zài xià dān hòu wǔ tiān nèi miǎn fèi sòng huò dào guǎng zhōu cāng kù 。 běn zhōu sì xià wǔ liǎng diǎn , wǒ men jiāng zài sān hào huì yì shì yǔ jǐn xiù zhǐ yè de dài biǎo qià tán cháng qī hé zuò xié yì , qǐng fù zé hé tóng shěn hé de wáng lǜ shī hé cǎi gòu zhuān yuán lín tāo zhǔn shí cān jiā , bìng tí qián zhǔn bèi hǎo qù nián de cǎi gòu shù jù bào biǎo 。
wèn : běn zhōu sì xià wǔ liǎng diǎn de qià tán huì zài nǎ lǐ jǔ xíng ?
• Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 27: Cuộc đàm phán vào 2 giờ chiều thứ Năm tuần này được tổ chức ở đâu? Trong email ghi rõ sẽ đàm phán thỏa thuận hợp tác dài hạn với đại diện Giấy Cẩm Tú tại phòng họp số 3.
• Phân tích đáp án đúng (C): Chọn C: Thông tin địa điểm nằm ở câu '本周四下午两点,我们将在三号会议室与锦绣纸业的代表洽谈长期合作协议'.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch câu hỏi 28: Giám đốc Triệu yêu cầu luật sư Vương và Lâm Đào chuẩn bị trước tài liệu gì? Câu cuối email dặn hai người tham gia đúng giờ và chuẩn bị trước bảng báo cáo dữ liệu thu mua năm ngoái.
✓ Đáp án chuẩn D
• Nội dung / Đề bài: 第28题:阅读下面的商务短文(第26-28题):
【邮件通知】收件人:采购部全体成员 | 发件人:赵敏(供应链总监)
各位同事:关于远东跨境电商下半年包装材料的采购计划,我们已经收到了三家供应商的报价单。经过样品质量测试和运输成本对比,“锦绣纸业”提供的环保纸箱不仅价格比预算低8%,而且承诺在下单后五天内免费送货到广州仓库。本周四下午两点,我们将在三号会议室与锦绣纸业的代表洽谈长期合作协议,请负责合同审核的王律师和采购专员林涛准时参加,并提前准备好去年的采购数据报表。
问:赵总监要求王律师和林涛提前准备什么材料?
• Phiên âm: dì 28 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 26-28 tí ):
【 yóu jiàn tōng zhī 】 shōu jiàn rén : cǎi gòu bù quán tǐ chéng yuán | fā jiàn rén : zhào mǐn ( gōng yìng liàn zǒng jiān )
gè wèi tóng shì : guān yú yuǎn dōng kuà jìng diàn shāng xià bàn nián bāo zhuāng cái liào de cǎi gòu jì huà , wǒ men yǐ jīng shōu dào le sān jiā gōng yìng shāng de bào jià dān 。 jīng guò yàng pǐn zhì liàng cè shì hé yùn shū chéng běn duì bǐ ,“ jǐn xiù zhǐ yè ” tí gōng de huán bǎo zhǐ xiāng bù jǐn jià gé bǐ yù suàn dī 8%, ér qiě chéng nuò zài xià dān hòu wǔ tiān nèi miǎn fèi sòng huò dào guǎng zhōu cāng kù 。 běn zhōu sì xià wǔ liǎng diǎn , wǒ men jiāng zài sān hào huì yì shì yǔ jǐn xiù zhǐ yè de dài biǎo qià tán cháng qī hé zuò xié yì , qǐng fù zé hé tóng shěn hé de wáng lǜ shī hé cǎi gòu zhuān yuán lín tāo zhǔn shí cān jiā , bìng tí qián zhǔn bèi hǎo qù nián de cǎi gòu shù jù bào biǎo 。
wèn : zhào zǒng jiān yāo qiú wáng lǜ shī hé lín tāo tí qián zhǔn bèi shén me cái liào ?
• Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 28: Giám đốc Triệu yêu cầu luật sư Vương và Lâm Đào chuẩn bị trước tài liệu gì? Câu cuối email dặn hai người tham gia đúng giờ và chuẩn bị trước bảng báo cáo dữ liệu thu mua năm ngoái.
• Phân tích đáp án đúng (D): Chọn D: Cuối đoạn văn ghi rõ '请负责合同审核的王律师和采购专员林涛准时参加,并提前准备好去年的采购数据报表'.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch đoạn 29-31: Thông báo của Nhà thông minh Tinh Thần về việc tham gia Hội chợ Canton Fair mùa thu từ 15-19/10 tại Quảng Châu nhằm mở rộng thị trường Đông Nam Á và Trung Đông, trưng bày robot hút bụi điều khiển giọng nói và máy lọc không khí tiết kiệm điện.
✓ Đáp án chuẩn A
• Nội dung / Đề bài: 第29题:阅读下面的商务短文(第29-31题):
【公司通告】星辰智能家居有限公司 — 2026年秋季广交会参展安排
为拓展东南亚及中东海外市场,公司决定参加今年10月15日至19日在广州举办的秋季交易会。本次展位设在B区家电馆208号,重点展示最新研发的声控扫地机器人和节能空气净化器。市场部需在9月30日前完成中英双语产品目录的印刷;外贸部全体业务员需在10月12日前抵达广州,协助搭建展台并参加展前接待礼仪培训。参展期间的差旅住宿及餐饮补贴标准按公司一级出差制度执行,凭正式增值税发票回财务部报销。
问:星辰智能家居参加秋季广交会的主要目的是什么?
• Phiên âm: dì 29 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 29-31 tí ):
【 gōng sī tōng gào 】 xīng chén zhì néng jiā jū yǒu xiàn gōng sī — 2026 nián qiū jì guǎng jiāo huì cān zhǎn ān pái
wèi tuò zhǎn dōng nán yà jí zhōng dōng hǎi wài shì chǎng , gōng sī jué dìng cān jiā jīn nián 10 yuè 15 rì zhì 19 rì zài guǎng zhōu jǔ bàn de qiū jì jiāo yì huì 。 běn cì zhǎn wèi shè zài B qū jiā diàn guǎn 208 hào , zhòng diǎn zhǎn shì zuì xīn yán fā de shēng kòng sǎo dì jī qì rén hé jié néng kōng qì jìng huà qì 。 shì chǎng bù xū zài 9 yuè 30 rì qián wán chéng zhōng yīng shuāng yǔ chǎn pǐn mù lù de yìn shuā ; wài mào bù quán tǐ yè wù yuán xū zài 10 yuè 12 rì qián dǐ dá guǎng zhōu , xié zhù dā jiàn zhǎn tái bìng cān jiā zhǎn qián jiē dài lǐ yí péi xùn 。 cān zhǎn qī jiān de chà lǚ zhù sù jí cān yǐn bǔ tiē biāo zhǔn àn gōng sī yī jí chū chāi zhì dù zhí xíng , píng zhèng shì zēng zhí shuì fā piào huí cái wù bù bào xiāo 。
wèn : xīng chén zhì néng jiā jū cān jiā qiū jì guǎng jiāo huì de zhǔ yào mù dì shì shén me ?
• Dịch nghĩa: Dịch đoạn 29-31: Thông báo của Nhà thông minh Tinh Thần về việc tham gia Hội chợ Canton Fair mùa thu từ 15-19/10 tại Quảng Châu nhằm mở rộng thị trường Đông Nam Á và Trung Đông, trưng bày robot hút bụi điều khiển giọng nói và máy lọc không khí tiết kiệm điện.
• Phân tích đáp án đúng (A): Chọn A: Câu mở đầu nêu rõ mục đích '为拓展东南亚及中东海外市场,公司决定参加今年10月15日至19日在广州举办的秋季交易会'.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch câu hỏi 30: Phòng Marketing cần hoàn thành công việc gì trước ngày 30/9? Theo thông báo, phòng Marketing phải hoàn tất việc in ấn cuốn danh mục sản phẩm song ngữ Trung-Anh trước ngày 30/9.
✓ Đáp án chuẩn B
• Nội dung / Đề bài: 第30题:阅读下面的商务短文(第29-31题):
【公司通告】星辰智能家居有限公司 — 2026年秋季广交会参展安排
为拓展东南亚及中东海外市场,公司决定参加今年10月15日至19日在广州举办的秋季交易会。本次展位设在B区家电馆208号,重点展示最新研发的声控扫地机器人和节能空气净化器。市场部需在9月30日前完成中英双语产品目录的印刷;外贸部全体业务员需在10月12日前抵达广州,协助搭建展台并参加展前接待礼仪培训。参展期间的差旅住宿及餐饮补贴标准按公司一级出差制度执行,凭正式增值税发票回财务部报销。
问:市场部需要在9月30日前完成哪项工作?
• Phiên âm: dì 30 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 29-31 tí ):
【 gōng sī tōng gào 】 xīng chén zhì néng jiā jū yǒu xiàn gōng sī — 2026 nián qiū jì guǎng jiāo huì cān zhǎn ān pái
wèi tuò zhǎn dōng nán yà jí zhōng dōng hǎi wài shì chǎng , gōng sī jué dìng cān jiā jīn nián 10 yuè 15 rì zhì 19 rì zài guǎng zhōu jǔ bàn de qiū jì jiāo yì huì 。 běn cì zhǎn wèi shè zài B qū jiā diàn guǎn 208 hào , zhòng diǎn zhǎn shì zuì xīn yán fā de shēng kòng sǎo dì jī qì rén hé jié néng kōng qì jìng huà qì 。 shì chǎng bù xū zài 9 yuè 30 rì qián wán chéng zhōng yīng shuāng yǔ chǎn pǐn mù lù de yìn shuā ; wài mào bù quán tǐ yè wù yuán xū zài 10 yuè 12 rì qián dǐ dá guǎng zhōu , xié zhù dā jiàn zhǎn tái bìng cān jiā zhǎn qián jiē dài lǐ yí péi xùn 。 cān zhǎn qī jiān de chà lǚ zhù sù jí cān yǐn bǔ tiē biāo zhǔn àn gōng sī yī jí chū chāi zhì dù zhí xíng , píng zhèng shì zēng zhí shuì fā piào huí cái wù bù bào xiāo 。
wèn : shì chǎng bù xū yào zài 9 yuè 30 rì qián wán chéng nǎ xiàng gōng zuò ?
• Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 30: Phòng Marketing cần hoàn thành công việc gì trước ngày 30/9? Theo thông báo, phòng Marketing phải hoàn tất việc in ấn cuốn danh mục sản phẩm song ngữ Trung-Anh trước ngày 30/9.
• Phân tích đáp án đúng (B): Chọn B: Trong bài ghi rõ '市场部需在9月30日前完成中英双语产品目录的印刷' → các việc dựng gian hàng và tập huấn thuộc về phòng Ngoại thương.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch câu hỏi 31: Nhân viên tham gia triển lãm khi về công ty thanh toán công tác phí cần cung cấp chứng từ gì? Câu cuối quy định thanh toán tại phòng Tài chính dựa trên hóa đơn giá trị gia tăng chính thức.
✓ Đáp án chuẩn C
• Nội dung / Đề bài: 第31题:阅读下面的商务短文(第29-31题):
【公司通告】星辰智能家居有限公司 — 2026年秋季广交会参展安排
为拓展东南亚及中东海外市场,公司决定参加今年10月15日至19日在广州举办的秋季交易会。本次展位设在B区家电馆208号,重点展示最新研发的声控扫地机器人和节能空气净化器。市场部需在9月30日前完成中英双语产品目录的印刷;外贸部全体业务员需在10月12日前抵达广州,协助搭建展台并参加展前接待礼仪培训。参展期间的差旅住宿及餐饮补贴标准按公司一级出差制度执行,凭正式增值税发票回财务部报销。
问:参展员工回公司报销差旅费时需要提供什么凭证?
• Phiên âm: dì 31 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 29-31 tí ):
【 gōng sī tōng gào 】 xīng chén zhì néng jiā jū yǒu xiàn gōng sī — 2026 nián qiū jì guǎng jiāo huì cān zhǎn ān pái
wèi tuò zhǎn dōng nán yà jí zhōng dōng hǎi wài shì chǎng , gōng sī jué dìng cān jiā jīn nián 10 yuè 15 rì zhì 19 rì zài guǎng zhōu jǔ bàn de qiū jì jiāo yì huì 。 běn cì zhǎn wèi shè zài B qū jiā diàn guǎn 208 hào , zhòng diǎn zhǎn shì zuì xīn yán fā de shēng kòng sǎo dì jī qì rén hé jié néng kōng qì jìng huà qì 。 shì chǎng bù xū zài 9 yuè 30 rì qián wán chéng zhōng yīng shuāng yǔ chǎn pǐn mù lù de yìn shuā ; wài mào bù quán tǐ yè wù yuán xū zài 10 yuè 12 rì qián dǐ dá guǎng zhōu , xié zhù dā jiàn zhǎn tái bìng cān jiā zhǎn qián jiē dài lǐ yí péi xùn 。 cān zhǎn qī jiān de chà lǚ zhù sù jí cān yǐn bǔ tiē biāo zhǔn àn gōng sī yī jí chū chāi zhì dù zhí xíng , píng zhèng shì zēng zhí shuì fā piào huí cái wù bù bào xiāo 。
wèn : cān zhǎn yuán gōng huí gōng sī bào xiāo chāi lǚ fèi shí xū yào tí gōng shén me píng zhèng ?
• Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 31: Nhân viên tham gia triển lãm khi về công ty thanh toán công tác phí cần cung cấp chứng từ gì? Câu cuối quy định thanh toán tại phòng Tài chính dựa trên hóa đơn giá trị gia tăng chính thức.
• Phân tích đáp án đúng (C): Chọn C: Câu cuối thông báo nêu rõ '凭正式增值税发票回财务部报销'.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch đoạn 32-34: Quy định bồi thường vận chuyển hàng tươi sống của Logistics chuỗi lạnh Bách Xuyên yêu cầu người nhận khi ký nhận hải sản, trái cây phải mở thùng kiểm đếm số lượng ngay tại chỗ cùng nhân viên giao hàng và kiểm tra máy ghi nhiệt độ thùng xe.
✓ Đáp án chuẩn D
• Nội dung / Đề bài: 第32题:阅读下面的商务短文(第32-34题):
【售后政策】百川冷链物流有限公司 — 生鲜货物运输理赔说明
尊敬的客户:感谢您选择百川冷链!为保障您的合法权益,请仔细阅读以下签收与理赔条款:一、收货人在签收海鲜、水果等温控货物时,必须当场同快递员一起开箱核对数量,并检查车厢温度记录仪是否正常。二、若发现货物因冷机故障导致变质或包装严重破损,请立即拍照留存证据,并在签收单上注明异常情况,于24小时内拨打客服专线400-880-9911申报。三、经核实属于我司运输责任的,我司将在三个工作日内按货物保价金额进行全额赔付;未办理保价的货物,最高赔付不超过运费的五倍。
问:客户在签收百川冷链的生鲜货物时必须怎么做?
• Phiên âm: dì 32 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 32-34 tí ):
【 shòu hòu zhèng cè 】 bǎi chuān lěng liàn wù liú yǒu xiàn gōng sī — shēng xiān huò wù yùn shū lǐ péi shuō míng
zūn jìng de kè hù : gǎn xiè nín xuǎn zé bǎi chuān lěng liàn ! wèi bǎo zhàng nín de hé fǎ quán yì , qǐng zǐ xì yuè dú yǐ xià qiān shōu yǔ lǐ péi tiáo kuǎn : yī 、 shōu huò rén zài qiān shōu hǎi xiān 、 shuǐ guǒ děng wēn kòng huò wù shí , bì xū dāng chǎng tóng kuài dì yuán yì qǐ kāi xiāng hé duì shù liàng , bìng jiǎn chá chē xiāng wēn dù jì lù yí shì fǒu zhèng cháng 。 èr 、 ruò fā xiàn huò wù yīn lěng jī gù zhàng dǎo zhì biàn zhì huò bāo zhuāng yán zhòng pò sǔn , qǐng lì jí pāi zhào liú cún zhèng jù , bìng zài qiān shōu dān shàng zhù míng yì cháng qíng kuàng , yú 24 xiǎo shí nèi bō dǎ kè fú zhuān xiàn 400-880-9911 shēn bào 。 sān 、 jīng hé shí shǔ yú wǒ sī yùn shū zé rèn de , wǒ sī jiāng zài sān gè gōng zuò rì nèi àn huò wù bǎo jià jīn é jìn xíng quán é péi fù ; wèi bàn lǐ bǎo jià de huò wù , zuì gāo péi fù bù chāo guò yùn fèi de wǔ bèi 。
wèn : kè hù zài qiān shōu bǎi chuān lěng liàn de shēng xiān huò wù shí bì xū zěn me zuò ?
• Dịch nghĩa: Dịch đoạn 32-34: Quy định bồi thường vận chuyển hàng tươi sống của Logistics chuỗi lạnh Bách Xuyên yêu cầu người nhận khi ký nhận hải sản, trái cây phải mở thùng kiểm đếm số lượng ngay tại chỗ cùng nhân viên giao hàng và kiểm tra máy ghi nhiệt độ thùng xe.
• Phân tích đáp án đúng (D): Chọn D: Điều 1 quy định rõ '收货人在签收海鲜、水果等温控货物时,必须当场同快递员一起开箱核对数量,并检查车厢温度记录仪是否正常'.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch câu hỏi 33: Nếu phát hiện hàng hóa bị hỏng do lỗi máy lạnh, khách hàng cần khai báo yêu cầu bồi thường trong bao lâu? Điều 2 nêu rõ phải chụp ảnh làm bằng chứng, ghi chú lên phiếu ký nhận và gọi tổng đài trong vòng 24 giờ.
✓ Đáp án chuẩn A
• Nội dung / Đề bài: 第33题:阅读下面的商务短文(第32-34题):
【售后政策】百川冷链物流有限公司 — 生鲜货物运输理赔说明
尊敬的客户:感谢您选择百川冷链!为保障您的合法权益,请仔细阅读以下签收与理赔条款:一、收货人在签收海鲜、水果等温控货物时,必须当场同快递员一起开箱核对数量,并检查车厢温度记录仪是否正常。二、若发现货物因冷机故障导致变质或包装严重破损,请立即拍照留存证据,并在签收单上注明异常情况,于24小时内拨打客服专线400-880-9911申报。三、经核实属于我司运输责任的,我司将在三个工作日内按货物保价金额进行全额赔付;未办理保价的货物,最高赔付不超过运费的五倍。
问:如果发现货物因冷机故障变质,客户应在多长时间内申报理赔?
• Phiên âm: dì 33 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 32-34 tí ):
【 shòu hòu zhèng cè 】 bǎi chuān lěng liàn wù liú yǒu xiàn gōng sī — shēng xiān huò wù yùn shū lǐ péi shuō míng
zūn jìng de kè hù : gǎn xiè nín xuǎn zé bǎi chuān lěng liàn ! wèi bǎo zhàng nín de hé fǎ quán yì , qǐng zǐ xì yuè dú yǐ xià qiān shōu yǔ lǐ péi tiáo kuǎn : yī 、 shōu huò rén zài qiān shōu hǎi xiān 、 shuǐ guǒ děng wēn kòng huò wù shí , bì xū dāng chǎng tóng kuài dì yuán yì qǐ kāi xiāng hé duì shù liàng , bìng jiǎn chá chē xiāng wēn dù jì lù yí shì fǒu zhèng cháng 。 èr 、 ruò fā xiàn huò wù yīn lěng jī gù zhàng dǎo zhì biàn zhì huò bāo zhuāng yán zhòng pò sǔn , qǐng lì jí pāi zhào liú cún zhèng jù , bìng zài qiān shōu dān shàng zhù míng yì cháng qíng kuàng , yú 24 xiǎo shí nèi bō dǎ kè fú zhuān xiàn 400-880-9911 shēn bào 。 sān 、 jīng hé shí shǔ yú wǒ sī yùn shū zé rèn de , wǒ sī jiāng zài sān gè gōng zuò rì nèi àn huò wù bǎo jià jīn é jìn xíng quán é péi fù ; wèi bàn lǐ bǎo jià de huò wù , zuì gāo péi fù bù chāo guò yùn fèi de wǔ bèi 。
wèn : rú guǒ fā xiàn huò wù yīn lěng jī gù zhàng biàn zhì , kè hù yīng zài duō zhǎng shí jiān nèi shēn bào lǐ péi ?
• Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 33: Nếu phát hiện hàng hóa bị hỏng do lỗi máy lạnh, khách hàng cần khai báo yêu cầu bồi thường trong bao lâu? Điều 2 nêu rõ phải chụp ảnh làm bằng chứng, ghi chú lên phiếu ký nhận và gọi tổng đài trong vòng 24 giờ.
• Phân tích đáp án đúng (A): Chọn A: Điều 2 ghi rõ '于24小时内拨打客服专线400-880-9911申报' → 3 ngày làm việc là thời hạn công ty chi trả tiền đền bù sau khi xác minh.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch câu hỏi 34: Đối với hàng hóa bị hư hỏng nhưng không mua bảo hiểm khai giá, Chuỗi lạnh Bách Xuyên đền bù tối đa như thế nào? Điều 3 nêu rõ hàng có khai giá được đền 100%, còn hàng không khai giá đền tối đa không quá 5 lần cước vận chuyển.
✓ Đáp án chuẩn B
• Nội dung / Đề bài: 第34题:阅读下面的商务短文(第32-34题):
【售后政策】百川冷链物流有限公司 — 生鲜货物运输理赔说明
尊敬的客户:感谢您选择百川冷链!为保障您的合法权益,请仔细阅读以下签收与理赔条款:一、收货人在签收海鲜、水果等温控货物时,必须当场同快递员一起开箱核对数量,并检查车厢温度记录仪是否正常。二、若发现货物因冷机故障导致变质或包装严重破损,请立即拍照留存证据,并在签收单上注明异常情况,于24小时内拨打客服专线400-880-9911申报。三、经核实属于我司运输责任的,我司将在三个工作日内按货物保价金额进行全额赔付;未办理保价的货物,最高赔付不超过运费的五倍。
问:对于未办理保价的受损货物,百川冷链最高如何赔付?
• Phiên âm: dì 34 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 32-34 tí ):
【 shòu hòu zhèng cè 】 bǎi chuān lěng liàn wù liú yǒu xiàn gōng sī — shēng xiān huò wù yùn shū lǐ péi shuō míng
zūn jìng de kè hù : gǎn xiè nín xuǎn zé bǎi chuān lěng liàn ! wèi bǎo zhàng nín de hé fǎ quán yì , qǐng zǐ xì yuè dú yǐ xià qiān shōu yǔ lǐ péi tiáo kuǎn : yī 、 shōu huò rén zài qiān shōu hǎi xiān 、 shuǐ guǒ děng wēn kòng huò wù shí , bì xū dāng chǎng tóng kuài dì yuán yì qǐ kāi xiāng hé duì shù liàng , bìng jiǎn chá chē xiāng wēn dù jì lù yí shì fǒu zhèng cháng 。 èr 、 ruò fā xiàn huò wù yīn lěng jī gù zhàng dǎo zhì biàn zhì huò bāo zhuāng yán zhòng pò sǔn , qǐng lì jí pāi zhào liú cún zhèng jù , bìng zài qiān shōu dān shàng zhù míng yì cháng qíng kuàng , yú 24 xiǎo shí nèi bō dǎ kè fú zhuān xiàn 400-880-9911 shēn bào 。 sān 、 jīng hé shí shǔ yú wǒ sī yùn shū zé rèn de , wǒ sī jiāng zài sān gè gōng zuò rì nèi àn huò wù bǎo jià jīn é jìn xíng quán é péi fù ; wèi bàn lǐ bǎo jià de huò wù , zuì gāo péi fù bù chāo guò yùn fèi de wǔ bèi 。
wèn : duì yú wèi bàn lǐ bǎo jià de shòu sǔn huò wù , bǎi chuān lěng liàn zuì gāo rú hé péi fù ?
• Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 34: Đối với hàng hóa bị hư hỏng nhưng không mua bảo hiểm khai giá, Chuỗi lạnh Bách Xuyên đền bù tối đa như thế nào? Điều 3 nêu rõ hàng có khai giá được đền 100%, còn hàng không khai giá đền tối đa không quá 5 lần cước vận chuyển.
• Phân tích đáp án đúng (B): Chọn B: Câu cuối đoạn văn quy định '未办理保价的货物,最高赔付不超过运费的五倍'.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch đoạn 35-37: Biên bản họp tuần dự án nâng cấp hệ thống OA của Công nghệ phần mềm Vân Hải cho biết phân hệ chấm công và duyệt tài chính đặt riêng cho Tập đoàn Phụ tùng ô tô Hoành Đạt đã hoàn thành 85% tiến độ phát triển.
✓ Đáp án chuẩn C
• Nội dung / Đề bài: 第35题:阅读下面的商务短文(第35-37题):
【会议纪要】云海软件科技 — 企业办公系统(OA)升级项目周会
时间:5月18日上午9:30 | 主持人:陈浩(技术总监)
会议内容:目前宏达汽车配件集团定制的OA考勤与财务审批模块已完成85%的开发进度。测试团队昨日反馈,手机端在上传大尺寸发票图片时偶尔会出现加载缓慢的问题。技术部决定本周六安排两名工程师加班优化图片压缩算法,确保下周二前完成修复。此外,客户方提出希望将员工操作培训推迟到6月5日进行,客服经理苏晴已与对方人事部确认了新的培训日程,并将提前寄送50本纸质操作手册。
问:云海软件科技为宏达汽车配件开发的OA系统目前进度如何?
• Phiên âm: dì 35 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 35-37 tí ):
【 huì yì jì yào 】 yún hǎi ruǎn jiàn kē jì — qǐ yè bàn gōng xì tǒng (OA) shēng jí xiàng mù zhōu huì
shí jiān :5 yuè 18 rì shàng wǔ 9:30 | zhǔ chí rén : chén hào ( jì shù zǒng jiān )
huì yì nèi róng : mù qián hóng dá qì chē pèi jiàn jí tuán dìng zhì de OA kǎo qín yǔ cái wù shěn pī mó kuài yǐ wán chéng 85% de kāi fā jìn dù 。 cè shì tuán duì zuó rì fǎn kuì , shǒu jī duān zài shàng chuán dà chǐ cùn fā piào tú piàn shí ǒu ěr huì chū xiàn jiā zài huǎn màn de wèn tí 。 jì shù bù jué dìng běn zhōu lù ān pái liǎng míng gōng chéng shī jiā bān yōu huà tú piàn yā suō suàn fǎ , què bǎo xià zhōu èr qián wán chéng xiū fù 。 cǐ wài , kè hù fāng tí chū xī wàng jiāng yuán gōng cāo zuò péi xùn tuī chí dào 6 yuè 5 rì jìn xíng , kè fú jīng lǐ sū qíng yǐ yǔ duì fāng rén shì bù què rèn le xīn de péi xùn rì chéng , bìng jiāng tí qián jì sòng 50 běn zhǐ zhì cāo zuò shǒu cè 。
wèn : yún hǎi ruǎn jiàn kē jì wèi hóng dá qì chē pèi jiàn kāi fā de OA xì tǒng mù qián jìn dù rú hé ?
• Dịch nghĩa: Dịch đoạn 35-37: Biên bản họp tuần dự án nâng cấp hệ thống OA của Công nghệ phần mềm Vân Hải cho biết phân hệ chấm công và duyệt tài chính đặt riêng cho Tập đoàn Phụ tùng ô tô Hoành Đạt đã hoàn thành 85% tiến độ phát triển.
• Phân tích đáp án đúng (C): Chọn C: Câu đầu phần nội dung họp ghi rõ '目前宏达汽车配件集团定制的OA考勤与财务审批模块已完成85%的开发进度'.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch câu hỏi 36: Đội kiểm thử hôm qua đã phát hiện lỗi kỹ thuật gì? Biên bản nêu rõ khi tải ảnh hóa đơn dung lượng lớn trên điện thoại thỉnh thoảng bị tải chậm, nên bộ phận kỹ thuật sẽ bố trí 2 kỹ sư tăng ca thứ Bảy để tối ưu thuật toán nén ảnh.
✓ Đáp án chuẩn D
• Nội dung / Đề bài: 第36题:阅读下面的商务短文(第35-37题):
【会议纪要】云海软件科技 — 企业办公系统(OA)升级项目周会
时间:5月18日上午9:30 | 主持人:陈浩(技术总监)
会议内容:目前宏达汽车配件集团定制的OA考勤与财务审批模块已完成85%的开发进度。测试团队昨日反馈,手机端在上传大尺寸发票图片时偶尔会出现加载缓慢的问题。技术部决定本周六安排两名工程师加班优化图片压缩算法,确保下周二前完成修复。此外,客户方提出希望将员工操作培训推迟到6月5日进行,客服经理苏晴已与对方人事部确认了新的培训日程,并将提前寄送50本纸质操作手册。
问:测试团队昨天发现了什么技术问题?
• Phiên âm: dì 36 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 35-37 tí ):
【 huì yì jì yào 】 yún hǎi ruǎn jiàn kē jì — qǐ yè bàn gōng xì tǒng (OA) shēng jí xiàng mù zhōu huì
shí jiān :5 yuè 18 rì shàng wǔ 9:30 | zhǔ chí rén : chén hào ( jì shù zǒng jiān )
huì yì nèi róng : mù qián hóng dá qì chē pèi jiàn jí tuán dìng zhì de OA kǎo qín yǔ cái wù shěn pī mó kuài yǐ wán chéng 85% de kāi fā jìn dù 。 cè shì tuán duì zuó rì fǎn kuì , shǒu jī duān zài shàng chuán dà chǐ cùn fā piào tú piàn shí ǒu ěr huì chū xiàn jiā zài huǎn màn de wèn tí 。 jì shù bù jué dìng běn zhōu lù ān pái liǎng míng gōng chéng shī jiā bān yōu huà tú piàn yā suō suàn fǎ , què bǎo xià zhōu èr qián wán chéng xiū fù 。 cǐ wài , kè hù fāng tí chū xī wàng jiāng yuán gōng cāo zuò péi xùn tuī chí dào 6 yuè 5 rì jìn xíng , kè fú jīng lǐ sū qíng yǐ yǔ duì fāng rén shì bù què rèn le xīn de péi xùn rì chéng , bìng jiāng tí qián jì sòng 50 běn zhǐ zhì cāo zuò shǒu cè 。
wèn : cè shì tuán duì zuó tiān fā xiàn le shén me jì shù wèn tí ?
• Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 36: Đội kiểm thử hôm qua đã phát hiện lỗi kỹ thuật gì? Biên bản nêu rõ khi tải ảnh hóa đơn dung lượng lớn trên điện thoại thỉnh thoảng bị tải chậm, nên bộ phận kỹ thuật sẽ bố trí 2 kỹ sư tăng ca thứ Bảy để tối ưu thuật toán nén ảnh.
• Phân tích đáp án đúng (D): Chọn D: Trong bài nêu rõ '测试团队昨日反馈,手机端在上传大尺寸发票图片时偶尔会出现加载缓慢的问题'.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch câu hỏi 37: Về buổi đào tạo vận hành cho nhân viên, phía khách hàng đã đưa ra yêu cầu gì? Phía khách hàng đề nghị dời lịch đào tạo sang ngày 5/6 và Giám đốc CSKH Tô Tình đã xác nhận lịch mới đồng thời sẽ gửi trước 50 cuốn sổ tay hướng dẫn.
✓ Đáp án chuẩn A
• Nội dung / Đề bài: 第37题:阅读下面的商务短文(第35-37题):
【会议纪要】云海软件科技 — 企业办公系统(OA)升级项目周会
时间:5月18日上午9:30 | 主持人:陈浩(技术总监)
会议内容:目前宏达汽车配件集团定制的OA考勤与财务审批模块已完成85%的开发进度。测试团队昨日反馈,手机端在上传大尺寸发票图片时偶尔会出现加载缓慢的问题。技术部决定本周六安排两名工程师加班优化图片压缩算法,确保下周二前完成修复。此外,客户方提出希望将员工操作培训推迟到6月5日进行,客服经理苏晴已与对方人事部确认了新的培训日程,并将提前寄送50本纸质操作手册。
问:关于员工操作培训,客户方提出了什么要求?
• Phiên âm: dì 37 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 35-37 tí ):
【 huì yì jì yào 】 yún hǎi ruǎn jiàn kē jì — qǐ yè bàn gōng xì tǒng (OA) shēng jí xiàng mù zhōu huì
shí jiān :5 yuè 18 rì shàng wǔ 9:30 | zhǔ chí rén : chén hào ( jì shù zǒng jiān )
huì yì nèi róng : mù qián hóng dá qì chē pèi jiàn jí tuán dìng zhì de OA kǎo qín yǔ cái wù shěn pī mó kuài yǐ wán chéng 85% de kāi fā jìn dù 。 cè shì tuán duì zuó rì fǎn kuì , shǒu jī duān zài shàng chuán dà chǐ cùn fā piào tú piàn shí ǒu ěr huì chū xiàn jiā zài huǎn màn de wèn tí 。 jì shù bù jué dìng běn zhōu lù ān pái liǎng míng gōng chéng shī jiā bān yōu huà tú piàn yā suō suàn fǎ , què bǎo xià zhōu èr qián wán chéng xiū fù 。 cǐ wài , kè hù fāng tí chū xī wàng jiāng yuán gōng cāo zuò péi xùn tuī chí dào 6 yuè 5 rì jìn xíng , kè fú jīng lǐ sū qíng yǐ yǔ duì fāng rén shì bù què rèn le xīn de péi xùn rì chéng , bìng jiāng tí qián jì sòng 50 běn zhǐ zhì cāo zuò shǒu cè 。
wèn : guān yú yuán gōng cāo zuò péi xùn , kè hù fāng tí chū le shén me yāo qiú ?
• Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 37: Về buổi đào tạo vận hành cho nhân viên, phía khách hàng đã đưa ra yêu cầu gì? Phía khách hàng đề nghị dời lịch đào tạo sang ngày 5/6 và Giám đốc CSKH Tô Tình đã xác nhận lịch mới đồng thời sẽ gửi trước 50 cuốn sổ tay hướng dẫn.
• Phân tích đáp án đúng (A): Chọn A: Câu cuối ghi rõ '客户方提出希望将员工操作培训推迟到6月5日进行'.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch đoạn 38-40: Thư mời hợp tác cung ứng trực tiếp của Khu công nghiệp Nông nghiệp hữu cơ Thụy Phong cho biết đơn vị có 3000 mẫu nhà kính tại Vân Nam và Sơn Đông, mở chương trình 'thu mua trực tiếp tại vườn' cho các chuỗi siêu thị nhằm giảm khâu bán buôn trung gian và hạ giá bán lẻ cuối cùng.
✓ Đáp án chuẩn B
• Nội dung / Đề bài: 第38题:阅读下面的商务短文(第38-40题):
【招商简章】瑞丰有机农业产业园 — 连锁超市直供合作计划
瑞丰有机农业在云南和山东拥有三千亩标准化温室基地,全年稳定供应二十余种通过国家有机认证的高山蔬菜与时令浆果。为减少中间批发环节、降低终端零售价格,本园现面向全国各大连锁超市及生鲜电商平台开放“基地直采”合作。凡签约年度采购额满50万元的合作商,均可享受九折阶梯批发价,并由本园免费提供定制条形码贴标及冷链干线配送服务。欢迎有意向的采购经理于下月10日前预约前往昆明基地实地考察,我方将安排专车在机场接待。
问:瑞丰有机农业推行“基地直采”合作的主要目的是什么?
• Phiên âm: dì 38 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 38-40 tí ):
【 zhāo shāng jiǎn zhāng 】 ruì fēng yǒu jī nóng yè chǎn yè yuán — lián suǒ chāo shì zhí gōng hé zuò jì huà
ruì fēng yǒu jī nóng yè zài yún nán hé shān dōng yōng yǒu sān qiān mǔ biāo zhǔn huà wēn shì jī dì , quán nián wěn dìng gōng yìng èr shí yú zhǒng tōng guò guó jiā yǒu jī rèn zhèng de gāo shān shū cài yǔ shí lìng jiāng guǒ 。 wèi jiǎn shǎo zhōng jiān pī fā huán jié 、 jiàng dī zhōng duān líng shòu jià gé , běn yuán xiàn miàn xiàng quán guó gè dà lián suǒ chāo shì jí shēng xiān diàn shāng píng tái kāi fàng “ jī dì zhí cǎi ” hé zuò 。 fán qiān yuē nián dù cǎi gòu é mǎn 50 wàn yuán de hé zuò shāng , jūn kě xiǎng shòu jiǔ zhé jiē tī pī fā jià , bìng yóu běn yuán miǎn fèi tí gōng dìng zhì tiáo xíng mǎ tiē biāo jí lěng liàn gàn xiàn pèi sòng fú wù 。 huān yíng yǒu yì xiàng de cǎi gòu jīng lǐ yú xià yuè 10 rì qián yù yuē qián wǎng kūn míng jī dì shí dì kǎo chá , wǒ fāng jiāng ān pái zhuān chē zài jī chǎng jiē dài 。
wèn : ruì fēng yǒu jī nóng yè tuī xíng “ jī dì zhí cǎi ” hé zuò de zhǔ yào mù dì shì shén me ?
• Dịch nghĩa: Dịch đoạn 38-40: Thư mời hợp tác cung ứng trực tiếp của Khu công nghiệp Nông nghiệp hữu cơ Thụy Phong cho biết đơn vị có 3000 mẫu nhà kính tại Vân Nam và Sơn Đông, mở chương trình 'thu mua trực tiếp tại vườn' cho các chuỗi siêu thị nhằm giảm khâu bán buôn trung gian và hạ giá bán lẻ cuối cùng.
• Phân tích đáp án đúng (B): Chọn B: Đoạn văn nêu rõ '为减少中间批发环节、降低终端零售价格,本园现面向全国各大连锁超市及生鲜电商平台开放“基地直采”合作'.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch câu hỏi 39: Đối tác làm thế nào để được hưởng giá sỉ chiết khấu 10% và giao hàng chuỗi lạnh miễn phí? Theo thông báo mời hợp tác, phàm là đối tác ký hợp đồng mua hàng năm đạt từ 500.000 tệ trở lên đều được hưởng ưu đãi này kèm dịch vụ dán mã vạch riêng.
✓ Đáp án chuẩn C
• Nội dung / Đề bài: 第39题:阅读下面的商务短文(第38-40题):
【招商简章】瑞丰有机农业产业园 — 连锁超市直供合作计划
瑞丰有机农业在云南和山东拥有三千亩标准化温室基地,全年稳定供应二十余种通过国家有机认证的高山蔬菜与时令浆果。为减少中间批发环节、降低终端零售价格,本园现面向全国各大连锁超市及生鲜电商平台开放“基地直采”合作。凡签约年度采购额满50万元的合作商,均可享受九折阶梯批发价,并由本园免费提供定制条形码贴标及冷链干线配送服务。欢迎有意向的采购经理于下月10日前预约前往昆明基地实地考察,我方将安排专车在机场接待。
问:合作商怎样才能享受九折阶梯批发价及免费冷链配送?
• Phiên âm: dì 39 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 38-40 tí ):
【 zhāo shāng jiǎn zhāng 】 ruì fēng yǒu jī nóng yè chǎn yè yuán — lián suǒ chāo shì zhí gōng hé zuò jì huà
ruì fēng yǒu jī nóng yè zài yún nán hé shān dōng yōng yǒu sān qiān mǔ biāo zhǔn huà wēn shì jī dì , quán nián wěn dìng gōng yìng èr shí yú zhǒng tōng guò guó jiā yǒu jī rèn zhèng de gāo shān shū cài yǔ shí lìng jiāng guǒ 。 wèi jiǎn shǎo zhōng jiān pī fā huán jié 、 jiàng dī zhōng duān líng shòu jià gé , běn yuán xiàn miàn xiàng quán guó gè dà lián suǒ chāo shì jí shēng xiān diàn shāng píng tái kāi fàng “ jī dì zhí cǎi ” hé zuò 。 fán qiān yuē nián dù cǎi gòu é mǎn 50 wàn yuán de hé zuò shāng , jūn kě xiǎng shòu jiǔ zhé jiē tī pī fā jià , bìng yóu běn yuán miǎn fèi tí gōng dìng zhì tiáo xíng mǎ tiē biāo jí lěng liàn gàn xiàn pèi sòng fú wù 。 huān yíng yǒu yì xiàng de cǎi gòu jīng lǐ yú xià yuè 10 rì qián yù yuē qián wǎng kūn míng jī dì shí dì kǎo chá , wǒ fāng jiāng ān pái zhuān chē zài jī chǎng jiē dài 。
wèn : hé zuò shāng zěn yàng cái néng xiǎng shòu jiǔ zhé jiē tī pī fā jià jí miǎn fèi lěng liàn pèi sòng ?
• Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 39: Đối tác làm thế nào để được hưởng giá sỉ chiết khấu 10% và giao hàng chuỗi lạnh miễn phí? Theo thông báo mời hợp tác, phàm là đối tác ký hợp đồng mua hàng năm đạt từ 500.000 tệ trở lên đều được hưởng ưu đãi này kèm dịch vụ dán mã vạch riêng.
• Phân tích đáp án đúng (C): Chọn C: Trong bài quy định '凡签约年度采购额满50万元的合作商,均可享受九折阶梯批发价,并由本园免费提供定制条形码贴标及冷链干线配送服务'.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨADịch câu hỏi 40: Các giám đốc thu mua có ý định đến khảo sát thực tế tại cơ sở Côn Minh cần làm gì? Câu cuối nêu rõ hoan nghênh đặt lịch hẹn trước ngày 10 tháng sau để đến khảo sát và nông trường sẽ bố trí xe riêng đón tại sân bay.
✓ Đáp án chuẩn D
• Nội dung / Đề bài: 第40题:阅读下面的商务短文(第38-40题):
【招商简章】瑞丰有机农业产业园 — 连锁超市直供合作计划
瑞丰有机农业在云南和山东拥有三千亩标准化温室基地,全年稳定供应二十余种通过国家有机认证的高山蔬菜与时令浆果。为减少中间批发环节、降低终端零售价格,本园现面向全国各大连锁超市及生鲜电商平台开放“基地直采”合作。凡签约年度采购额满50万元的合作商,均可享受九折阶梯批发价,并由本园免费提供定制条形码贴标及冷链干线配送服务。欢迎有意向的采购经理于下月10日前预约前往昆明基地实地考察,我方将安排专车在机场接待。
问:有意向前往昆明基地考察的采购经理需要怎么做?
• Phiên âm: dì 40 tí : yuè dú xià miàn de shāng wù duǎn wén ( dì 38-40 tí ):
【 zhāo shāng jiǎn zhāng 】 ruì fēng yǒu jī nóng yè chǎn yè yuán — lián suǒ chāo shì zhí gōng hé zuò jì huà
ruì fēng yǒu jī nóng yè zài yún nán hé shān dōng yōng yǒu sān qiān mǔ biāo zhǔn huà wēn shì jī dì , quán nián wěn dìng gōng yìng èr shí yú zhǒng tōng guò guó jiā yǒu jī rèn zhèng de gāo shān shū cài yǔ shí lìng jiāng guǒ 。 wèi jiǎn shǎo zhōng jiān pī fā huán jié 、 jiàng dī zhōng duān líng shòu jià gé , běn yuán xiàn miàn xiàng quán guó gè dà lián suǒ chāo shì jí shēng xiān diàn shāng píng tái kāi fàng “ jī dì zhí cǎi ” hé zuò 。 fán qiān yuē nián dù cǎi gòu é mǎn 50 wàn yuán de hé zuò shāng , jūn kě xiǎng shòu jiǔ zhé jiē tī pī fā jià , bìng yóu běn yuán miǎn fèi tí gōng dìng zhì tiáo xíng mǎ tiē biāo jí lěng liàn gàn xiàn pèi sòng fú wù 。 huān yíng yǒu yì xiàng de cǎi gòu jīng lǐ yú xià yuè 10 rì qián yù yuē qián wǎng kūn míng jī dì shí dì kǎo chá , wǒ fāng jiāng ān pái zhuān chē zài jī chǎng jiē dài 。
wèn : yǒu yì xiàng qián wǎng kūn míng jī dì kǎo chá de cǎi gòu jīng lǐ xū yào zěn me zuò ?
• Dịch nghĩa: Dịch câu hỏi 40: Các giám đốc thu mua có ý định đến khảo sát thực tế tại cơ sở Côn Minh cần làm gì? Câu cuối nêu rõ hoan nghênh đặt lịch hẹn trước ngày 10 tháng sau để đến khảo sát và nông trường sẽ bố trí xe riêng đón tại sân bay.
• Phân tích đáp án đúng (D): Chọn D: Câu cuối ghi rõ '欢迎有意向的采购经理于下月10日前预约前往昆明基地实地考察,我方将安排专车在机场接待'.
Thảo luận & Hỏi đáp mã đề BCT-A-03 (0)
Chỉ cần nhập Tên và Email · Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile