✓ Đáp án chuẩn E
• Câu đề bài: 第51~55题:段落排序(请选出排在第 3 位的段落,对应第(53)题):
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 题 (tí: câu hỏi, đề bài); 段 (duàn: đoạn); 落 (luò: rơi, rụng); 排 (pái: xếp hàng); 请 (qǐng: xin, mời).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 一天,王勃像平常一样去找这位朋友,可是一进门,却见到朋友沉默地坐在椅子上,一副难过的样子。 (Một trời, bầu trời vua, quốc vương giống như, tựa như bình thường, thông thường giống nhau, như nhau đi tìm kiếm đây, này vị bạn bè nhưng mà, thế nhưng một nhập, vào cửa lại, nhưng lại (biểu thị sự chuyển ý) nhìn thấy, trông thấy bạn bè trầm mặc, im lặng ngồi, đi (bằng phương tiện) ở cái ghế trên một bộ, đôi dáng vẻ, điệu bộ buồn, đau lòng)
- B. 这首诗的第三句非常经典:海内存知己,天涯若比邻,意思是:只要是知心的朋友,即使距离再远,也感觉像在身边一样。这句诗流传千年,至今仍然被人们用来表达友情。 (Đây, này đầu tiên, đứng đầu thứ, số thứ tự (thứ nhất thơ, bài thơ ba câu (lời nói, văn bản) vô cùng, rất kinh điển, tác phẩm kinh điển biển, đại dương bộ nhớ trong máy tính biết, nhận thức trời, bầu trời nếu như, ví bằng so với ý nghĩa là, phải chỉ cần (điều kiện cần) là, phải biết, nhận thức bạn bè tim, trái tim cho dù, dẫu cho khoảng cách, cự ly lại, nữa xa cũng cảm giác, cảm thấy giống như, tựa như ở bên cạnh, bên mình giống nhau, như nhau đây, này câu (lời nói, văn bản) thơ, bài thơ lưu truyền, truyền tụng ngàn năm (thời gian) đến nay, cho tới nay vẫn, vẫn cứ bị mọi người, con người trong xã hội dùng để, sử dụng vào việc biểu đạt, bày tỏ tình bạn)
- C. 王勃是中国古代的著名文学家。他在长安时,交到了一位姓杜的朋友。两人关系密切,经常一起游玩、写诗。 (Vua, quốc vương là, phải Trung Quốc nổi tiếng thời cổ đại, cổ xưa văn học nhà, gia đình anh ấy ở dài, lâu dài an toàn, yên ổn thời gian, giờ giao nộp, kết bạn đến, tới rồi một vị mang họ bạn bè Đỗ (họ Đỗ hai (dùng trước lượng từ) người mối quan hệ mật thiết, khăng khít thường xuyên cùng với nhau đi chơi, du ngoạn dạo chơi tham quan viết thơ, bài thơ)
- D. 日子过得很快,转眼朋友就要离开长安了。两人告别前,王勃回忆起和朋友相处时的种种趣事,心中十分不舍。于是,他为朋友写了一首送别诗,名为《送杜少府之任蜀州》。 (Ngày tháng, cuộc sống những ngày qua đã từng rất nhanh, mau chuyển hướng, thay đổi mắt, đôi mắt bạn bè sắp, sắp sửa rời khỏi, rời đi dài, lâu dài an toàn, yên ổn rồi hai (dùng trước lượng từ) người từ biệt, chia tay trước vua, quốc vương hồi ức, ký ức dậy, nhấc lên chung sống, đối đãi cùng/với bạn bè muôn vàn, đủ loại thời gian, giờ thú vui, ham thích việc, sự việc trong tim, trong lòng sâu thẳm vô cùng, rất không thế là, vì vậy anh ấy vì, để bạn bè viết rồi một đầu tiên, đứng đầu tặng, tiễn đừng thơ, bài thơ người vì, để tặng, tiễn Đỗ (họ Đỗ ít, thiếu tỉnh của đảm nhiệm, bổ nhiệm châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh)
- E. 王勃连忙询问朋友发生了什么事,朋友告诉他:自己被朝廷派去蜀州做官,再过几天就要出发了。蜀州偏远,他并不想去那儿,因此心情很糟糕。王勃听到这个消息,也感到非常难过。 (Vua, quốc vương vội vàng, luống cuống hỏi thăm, dò hỏi bạn bè xảy ra, phát sinh rồi gì, cái gì việc, sự việc bạn bè nói cho biết, bảo anh ấy tự mình, bản thân bị hướng về phía, triều đại (cháo) Đình (Triều đình trang nghiêm, phong thái đĩnh đạc vương giả cử, phái đi đi châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh làm, chế tạo quan, quan chức lại, nữa đã từng mấy, vài (jǐ) trời, bầu trời sắp, sắp sửa xuất phát, khởi hành rồi châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh lệch, nghiêng lệch xa anh ấy và, đồng thời không muốn đi đó, ở đó do đó, vì thế tâm trạng, tâm trạng cảm xúc rất tồi tệ, hỏng bét vua, quốc vương nghe thấy, lắng nghe được đây, này cái, con tin tức, thông tin cũng cảm thấy, nhận thấy vô cùng, rất buồn, đau lòng)
• Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "第51~55题:段落排序(请选出排在第 3 位的段落,对应第(53)题):", từ/cụm từ ở phương án E (王勃连忙询问朋友发生了什么事,朋友告诉他:自己被朝廷派去蜀州做官,再过几天就要出发了。蜀州偏远,他并不想去那儿,因此心情很糟糕。王勃听到这个消息,也感到非常难过。 — wáng bó lián máng xún wèn péng yǒu fā shēng le shén me shì , péng yǒu gào sù tā : zì jǐ bèi cháo tíng pài qù shǔ zhōu zuò guān , zài guò) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (朋友 (bạn bè); 非常 (vô cùng); 告诉 (nói cho biết)); các phương án A (一天,王勃像平常一样去找这位朋友,可是一进门,却见到朋友沉默地坐在椅子上,一副难过的样子。), B (这首诗的第三句非常经典:海内存知己,天涯若比邻,意思是:只要是知心的朋友,即使距离再远,也感觉像在身边一样。这句诗流传千年,至今仍然被人们用来表达友情。), C (王勃是中国古代的著名文学家。他在长安时,交到了一位姓杜的朋友。两人关系密切,经常一起游玩、写诗。), D (日子过得很快,转眼朋友就要离开长安了。两人告别前,王勃回忆起和朋友相处时的种种趣事,心中十分不舍。于是,他为朋友写了一首送别诗,名为《送杜少府之任蜀州》。) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
• Kết luận: Đáp án đúng là E.
Đọc lời giải chi tiết trên FoxHSK ↗
Thảo luận & Hỏi đáp mã đề H51550 (0)
Chỉ cần nhập Tên và Email · Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile