Đề Thi HSK giúp bạn khám phá và làm trực tiếp toàn bộ câu hỏi từng đề thi. Tài liệu PDF/Audio tải về và phòng luyện thi bấm giờ được mở trên nền tảng FoxHSK.
Tôi có thể tải PDF và file nghe ở đâu?+
Mở một đề, chọn tài liệu muốn tải. Bạn sẽ được chuyển đến bài viết của đề tương ứng trên FoxHSK để tải PDF, Audio và đáp án.
Có cần tài khoản để luyện thi không?+
Trên dethihsk.net bạn có thể xem trọn bộ câu hỏi, nghe audio, đối chiếu đáp án và bình luận trao đổi hoàn toàn tự do không cần đăng nhập.
Đi thêm một bước trên hành trình chinh phục HSK. Làm trọn bộ 40 câu hỏi của mã đề M01, nghe audio từng câu và đối chiếu lời giải chi tiết — theo nhịp học của bạn.
Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 哥哥 (gē ge: anh trai); 和 (hé: và, cùng với); 妹妹 (mèi mei: em gái).
✓ Đáp án chuẩn ×
• Băng phát tiếng Trung: 哥哥和妹妹 (gēge hé mèimei)
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 哥哥 (gē ge: anh trai); 和 (hé: và, cùng với); 妹妹 (mèi mei: em gái).
• Phân tích đối chiếu: Băng phát âm: 哥哥和妹妹 (gēge hé mèimei: Anh trai và em gái). Nhưng hình ảnh minh họa là hai chú mèo con (小猫). Không khớp.
• Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
• Băng phát tiếng Trung: 两只脚 (liǎng zhī jiǎo)
• Nghĩa tiếng Việt: Hai bàn chân
• Phân tích đối chiếu: Băng phát âm: 两只脚 (liǎng zhī jiǎo: Hai bàn chân). Nhưng hình ảnh vẽ một bàn tay nhỏ (手: shǒu). Không khớp.
• Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
• Băng phát tiếng Trung: 真好吃 (zhēn hǎochī)
• Nghĩa tiếng Việt: Thật là ngon miệng
• Phân tích đối chiếu: Băng phát âm: 真好吃 (zhēn hǎochī: Thật là ngon miệng). Tranh vẽ bạn nhỏ đang ăn miếng dưa hấu ngon lành cười toe toét. Khớp.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Băng phát tiếng Trung: 小鸟的家 (xiǎoniǎo de jiā)
• Nghĩa tiếng Việt: Tổ của chú chim nhỏ
• Phân tích đối chiếu: Băng phát âm: 小鸟的家 (xiǎoniǎo de jiā: Tổ của chú chim nhỏ). Hình ảnh vẽ chiếc tổ chim ấm áp trên cành cây. Khớp.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Băng phát tiếng Trung: 很多钱 (hěn duō qián)
• Nghĩa tiếng Việt: Rất nhiều tiền
• Phân tích đối chiếu: Băng phát âm: 很多钱 (hěn duō qián: Rất nhiều tiền). Tranh vẽ chú heo đất tiết kiệm bên cạnh nhiều chồng tiền xu. Khớp.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Băng phát tiếng Trung: 姐姐的个子比弟弟高。 (Jiějie de gèzi bǐ dìdi gāo)
• Nghĩa tiếng Việt: Chị gái cao hơn em trai.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 苹果在书的上面 (Quả táo trên quyển sách)
- B. 我的画儿怎么样? (Bức tranh của tớ thế nào?)
- C. 红色和黄色 (Màu đỏ và màu vàng - ví dụ)
- D. 姐姐的个子比弟弟高 (Chị gái cao hơn em trai)
- E. 这里有什么呢? (Ở đây có gì thế?)
- F. 小猫和小狗是好朋友 (Mèo con và cún con là bạn thân)
• Phân tích đối chiếu: Băng phát âm: 姐姐的个子比弟弟高 (Jiějie de gèzi bǐ dìdi gāo: Chiều cao của chị gái cao hơn em trai).
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
• Băng phát tiếng Trung: 我的画儿怎么样? (Wǒ de huàr zěnmeyàng?)
• Nghĩa tiếng Việt: Bức tranh của tớ thế nào?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 苹果在书的上面 (Quả táo trên quyển sách)
- B. 我的画儿怎么样? (Bức tranh của tớ thế nào?)
- C. 红色和黄色 (Màu đỏ và màu vàng - ví dụ)
- D. 姐姐的个子比弟弟高 (Chị gái cao hơn em trai)
- E. 这里有什么呢? (Ở đây có gì thế?)
- F. 小猫和小狗是好朋友 (Mèo con và cún con là bạn thân)
• Phân tích đối chiếu: Băng phát âm: 我的画儿怎么样? (Wǒ de huàr zěnmeyàng?: Bức tranh của tớ vẽ thế nào?).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 这里有什么呢? (Zhèlǐ yǒu shénme ne?)
• Nghĩa tiếng Việt: Ở đây có gì thế nhỉ?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 苹果在书的上面 (Quả táo trên quyển sách)
- B. 我的画儿怎么样? (Bức tranh của tớ thế nào?)
- C. 红色和黄色 (Màu đỏ và màu vàng - ví dụ)
- D. 姐姐的个子比弟弟高 (Chị gái cao hơn em trai)
- E. 这里有什么呢? (Ở đây có gì thế?)
- F. 小猫和小狗是好朋友 (Mèo con và cún con là bạn thân)
• Phân tích đối chiếu: Băng phát âm: 这里有什么呢? (Zhèlǐ yǒu shénme ne?: Ở đây có gì thế nhỉ?).
• Kết luận: Đáp án đúng là E.
• Băng phát tiếng Trung: 小猫和小狗是好朋友。 (Xiǎomāo hé xiǎogǒu shì hǎo péngyou)
• Nghĩa tiếng Việt: Mèo con và cún con là đôi bạn thân.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 苹果在书的上面 (Quả táo trên quyển sách)
- B. 我的画儿怎么样? (Bức tranh của tớ thế nào?)
- C. 红色和黄色 (Màu đỏ và màu vàng - ví dụ)
- D. 姐姐的个子比弟弟高 (Chị gái cao hơn em trai)
- E. 这里有什么呢? (Ở đây có gì thế?)
- F. 小猫和小狗是好朋友 (Mèo con và cún con là bạn thân)
• Phân tích đối chiếu: Băng phát âm: 小猫和小狗是好朋友 (Xiǎomāo hé xiǎogǒu shì hǎo péngyou: Mèo con và cún con là đôi bạn thân).
• Kết luận: Đáp án đúng là F.
• Băng phát tiếng Trung: 苹果在书的上面。 (Píngguǒ zài shū de shàngmiàn)
• Nghĩa tiếng Việt: Quả táo ở trên quyển sách.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 苹果在书的上面 (Quả táo trên quyển sách)
- B. 我的画儿怎么样? (Bức tranh của tớ thế nào?)
- C. 红色和黄色 (Màu đỏ và màu vàng - ví dụ)
- D. 姐姐的个子比弟弟高 (Chị gái cao hơn em trai)
- E. 这里有什么呢? (Ở đây có gì thế?)
- F. 小猫和小狗是好朋友 (Mèo con và cún con là bạn thân)
• Phân tích đối chiếu: Băng phát âm: 苹果在书的上面 (Píngguǒ zài shū de shàngmiàn: Quả táo nằm ở trên quyển sách).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
A: Kia có phải gấu trúc không? — B: Đúng vậy, đó là gấu trúc.
✓ Đáp án chuẩn B
• Băng phát tiếng Trung: A:那是熊猫吗? B:是的,那是熊猫。 (A: Nà shì xióngmāo ma? B: Shì de, nà shì xióngmāo)
• Nghĩa tiếng Việt: A: Kia có phải gấu trúc không? — B: Đúng vậy, đó là gấu trúc.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 小猴子 (Chú khỉ nhỏ)
- B. 熊猫 (Con gấu trúc)
- C. 小鸟 (Chú chim nhỏ)
• Phân tích đối chiếu: B:是的,那是熊猫。 (A: Nà shì xióngmāo ma? Băng phát âm: '那是熊猫' (Đó là con gấu trúc).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
A: Hôm qua bạn mua ghế à? — B: Tớ không mua ghế, tớ mua cái bàn rồi.
✓ Đáp án chuẩn A
• Băng phát tiếng Trung: A:你昨天买椅子了? B:我没买椅子,我买桌子了。 (A: Nǐ zuótiān mǎi yǐzi le? B: Wǒ méi mǎi yǐzi, wǒ mǎi zhuōzi le)
• Nghĩa tiếng Việt: A: Hôm qua bạn mua ghế à? — B: Tớ không mua ghế, tớ mua cái bàn rồi.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 桌子 (Cái bàn)
- B. 椅子 (Cái ghế)
- C. 床 (Cái giường)
• Phân tích đối chiếu: B:我没买椅子,我买桌子了。 (A: Nǐ zuótiān mǎi yǐzi le? Băng phát âm: '我买桌子了' (Tôi mua cái bàn rồi).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
A: Ai thích ăn cơm trắng nào? — B: Con thích ăn cơm ạ.
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: A:谁爱吃米饭? B:我爱吃米饭。 (A: Shéi ài chī mǐfàn? B: Wǒ ài chī mǐfàn)
• Nghĩa tiếng Việt: A: Ai thích ăn cơm trắng nào? — B: Con thích ăn cơm ạ.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 面条 (Mì sợi)
- B. 包子 (Bánh bao)
- C. 米饭 (Cơm trắng)
• Phân tích đối chiếu: B:我爱吃米饭。 (A: Shéi ài chī mǐfàn? Băng phát âm: '我爱吃米饭' (Tớ thích ăn cơm trắng).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
A: Bố bạn là giáo viên à? — B: Không, bố tớ là bác sĩ.
✓ Đáp án chuẩn C
• Băng phát tiếng Trung: A:你爸爸是老师吗? B:不,我爸爸是医生。 (A: Nǐ bàba shì lǎoshī ma? B: Bù, wǒ bàba shì yīshēng)
• Nghĩa tiếng Việt: A: Bố bạn là giáo viên à? — B: Không, bố tớ là bác sĩ.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 老师 (Thầy giáo)
- B. 警察 (Cảnh sát)
- C. 医生 (Bác sĩ)
• Phân tích đối chiếu: B:不,我爸爸是医生。 (A: Nǐ bàba shì lǎoshī ma? Băng phát âm: '我爸爸是医生' (Bố tớ là bác sĩ).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: A:你明天早上几点起床? B:我五点四十五起床。 (A: Nǐ míngtiān zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng? B: Wǒ wǔ diǎn sìshíwǔ qǐchuáng)
• Nghĩa tiếng Việt: A: Sáng mai mấy giờ bạn dậy? — B: Tớ dậy lúc 5 giờ 45 phút.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 5:45 (5 giờ 45 phút)
- B. 6:15 (6 giờ 15 phút)
- C. 6:45 (6 giờ 45 phút)
• Phân tích đối chiếu: B:我五点四十五起床。 (A: Nǐ míngtiān zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng? Băng phát âm: '五点四十五起床' (5 giờ 45 phút thức dậy).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 你喜欢吃鱼吗? (Nǐ xǐhuan chī yú ma?)
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn có thích ăn cá không?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 喜欢 (Thích)
- B. 请坐 (Xin mời ngồi)
- C. 鱼很多 (Cá rất nhiều)
• Phân tích đối chiếu: Hỏi sở thích '你喜欢吃鱼吗?' (Bạn có thích ăn cá không?). Đáp án phù hợp là '喜欢' (Thích).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Băng phát tiếng Trung: 你去中国玩儿了几天? (Nǐ qù Zhōngguó wánrle jǐ tiān?)
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn đã đi Trung Quốc chơi mấy ngày thế?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 我来了 (Tớ đến rồi)
- B. 一个星期 (Một tuần)
- C. 中国很大 (Trung Quốc rất rộng lớn)
• Phân tích đối chiếu: Hỏi khoảng thời gian '玩儿了几天?' (Chơi mấy ngày?). Đáp án chỉ thời gian là '一个星期' (Một tuần).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Băng phát tiếng Trung: 他会说汉语吗? (Tā huì shuō Hànyǔ ma?)
• Nghĩa tiếng Việt: Cậu ấy có biết nói tiếng Trung không?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 谢谢你 (Cảm ơn bạn)
- B. 他不认识你 (Cậu ấy không quen bạn)
- C. 他不会说汉语 (Cậu ấy không biết nói tiếng Trung)
• Phân tích đối chiếu: Hỏi khả năng ngôn ngữ '他会说汉语吗?' (Cậu ấy biết nói tiếng Trung không?). Đáp lại '他不会说汉语' (Cậu ấy không biết nói tiếng Trung).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 你是老师吗? (Nǐ shì lǎoshī ma?)
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn là giáo viên à?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 没关系 (Không có gì / không sao)
- B. 我也是 (Tôi cũng là)
- C. 我不是 (Tôi không phải)
• Phân tích đối chiếu: Hỏi thân phận nghề nghiệp '你是老师吗?' (Bạn là giáo viên à?). Phủ định '我不是' (Tôi không phải).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Băng phát tiếng Trung: 今天星期几? (Jīntiān xīngqī jǐ?)
• Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay là thứ mấy thế?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 今天很热 (Hôm nay rất nóng)
- B. 今天星期三 (Hôm nay là thứ tư)
- C. 今天7月4号 (Hôm nay ngày 4 tháng 7)
• Phân tích đối chiếu: Hỏi thứ trong tuần '今天星期几?' (Hôm nay thứ mấy?). Trả lời '今天星期三' (Hôm nay thứ tư).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 看词语与图片,判断对错: 喝茶 (hē chá)
• Nghĩa tiếng Việt: Uống trà
• Phân tích đối chiếu: Từ vựng: 喝茶 (hē chá: Uống trà). Tranh vẽ bạn nhỏ đang nâng chén trà ấm uống. Khớp.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 看词语与图片,判断对错: 绿色 (lǜsè)
• Nghĩa tiếng Việt: Màu xanh lá cây
• Phân tích đối chiếu: Từ vựng: 绿色 (lǜsè: Màu xanh lá cây). Nhưng hình ảnh vẽ một quả bóng tròn màu đỏ tươi (红色: hóngsè). Không khớp.
• Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
• Câu đề bài: 看词语与图片,判断对错: 5个香蕉 (5 ge xiāngjiāo)
• Nghĩa tiếng Việt: quả chuối
• Phân tích đối chiếu: Từ vựng: 5个香蕉 (5 ge xiāngjiāo: 5 quả chuối). Nhưng hình ảnh chỉ có đúng 2 quả chuối (2个香蕉). Không khớp số lượng.
• Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAĐừng nói chuyện / Giữ trật tự
✓ Đáp án chuẩn √
• Câu đề bài: 看词语与图片,判断对错: 不要说话 (bú yào shuōhuà)
• Nghĩa tiếng Việt: Đừng nói chuyện / Giữ trật tự
• Phân tích đối chiếu: Từ vựng: 不要说话 (bú yào shuōhuà: Đừng nói chuyện / hãy giữ trật tự). Tranh vẽ học sinh đưa ngón tay lên môi ra hiệu suỵt giữ im lặng. Khớp.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 看词语与图片,判断对错: 在学校 (zài xuéxiào)
• Nghĩa tiếng Việt: Ở trường học
• Phân tích đối chiếu: Từ vựng: 在学校 (zài xuéxiào: Ở trường học). Hình ảnh vẽ quang cảnh cổng trường tiểu học và các bạn nhỏ đến lớp. Khớp.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAA: Em ấy sao thế? — B: Em ấy không thích ăn món này.
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 读对话,选择匹配的选项: A:她怎么了? B:她不喜欢吃这个。 (A: Tā zěnme le? B: Tā bù xǐhuan chī zhège)
• Nghĩa tiếng Việt: A: Em ấy sao thế? — B: Em ấy không thích ăn món này.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 学习画画儿 (Học vẽ tranh)
- B. 她不在房间里 (Chị ấy không có trong phòng)
- C. 她不喜欢吃这个 (Cô ấy không thích ăn món này)
- D. 汉语名字 (Tên tiếng Trung)
- E. 在书包里 (Ở trong cặp sách - câu ví dụ)
- F. 妹妹在这儿 (Em gái ở đây nè)
• Phân tích đối chiếu: Đối thoại: '她怎么了?- 她不喜欢吃这个。' (Cô bé sao thế? - Em ấy không thích ăn món này). Khớp với lựa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAA: Đi cửa hàng với tớ không? — B: Xin lỗi nhé, tớ phải học vẽ tranh rồi.
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 读对话,选择匹配的选项: A:和我去商店吗? B:对不起,我要学习画画儿。
• Nghĩa tiếng Việt: A: Đi cửa hàng với tớ không? — B: Xin lỗi nhé, tớ phải học vẽ tranh rồi.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 学习画画儿 (Học vẽ tranh)
- B. 她不在房间里 (Chị ấy không có trong phòng)
- C. 她不喜欢吃这个 (Cô ấy không thích ăn món này)
- D. 汉语名字 (Tên tiếng Trung)
- E. 在书包里 (Ở trong cặp sách - câu ví dụ)
- F. 妹妹在这儿 (Em gái ở đây nè)
• Phân tích đối chiếu: Đối thoại: '我要学习画画儿' (Tớ phải học vẽ tranh rồi).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAA: Chị gái đâu rồi? Có điện thoại của chị ấy. — B: Chị ấy không có trong phòng.
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 读对话,选择匹配的选项: A:姐姐呢?是她的电话。 B:她不在房间里。 (A: Jiějie ne? Shì tā de diànhuà. B: Tā bú zài fángjiān li)
• Nghĩa tiếng Việt: A: Chị gái đâu rồi? Có điện thoại của chị ấy. — B: Chị ấy không có trong phòng.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 学习画画儿 (Học vẽ tranh)
- B. 她不在房间里 (Chị ấy không có trong phòng)
- C. 她不喜欢吃这个 (Cô ấy không thích ăn món này)
- D. 汉语名字 (Tên tiếng Trung)
- E. 在书包里 (Ở trong cặp sách - câu ví dụ)
- F. 妹妹在这儿 (Em gái ở đây nè)
• Phân tích đối chiếu: Đối thoại: '姐姐呢?是她的电话。- 她不在房间里。' (Chị gái đâu rồi? Có điện thoại cho chị ấy nè. - Chị ấy không ở trong phòng).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAA: Bạn có tên tiếng Trung không? — B: Chưa có, bạn thấy tên gì thì hay?
✓ Đáp án chuẩn D
• Câu đề bài: 读对话,选择匹配的选项: A:你有汉语名字吗? B:没有,你觉得什么名字好?
• Nghĩa tiếng Việt: A: Bạn có tên tiếng Trung không? — B: Chưa có, bạn thấy tên gì thì hay?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 学习画画儿 (Học vẽ tranh)
- B. 她不在房间里 (Chị ấy không có trong phòng)
- C. 她不喜欢吃这个 (Cô ấy không thích ăn món này)
- D. 汉语名字 (Tên tiếng Trung)
- E. 在书包里 (Ở trong cặp sách - câu ví dụ)
- F. 妹妹在这儿 (Em gái ở đây nè)
• Phân tích đối chiếu: Đối thoại: '你有汉语名字吗?' (Bạn có tên tiếng Trung không?).
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAA: Mẹ ơi, em gái ở đâu thế ạ? — B: Em ấy ở đây nè.
✓ Đáp án chuẩn F
• Câu đề bài: 读对话,选择匹配的选项: A:妈妈,妹妹在哪儿呢? B:她在这儿。 (A: Māma, mèimei zài nǎr ne? B: Tā zài zhèr)
• Nghĩa tiếng Việt: A: Mẹ ơi, em gái ở đâu thế ạ? — B: Em ấy ở đây nè.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 学习画画儿 (Học vẽ tranh)
- B. 她不在房间里 (Chị ấy không có trong phòng)
- C. 她不喜欢吃这个 (Cô ấy không thích ăn món này)
- D. 汉语名字 (Tên tiếng Trung)
- E. 在书包里 (Ở trong cặp sách - câu ví dụ)
- F. 妹妹在这儿 (Em gái ở đây nè)
• Phân tích đối chiếu: Đối thoại: '妹妹在哪儿呢?- 她在这儿。' (Em gái ở đâu rồi mẹ? - Em ấy ở đây nè).
• Kết luận: Đáp án đúng là F.
• Câu đề bài: 读问句,选择匹配的答句: 你喜欢哪只鸟? (Nǐ xǐhuan nǎ zhī niǎo?)
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn thích chú chim nào thế?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 很漂亮 (Rất đẹp)
- B. 面条儿 (Mì sợi)
- C. 红色的 (Con màu đỏ)
- D. 三块 (Ba đồng - câu ví dụ)
- E. 好的 (Được chứ / đồng ý)
- F. 有4个 (Có 4 người)
• Phân tích đối chiếu: Hỏi '你喜欢哪只鸟?' (Bạn thích chú chim nào?). Câu trả lời miêu tả đặc điểm chú chim '红色的' (Chú chim màu đỏ).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 读问句,选择匹配的答句: 你晚上吃什么? (Nǐ wǎnshang chī shénme?)
• Nghĩa tiếng Việt: Tối nay bạn ăn món gì thế?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 很漂亮 (Rất đẹp)
- B. 面条儿 (Mì sợi)
- C. 红色的 (Con màu đỏ)
- D. 三块 (Ba đồng - câu ví dụ)
- E. 好的 (Được chứ / đồng ý)
- F. 有4个 (Có 4 người)
• Phân tích đối chiếu: Hỏi món ăn tối '你晚上吃什么?' (Tối nay bạn ăn gì?). Trả lời món ăn '面条儿' (Mì sợi).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨATrong số bạn cùng lớp của bạn có người Trung Quốc không?
✓ Đáp án chuẩn F
• Câu đề bài: 读问句,选择匹配的答句: 你的同学里有中国人吗? (Nǐ de tóngxué li yǒu Zhōngguórén ma?)
• Nghĩa tiếng Việt: Trong số bạn cùng lớp của bạn có người Trung Quốc không?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 很漂亮 (Rất đẹp)
- B. 面条儿 (Mì sợi)
- C. 红色的 (Con màu đỏ)
- D. 三块 (Ba đồng - câu ví dụ)
- E. 好的 (Được chứ / đồng ý)
- F. 有4个 (Có 4 người)
• Phân tích đối chiếu: Hỏi số lượng bạn bè '你的同学里有中国人吗?' (Trong số bạn học của cậu có người Trung Quốc không?). Trả lời số lượng '有4个' (Có 4 bạn).
• Kết luận: Đáp án đúng là F.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨATớ có thể sang nhà bạn chơi được không?
✓ Đáp án chuẩn E
• Câu đề bài: 读问句,选择匹配的答句: 我可以去你家玩儿吗? (Wǒ kěyǐ qù nǐ jiā wánr ma?)
• Nghĩa tiếng Việt: Tớ có thể sang nhà bạn chơi được không?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 很漂亮 (Rất đẹp)
- B. 面条儿 (Mì sợi)
- C. 红色的 (Con màu đỏ)
- D. 三块 (Ba đồng - câu ví dụ)
- E. 好的 (Được chứ / đồng ý)
- F. 有4个 (Có 4 người)
• Phân tích đối chiếu: Lời đề nghị xin phép '我可以去你家玩儿吗?' (Tớ có thể sang nhà bạn chơi không?). Đáp lại đồng ý thân thiện '好的' (Được chứ!).
• Kết luận: Đáp án đúng là E.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨABạn thấy Bắc Kinh như thế nào?
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 读问句,选择匹配的答句: 你觉得北京怎么样? (Nǐ juéde Běijīng zěnmeyàng?)
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn thấy Bắc Kinh như thế nào?
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 很漂亮 (Rất đẹp)
- B. 面条儿 (Mì sợi)
- C. 红色的 (Con màu đỏ)
- D. 三块 (Ba đồng - câu ví dụ)
- E. 好的 (Được chứ / đồng ý)
- F. 有4个 (Có 4 người)
• Phân tích đối chiếu: Hỏi cảm nhận về thành phố '你觉得北京怎么样?' (Bạn thấy Bắc Kinh thế nào?). Đánh giá khen ngợi '很漂亮' (Rất đẹp).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAA: Tiếng Trung của bạn giỏi quá! — B: Cảm ơn bạn! Tớ học tiếng Trung được hơn một năm rồi.
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: A:你的汉语真好! B:谢谢!我学汉语一( )多了。 (A: Nǐ de Hànyǔ zhēn hǎo! B: Xièxie! Wǒ xué Hànyǔ yì ( ) duō le)
• Nghĩa tiếng Việt: A: Tiếng Trung của bạn giỏi quá! — B: Cảm ơn bạn! Tớ học tiếng Trung được hơn một năm rồi.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 再见 (zàijiàn: Tạm biệt)
- B. 年 (nián: Năm)
- C. 电话 (diànhuà: Điện thoại)
- D. 几 (jǐ: Mấy / vài)
- E. 冷 (lěng: Lạnh)
- F. 认识 (rènshi: Quen biết - câu ví dụ)
• Phân tích đối chiếu: Cụm chỉ thời gian học '一年多了' (hơn một năm rồi). Điền từ '年' (nián).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAA: Số điện thoại nhà bạn là bao nhiêu thế? — B: Là 84440007.
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: A:你家的( )是多少? B:84440007。 (A: Nǐ jiā de ( ) shì duōshao? B: 84440007)
• Nghĩa tiếng Việt: A: Số điện thoại nhà bạn là bao nhiêu thế? — B: Là 84440007.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 再见 (zàijiàn: Tạm biệt)
- B. 年 (nián: Năm)
- C. 电话 (diànhuà: Điện thoại)
- D. 几 (jǐ: Mấy / vài)
- E. 冷 (lěng: Lạnh)
- F. 认识 (rènshi: Quen biết - câu ví dụ)
• Phân tích đối chiếu: Câu trả lời là dãy số '84440007', câu hỏi hỏi số điện thoại '你家的电话是多少?'. Điền '电话' (diànhuà).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAA: Thời tiết ngày mai thế nào? — B: Ngày mai trời rất lạnh.
✓ Đáp án chuẩn E
• Câu đề bài: A:明天天气怎么样? B:明天很( )。 (A: Míngtiān tiānqì zěnmeyàng? B: Míngtiān hěn ( ))
• Nghĩa tiếng Việt: A: Thời tiết ngày mai thế nào? — B: Ngày mai trời rất lạnh.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 再见 (zàijiàn: Tạm biệt)
- B. 年 (nián: Năm)
- C. 电话 (diànhuà: Điện thoại)
- D. 几 (jǐ: Mấy / vài)
- E. 冷 (lěng: Lạnh)
- F. 认识 (rènshi: Quen biết - câu ví dụ)
• Phân tích đối chiếu: Hỏi thời tiết '明天天气怎么样?'. Trả lời tính từ chỉ thời tiết '很冷' (rất lạnh). Điền '冷' (lěng).
• Kết luận: Đáp án đúng là E.
文 NỘI DUNG / DỊCH NGHĨAA: Bánh bao ở đây ngon lắm, bạn muốn ăn mấy cái? — B: Tớ muốn ăn 6 cái.
✓ Đáp án chuẩn D
• Câu đề bài: A:这儿的包子很好吃,你要吃( )个? B:我要吃6个。 (A: Zhèr de bāozi hěn hǎochī, nǐ yào chī ( ) ge? B: Wǒ yào chī liù ge)
• Nghĩa tiếng Việt: A: Bánh bao ở đây ngon lắm, bạn muốn ăn mấy cái? — B: Tớ muốn ăn 6 cái.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 再见 (zàijiàn: Tạm biệt)
- B. 年 (nián: Năm)
- C. 电话 (diànhuà: Điện thoại)
- D. 几 (jǐ: Mấy / vài)
- E. 冷 (lěng: Lạnh)
- F. 认识 (rènshi: Quen biết - câu ví dụ)
• Phân tích đối chiếu: Hỏi số lượng '你要吃几个?' (Bạn muốn ăn mấy cái?). Điền đại từ nghi vấn '几' (jǐ: mấy).
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
• Câu đề bài: A:我们晚上见。 B:好,( )。 (A: Wǒmen wǎnshang jiàn. B: Hǎo, ( ))
• Nghĩa tiếng Việt: A: Tối nay gặp nhé! — B: Được, tạm biệt cậu!
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 再见 (zàijiàn: Tạm biệt)
- B. 年 (nián: Năm)
- C. 电话 (diànhuà: Điện thoại)
- D. 几 (jǐ: Mấy / vài)
- E. 冷 (lěng: Lạnh)
- F. 认识 (rènshi: Quen biết - câu ví dụ)
• Phân tích đối chiếu: Chào tạm biệt hẹn gặp lại '我们晚上见。- 好,再见。' (Tối nay gặp nhé. - Được, tạm biệt cậu). Điền '再见' (zàijiàn).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Thảo luận & Hỏi đáp mã đề M01 (0)
Chỉ cần nhập Tên và Email · Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile