Đề Thi HSK giúp bạn khám phá và làm trực tiếp toàn bộ câu hỏi từng đề thi. Tài liệu PDF/Audio tải về và phòng luyện thi bấm giờ được mở trên nền tảng FoxHSK.
Tôi có thể tải PDF và file nghe ở đâu?+
Mở một đề, chọn tài liệu muốn tải. Bạn sẽ được chuyển đến bài viết của đề tương ứng trên FoxHSK để tải PDF, Audio và đáp án.
Có cần tài khoản để luyện thi không?+
Trên dethihsk.net bạn có thể xem trọn bộ câu hỏi, nghe audio, đối chiếu đáp án và bình luận trao đổi hoàn toàn tự do không cần đăng nhập.
Đi thêm một bước trên hành trình chinh phục HSK. Làm trọn bộ 40 câu hỏi của mã đề Bộ 02, nghe audio từng câu và đối chiếu lời giải chi tiết — theo nhịp học của bạn.
↗ Tải tài liệu và vào phòng thi bấm giờ tại trang tương ứng trên FoxHSK.com.
LISTEN. UNDERSTAND. GROW.
Phần Nghe hiểu · 听力
Nghe câu hỏi, chọn đáp án và mở lời giải chi tiết khi bạn sẵn sàng.
♫ 0 câu
Trọn bộ 0 câu Nghe từ mã đề Bộ 02
READING PRACTICE
Phần Đọc hiểu · 阅读
Trọn bộ 40 câu hỏi phần Đọc hiểu của mã đề Bộ 02.
文 40 câu
Trọn bộ 40 câu Đọc từ mã đề Bộ 02
01
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1
第 1 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở):
王经理,这是李总的( ),上面有他的手机号码和电子邮箱。
BCT
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第 1 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 王经理,这是李总的( ),上面有他的手机号码和电子邮箱。
• Nghĩa tiếng Việt: Danh thiếp - 名片.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 名片 (míng piàn: danh thiếp, card visit)
- B. 发票 (fā piào: hóa đơn, hóa đơn giá trị gia tăng)
- C. 护照 (hù zhào: hộ chiếu)
- D. 菜单 (cài dān: thực đơn, menu)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: MINH PHIẾN Trên danh thiếp có số điện thoại và email của Tổng giám đốc Lý:「上面有他的手机号码和电子邮箱」.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
第 2 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở):
欢迎各位( )莅临我司参观指导,请大家先到贵宾室稍作休息。
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 2 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 欢迎各位( )莅临我司参观指导,请大家先到贵宾室稍作休息。
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 第 (dì: thứ, số thứ tự); 题 (tí: câu hỏi, đề bài); 欢迎 (huān yíng: chào mừng); 各位 (gèwèi: quý vị, các vị, mọi người); 临 (lín: Nhìn xuống, đến, gần, sát, thống trị, hạ cố); 我 (wǒ: tôi, mình).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 司机 (sī jī: người lái xe)
- B. 贵宾 (guìbīn: khách quý, quý khách quan khách danh dự)
- C. 护士 (hù shi: y tá, điều dưỡng)
- D. 演员 (yǎn yuán: diễn viên, nghệ sĩ biểu diễn)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: QUÝ TÂN Kính ngữ đón tiếp khách hàng và đối tác trong kinh doanh:「欢迎各位贵宾」(Chào mừng các quý vị khách quý).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 3 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở):
张助理,请帮我( )一张明天上午飞往广州的经济舱机票。
BCT
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第 3 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 张助理,请帮我( )一张明天上午飞往广州的经济舱机票。
• Nghĩa tiếng Việt: Đặt trước - 预订.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 预订 (yù dìng: đặt trước (vé, phòng)
- B. 制造 (zhì zào: chế tạo, sản xuất)
- C. 借款 (Mượn, vay)
- D. 种植 (zhòngzhí: trồng trọt, gieo trồng cây cối)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: DỰ ĐÍNH Cụm từ quen thuộc trong công tác:「预订机票」(DỰ ĐÍNH CƠ PHIẾU - đặt vé máy bay).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
第 4 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở):
这批货物的( )期是今年六月三十日,请生产车间抓紧时间交货。
BCT
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第 4 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 这批货物的( )期是今年六月三十日,请生产车间抓紧时间交货。
• Nghĩa tiếng Việt: Hạn chót/ngày đến hạn - 截止.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 截止 (jiézhǐ: tính đến thời điểm, kết thúc vào lúc (dùng sau 到)
- B. 出生 (chū shēng: sinh ra, chào đời)
- C. 结婚 (jié hūn: kết hôn, lập gia đình)
- D. 退休 (tuì xiū: nghỉ hưu, về hưu)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: TIỆT CHỈ Cụm từ:「截止期」(TIỆT CHỈ KỲ - thời hạn chót giao hàng).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
第 5 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở):
财务部提醒:报销差旅费时必须附上正规的增值税专用( )。
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 5 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 财务部提醒:报销差旅费时必须附上正规的增值税专用( )。
• Nghĩa tiếng Việt: Hóa đơn VAT - 增值税发票.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 电影票 (vé phim điện ảnh)
- B. 发票 (fā piào: hóa đơn, hóa đơn giá trị gia tăng)
- C. 地图 (dì tú: bản đồ)
- D. 贺卡 (hèkǎ: thiệp chúc mừng, bưu thiếp chúc Tết)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: PHÁT PHIẾU Nghiệp vụ tài chính công ty yêu cầu thanh toán chi phí công tác cần có hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 6 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở):
如果一次性订购超过五百件,我们可以给您享受九折的优惠( )。
BCT
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第 6 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 如果一次性订购超过五百件,我们可以给您享受九折的优惠( )。
• Nghĩa tiếng Việt: Giảm giá/chiết khấu - 折扣.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 折扣 (gấp, bẻ gãy khấu trừ, trừ tiền)
- B. 惩罚 (chéng fá: trừng phạt, xử phạt)
- C. 借口 (jiè kǒu: cớ, lý do thoái thác)
- D. 批评 (pī píng: phê bình, chỉ trích)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: CHIẾ KHẤU Giảm giá 10% (chín phần mười giá gốc) gọi là「九折的优惠折扣」.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
第 7 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở):
会议将于下午两点在三楼第一会议室( ),请各部门主管准时参会。
BCT
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第 7 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 会议将于下午两点在三楼第一会议室( ),请各部门主管准时参会。
• Nghĩa tiếng Việt: Tổ chức cuộc họp - 举行会议.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 举行 (jǔ xíng: tổ chức, cử hành (cuộc họp)
- B. 结束 (jié shù: kết thúc, khép lại hoàn thành)
- C. 购买 (gòu mǎi: mua)
- D. 维修 (wéi xiū: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: CỬ HÀNH Cuộc họp sẽ được tổ chức lúc 2 giờ chiều tại phòng họp số 1.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
第 8 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở):
双方代表对合同条款没有异议后,在合作协议书上正式( )盖章。
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 8 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 双方代表对合同条款没有异议后,在合作协议书上正式( )盖章。
• Nghĩa tiếng Việt: Ký tên - 签字.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 拍照 (pāizhào: chụp ảnh, chụp hình)
- B. 签字 (qiān zì: ký tên, ký kết)
- C. 跑步 (pǎo bù: chạy bộ)
- D. 唱歌 (chàng gē: hát, ca hát)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: KÝ TỰ Thủ tục pháp lý hợp đồng:「签字盖章」(KÝ TỰ CÁI CHƯƠNG - ký tên đóng dấu).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 9 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở):
小李今天发高烧身体不适,向人事部提交了一天的病假( )。
BCT
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第 9 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 小李今天发高烧身体不适,向人事部提交了一天的病假( )。
• Nghĩa tiếng Việt: Đơn xin/nộp đơn - 申请.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 申请 (shēn qǐng: xin, nộp đơn xin)
- B. 广告 (guǎng gào: quảng cáo)
- C. 菜单 (cài dān: thực đơn, menu)
- D. 账单 (zhàngdān: hóa đơn tính tiền)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: THÂN THỈNH Nộp đơn xin nghỉ ốm lên phòng nhân sự:「病假申请」.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
第 10 题:选词填空(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở):
为了保护公司的商业秘密,所有员工必须严格遵守保密( )。
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 10 题:(Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong ngữ cảnh công sở): 为了保护公司的商业秘密,所有员工必须严格遵守保密( )。
• Nghĩa tiếng Việt: Quy định bảo mật - 保密规定.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 节日 (jié rì: lễ hội)
- B. 规定 (guī dìng: quy định)
- C. 游戏 (yóu xì: trò chơi)
- D. 故事 (gù shi: câu chuyện)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: QUY ĐỊNH Tuân thủ nghiêm ngặt quy định bảo mật thông tin doanh nghiệp.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 11 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo):
【公司前台告示】
前台接待时间:周一至周五 08:30 - 17:30
访客须知:外来人员请主动出示有效身份证件,登记来访事由及受访部门后,佩戴访客胸卡方可进入办公区域。未经预约者恕不接待。
11. 外来访客要进入办公区,必须遵守哪项规定?
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 11 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【公司前台告示】 前台接待时间:周一至周五 08:30 - 17:30 访客须知:外来人员请主动出示有效身份证件,登记来访事由及受访部门后,佩戴访客胸卡方可进入办公区域。未经预约者恕不接待。 11. 外来访客要进入办公区,必须遵守哪项规定?
• Nghĩa tiếng Việt: Xuất trình giấy tờ, đăng ký và đeo thẻ khách có hẹn trước - 出示证件登记佩戴胸卡.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 必须在周末晚上前来 (Bắt buộc phải ở cuối tuần buổi tối, đêm đến, tới)
- B. 出示证件、登记并佩戴访客胸卡,且必须有提前预约 (Xuất trình, đưa ra cho xem (giấy tờ giấy tờ, chứng từ đăng ký, ghi danh và, đồng thời đeo, đội ngực thẻ bắt buộc phải có trước thời hạn, làm sớm hơn đặt hẹn trước, đăng ký trước)
- C. 必须购买门票 (Bắt buộc phải mua vé vào cổng, vé vào cửa tham quan)
- D. 可以随时自由进出,无需任何手续 (Có thể bất cứ lúc nào, mọi lúc tự do ra vào, xuất nhập đi lại qua cửa không, không có (vô) cần, nhu cầu bất kỳ, bất cứ thủ tục)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 11 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【公司前台告示】 前台接待时间:周一至周五 08:30 - 17:30 访客须知:外来人员请主动出示有效身份证件,登记来访事由及受访部门后,佩戴访客胸卡方可进入办公区域。未经预约者恕不接待。 11. 外来访客要进入办公区,必须遵守哪项规定?” với nội dung bài, phương án B — 出示证件、登记并佩戴访客胸卡,且必须有提前预约 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 12 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo):
【餐饮发票信息】
发票类型:增值税普通发票
购买方名称:北京海联商贸有限公司
开票日期:202X年3月28日
项目名称:商务宴请餐饮费
金额:¥ 1,280.00 元
税额:¥ 76.80 元
价税合计:¥ 1,356.80 元
销售方:全聚德烤鸭王府井店
12. 这张发票反映的商务消费项目是:
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 12 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【餐饮发票信息】 发票类型:增值税普通发票 购买方名称:北京海联商贸有限公司 开票日期:202X年3月28日 项目名称:商务宴请餐饮费 金额:¥ 1,280.00 元 税额:¥ 76.80 元 价税合计:¥ 1,356.80 元 销售方:全聚德烤鸭王府井店 12. 这张发票反映的商务消费项目是:
• Nghĩa tiếng Việt: Chi phí tiếp khách ăn uống thương mại - 商务宴请餐饮费.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 购买办公电脑设备 (Mua làm việc, xử lý công vụ máy vi tính thiết bị, máy móc trang thiết bị)
- B. 商务宴请餐饮费,价税合计 1,356.80 元 (Thương vụ, kinh doanh thương mại để giải trí, tiệc tùng xin, mời ẩm thực, dịch vụ ăn uống chi phí, lệ phí giá, giá cả thuế, thuế quan tính gộp tổng cộng đồng (đơn vị tiền tệ))
- C. 员工出国机票费 (Nhân viên, cán bộ công nhân viên ra nước ngoài, xuất ngoại du học vé máy bay chi phí, lệ phí)
- D. 仓库租金 (tiền thuê, tiền thuê nhà kho hàng, nhà kho)
• Phân tích đối chiếu: Phát phiếu ghi rõ tổng thanh toán gồm thuế là 1,356.80 NDT.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 13 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo):
【办公室作息时间调整通告】
因夏季来临,自 5 月 1 日起,公司执行夏季作息时间表:
上午工作时间:08:30 - 12:00
午餐及午休时间:12:00 - 13:30
下午工作时间:13:30 - 17:30
请全体员工严格遵守考勤纪律,按时打卡上下班。
13. 调整后,员工中午的午休时间有多长?
BCT
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第 13 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【办公室作息时间调整通告】 因夏季来临,自 5 月 1 日起,公司执行夏季作息时间表: 上午工作时间:08:30 - 12:00 午餐及午休时间:12:00 - 13:30 下午工作时间:13:30 - 17:30 请全体员工严格遵守考勤纪律,按时打卡上下班。 13. 调整后,员工中午的午休时间有多长?
• Nghĩa tiếng Việt: tiếng rưỡi / 90 phút - 12:00 đến 13:30 là 1.5 giờ.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 30 分钟 (Phút)
- B. 1 个小时 (cái, con tiếng đồng hồ)
- C. 1 个半小时(90 分钟) (Cái, con nửa, một nửa (50%) tiếng đồng hồ phút)
- D. 3 个小时 (cái, con tiếng đồng hồ)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 13 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【办公室作息时间调整通告】 因夏季来临,自 5 月 1 日起,公司执行夏季作息时间表: 上午工作时间:08:30 - 12:00 午餐及午休时间:12:00 - 13:30 下午工作时间:13:30 - 17:30 请全体员工严格遵守考勤纪律,按时打卡上下班。 13. 调整后,员工中午的午休时间有多长?” với nội dung bài, phương án C — 1 个半小时(90 分钟) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
第 14 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo):
【快递签收提醒】
顺丰速运:您寄往深圳科技园腾讯大厦的商务合同快件(单号:SF138902847)已于今日 10:15 由前台收发室前台张小姐成功签收。感谢您的使用!
14. 这则短信的主要内容是:
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 14 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【快递签收提醒】 顺丰速运:您寄往深圳科技园腾讯大厦的商务合同快件(单号:SF138902847)已于今日 10:15 由前台收发室前台张小姐成功签收。感谢您的使用! 14. 这则短信的主要内容是:
• Nghĩa tiếng Việt: Thông báo bưu phẩm chuyển phát nhanh đã được ký nhận thành công - 快件已成功签收.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 催促客户支付快递运费 (Thúc giục, giục giã khách hàng, đối tác khách hàng thanh toán, chi trả (tiền tệ) chuyển phát nhanh, đồ chuyển phát nhanh vận chuyển, chở chi phí, lệ phí)
- B. 通知寄出的商务合同快件已被对方前台成功签收 (Thông báo, báo tin gửi (thư từ, bưu kiện) thương vụ, kinh doanh thương mại ra, xuất hiện hợp đồng, giao kèo nhanh, mau chiếc, cái (áo đã, đã từng (viết tắt của 已经) bị đối phương, bên kia quầy lễ tân khách sạn thành công ký tên, ký kết nhận được)
- C. 告知快件在路上遗失 (Thông báo cho biết, báo tin cho hay nhanh, mau chiếc, cái (áo ở trên đường, đang trên đường đi thất lạc, đánh mất)
- D. 询问客户的收件地址 (Hỏi thăm, dò hỏi nhận được khách hàng, đối tác khách hàng chiếc, cái (áo địa chỉ)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 14 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【快递签收提醒】 顺丰速运:您寄往深圳科技园腾讯大厦的商务合同快件(单号:SF138902847)已于今日 10:15 由前台收发室前台张小姐成功签收。感谢您的使用! 14. 这则短信的主要内容是:” với nội dung bài, phương án B — 通知寄出的商务合同快件已被对方前台成功签收 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 15 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo):
【公司年会抽奖规则】
一等奖(1名):最新款轻薄笔记本电脑一台
二等奖(3名):智能平板电脑各一台
三等奖(10名):高档真丝商务领带礼盒
阳光普照奖(全体未中奖员工):超市购物卡 200 元
兑奖方式:凭年会入场门票副券于晚会结束后在人事部服务台领取。
15. 年会上一等奖共有几个名额?
BCT
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第 15 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【公司年会抽奖规则】 一等奖(1名):最新款轻薄笔记本电脑一台 二等奖(3名):智能平板电脑各一台 三等奖(10名):高档真丝商务领带礼盒 阳光普照奖(全体未中奖员工):超市购物卡 200 元 兑奖方式:凭年会入场门票副券于晚会结束后在人事部服务台领取。 15. 年会上一等奖共有几个名额?
• Nghĩa tiếng Việt: giải nhất - 一等奖 1 名.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 1 名 (Người)
- B. 3 名 (Người)
- C. 10 名 (Người)
- D. 全体员工 (nhân viên, cán bộ công nhân viên toàn thể, tất cả mọi thành viên)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: NHẤT DANH Bảng thông báo ghi rõ:「一等奖(1名)」.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
第 16 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo):
【酒店会议室预订确认单】
预订单位:远东贸易发展有限公司
使用会议室:二楼牡丹厅(容纳 50 人)
预订时间:202X年4月10日 09:00 - 17:00
配套设施:高清投影仪、无线麦克风 4 支、茶歇服务(上午 10:30 与下午 15:30 各一次)
费用总计:¥ 6,800 元(已付全款)
16. 该会议室预订服务中,茶歇服务共提供几次?
BCT
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第 16 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【酒店会议室预订确认单】 预订单位:远东贸易发展有限公司 使用会议室:二楼牡丹厅(容纳 50 人) 预订时间:202X年4月10日 09:00 - 17:00 配套设施:高清投影仪、无线麦克风 4 支、茶歇服务(上午 10:30 与下午 15:30 各一次) 费用总计:¥ 6,800 元(已付全款) 16. 该会议室预订服务中,茶歇服务共提供几次?
• Nghĩa tiếng Việt: lần tiệc trà nghỉ giữa giờ - 茶歇服务共 2 次.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 0 次 (Lần)
- B. 1 次 (Lần)
- C. 2 次(上午与下午各一次) (Lần buổi sáng (từ 8h–12h) các, mỗi cùng/với buổi chiều một lần)
- D. 5 次 (Lần)
• Phân tích đối chiếu: Thông báo ghi rõ:「上午 10:30 与下午 15:30 各一次」.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
第 17 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo):
【软件安装与账号安全通知】
IT信息安全部郑重提示:严禁在办公电脑上私自安装未经公司授权的第三方P2P下载软件及破解版游戏。所有员工电脑密码必须包含大小写字母与数字,长度不得少于8位,且每90天必须强制更换一次。
17. 根据IT部门的规定,员工电脑密码最少需要多少位?
BCT
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第 17 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【软件安装与账号安全通知】 IT信息安全部郑重提示:严禁在办公电脑上私自安装未经公司授权的第三方P2P下载软件及破解版游戏。所有员工电脑密码必须包含大小写字母与数字,长度不得少于8位,且每90天必须强制更换一次。 17. 根据IT部门的规定,员工电脑密码最少需要多少位?
• Nghĩa tiếng Việt: ký tự trở lên - 长度不得少于8位.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 4 位 (Vị)
- B. 6 位 (Vị)
- C. 8 位 (Vị)
- D. 16 位 (Vị)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: BÁT VỊ Thông báo quy định rõ:「长度不得少于8位,且每90天强制更换一次」.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
第 18 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo):
【展会展位搭建证件领取】
秋季广交会参展商请注意:请各参展企业凭《展位确认书》与施工安全承诺书,于 10 月 12 日至 13 日前往琶洲展馆 B 区 5 号门办理布展施工证与货车通行证。逾期办理将加收 20% 紧急手续费。
18. 参展企业在什么时候办理施工证可以免交加急手续费?
BCT
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第 18 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【展会展位搭建证件领取】 秋季广交会参展商请注意:请各参展企业凭《展位确认书》与施工安全承诺书,于 10 月 12 日至 13 日前往琶洲展馆 B 区 5 号门办理布展施工证与货车通行证。逾期办理将加收 20% 紧急手续费。 18. 参展企业在什么时候办理施工证可以免交加急手续费?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ ngày 12 đến 13 tháng 10 - 10月12日至13日.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 10 月 12 日至 13 日正常办理时间内 (Tháng, mặt trăng ngày đến, tới ngày bình thường làm, giải quyết (thủ tục) thời gian bên trong, nội bộ)
- B. 10 月 20 日之后 (Tháng, mặt trăng ngày sau đó, sau khi)
- C. 任何时候都需要交加急费 (Bất kỳ, bất cứ lúc, khi đều cần, đòi hỏi giao nộp, kết bạn cộng, thêm vào vội vã, gấp gáp chi phí, lệ phí)
- D. 展会闭幕当天 (Triển lãm, trưng bày biết bế mạc, kết thúc (đại hội ngày hôm đó, ngay trong ngày)
• Phân tích đối chiếu: Đúng thời hạn thông báo sẽ không bị tính phụ phí 20%.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
第 19 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo):
【产品售后质保卡条款】
本公司产品自购买之日起实行“七天包退、十五天包换、一年免费保修”的三包服务政策。人为损坏、私自拆卸或因自然灾害造成的故障不在免费保修范围内。报修时请务必出示有效购买发票与产品保修卡。
19. 客户购买该产品后,如果产品本身存在质量问题,多少天内可以申请包换?
BCT
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第 19 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【产品售后质保卡条款】 本公司产品自购买之日起实行“七天包退、十五天包换、一年免费保修”的三包服务政策。人为损坏、私自拆卸或因自然灾害造成的故障不在免费保修范围内。报修时请务必出示有效购买发票与产品保修卡。 19. 客户购买该产品后,如果产品本身存在质量问题,多少天内可以申请包换?
• Nghĩa tiếng Việt: Trong vòng 15 ngày - 十五天包换.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 3 天 (Trời, bầu trời)
- B. 7 天 (Trời, bầu trời)
- C. 15 天内 (trời, bầu trời bên trong, nội bộ)
- D. 30 天 (Trời, bầu trời)
• Phân tích đối chiếu: Chính sách Tam bao nêu rõ 7 ngày trả hàng, 15 ngày đổi mới, 1 năm bảo hành.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
第 20 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo):
【公司节假日值班安排表】
五一劳动节放假期间(5月1日 - 5月5日),公司生产车间照常运转。各部门安排值班人员如下:
安保部:赵队长(全天24小时)
维修部:孙工程师(手机:13912345678)
行政部:钱主管(负责突发事件协调)
值班期间如遇紧急重大突发安全事故,请第一时间向值班总指挥李副总报告。
20. 假期间如果工厂设备发生机械故障,应当联系谁?
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 20 题:阅读理解(Đọc hiểu thông tin văn phòng, hóa đơn và thông báo): 【公司节假日值班安排表】 五一劳动节放假期间(5月1日 - 5月5日),公司生产车间照常运转。各部门安排值班人员如下: 安保部:赵队长(全天24小时) 维修部:孙工程师(手机:13912345678) 行政部:钱主管(负责突发事件协调) 值班期间如遇紧急重大突发安全事故,请第一时间向值班总指挥李副总报告。 20. 假期间如果工厂设备发生机械故障,应当联系谁?
• Nghĩa tiếng Việt: Kỹ sư Tôn bộ phận sửa chữa - 维修部孙工程师.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 赵队长 (đội trưởng, trưởng đội Triệu (họ Triệu)
- B. 维修部孙工程师 (Bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị bộ (bộ ngành) Tôn (họ Tôn kỹ sư)
- C. 钱主管 (phụ trách chính, cơ quan chủ quản quản lý tiền)
- D. 外卖骑手 (Đồ ăn giao tận nơi, dịch vụ giao hàng mang đi cưỡi (ngựa), đi (xe đạp tay, bàn tay)
• Phân tích đối chiếu: Bảng phân công ghi rõ bộ phận bảo trì máy móc do kỹ sư Tôn phụ trách.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 21 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất):
男:李助理,明天的客户答谢晚宴安排在哪个包间?
女:在华天大酒店三楼的“长城厅”,我已经提前预订好了二十人的大圆桌。
男:菜单定了吗?客户来自广东,口味比较清淡。
女:您放心,我特意交代了酒店厨师长,以粤菜和清蒸海鲜为主,少油少盐。
21. 关于明天的答谢晚宴,可以知道什么?
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 21 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:李助理,明天的客户答谢晚宴安排在哪个包间? 女:在华天大酒店三楼的“长城厅”,我已经提前预订好了二十人的大圆桌。 男:菜单定了吗?客户来自广东,口味比较清淡。 女:您放心,我特意交代了酒店厨师长,以粤菜和清蒸海鲜为主,少油少盐。 21. 关于明天的答谢晚宴,可以知道什么?
• Nghĩa tiếng Việt: Đặc ý chuẩn bị món Quảng Đông hải sản thanh đạm hợp khẩu vị khách - 订了粤菜海鲜.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 晚宴在快餐店吃汉堡 (Muộn, trễ để giải trí, tiệc tùng ở thức ăn nhanh, đồ ăn nhanh dinh dưỡng tiệm, quán ăn pháo đài, pháo đài)
- B. 女助理特意根据广东客户偏清淡的口味预订了粤菜海鲜 (Nữ, phụ nữ trợ lý, trợ thủ hỗ trợ công việc đặc biệt, cất công căn cứ vào, dựa theo rộng lớn, bao la phía Đông khách hàng, đối tác khách hàng lệch, nghiêng lệch khẩu vị, vị giác thanh đạm, nhẹ nhàng đặt trước (vé, phòng rồi các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây món ăn, thức ăn hải sản, đồ biển)
- C. 男经理打算取消晚宴 (Nam, nam giới người quản lý dự định, tính toán hủy bỏ, bãi bỏ muộn, trễ để giải trí, tiệc tùng)
- D. 参加宴会的一共有两百人 (Tham gia, tham dự tổng cộng, tất cả gồm có tiệc, buổi chiêu đãi có hai (dùng trước lượng từ) trăm (100) người)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 21 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:李助理,明天的客户答谢晚宴安排在哪个包间? 女:在华天大酒店三楼的“长城厅”,我已经提前预订好了二十人的大圆桌。 男:菜单定了吗?客户来自广东,口味比较清淡。 女:您放心,我特意交代了酒店厨师长,以粤菜和清蒸海鲜为主,少油少盐。 21. 关于明天的答谢晚宴,可以知道什么?” với nội dung bài, phương án B — 女助理特意根据广东客户偏清淡的口味预订了粤菜海鲜 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 22 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất):
女:王主管,这是我刚做好的新产品宣传折页草案,请您过目。
男:整体排版很清爽,但是封面上的产品主打卖点不够醒目。
女:那我把字体调大一号,再加上“超长续航、智能温控”这八个字,您看行吗?
男:好,改完之后再拿给我确认,确认没问题今天下午就发给印刷厂。
22. 王主管对宣传折页提出了什么修改意见?
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 22 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 女:王主管,这是我刚做好的新产品宣传折页草案,请您过目。 男:整体排版很清爽,但是封面上的产品主打卖点不够醒目。 女:那我把字体调大一号,再加上“超长续航、智能温控”这八个字,您看行吗? 男:好,改完之后再拿给我确认,确认没问题今天下午就发给印刷厂。 22. 王主管对宣传折页提出了什么修改意见?
• Nghĩa tiếng Việt: Đề nghị làm nổi bật điểm bán hàng trên bìa và tăng kích thước chữ.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 要求彻底更换设计师 (Yêu cầu triệt để, hoàn toàn thay đổi, thay thế đổi mới nhà thiết kế, công trình sư thiết kế)
- B. 建议将封面主打卖点突出,加大字体并增加关键词 (Kiến nghị, đề xuất sẽ, sắp bìa sách, trang bìa tạp chí đánh, gõ bán giờ (đơn vị thời gian) nổi bật, xuất chúng cộng, thêm vào to, lớn chữ, từ và, đồng thời tăng lên, gia tăng then chốt, mấu chốt từ, từ ngữ)
- C. 要求取消所有印刷计划 (Yêu cầu hủy bỏ, bãi bỏ tất cả, toàn bộ in ấn, ngành công nghiệp in kế hoạch, lập kế hoạch)
- D. 认为折页太漂亮不需要任何修改 (Cho rằng, nhận định rằng gấp, bẻ gãy trang (sách, tài liệu) quá đẹp không cần, đòi hỏi bất kỳ, bất cứ sửa đổi, chỉnh sửa)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 22 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 女:王主管,这是我刚做好的新产品宣传折页草案,请您过目。 男:整体排版很清爽,但是封面上的产品主打卖点不够醒目。 女:那我把字体调大一号,再加上“超长续航、智能温控”这八个字,您看行吗? 男:好,改完之后再拿给我确认,确认没问题今天下午就发给印刷厂。 22. 王主管对宣传折页提出了什么修改意见?” với nội dung bài, phương án B — 建议将封面主打卖点突出,加大字体并增加关键词 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 23 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất):
男:陈总,德国客户刚才发来传真,询问那批机械零部件的装船进展。
女:货代公司早上通知我,货物已经在宁波港顺利装上集装箱货轮,预计今晚起航。
男:那提单什么时候能拿到?
女:明天上午船公司签发正本海运提单后,货代会第一时间派专人送到我们公司。
23. 货物目前的实际运输进展如何?
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 23 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:陈总,德国客户刚才发来传真,询问那批机械零部件的装船进展。 女:货代公司早上通知我,货物已经在宁波港顺利装上集装箱货轮,预计今晚起航。 男:那提单什么时候能拿到? 女:明天上午船公司签发正本海运提单后,货代会第一时间派专人送到我们公司。 23. 货物目前的实际运输进展如何?
• Nghĩa tiếng Việt: Đã bốc lên tàu tại cảng Ninh Ba, tối nay nhổ neo - 已经在宁波港装船.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 还在工厂车间组装 (Vẫn ở nhà máy, xí nghiệp phân xưởng, nhà xưởng sản xuất tổ, nhóm lắp đặt, trang bị)
- B. 已经在宁波港装船,预计今晚开航,明天签发提单 (Đã ở bình yên, yên tĩnh cảng, hải cảng cảng biển (nghĩa đen lắp đặt, trang bị tàu, thuyền dự kiến, ước tính bây giờ, ngày nay muộn, trễ mở, lái (xe) ngày mai ký tên, ký kết gửi, phát ra vận đơn đường biển (B)
- C. 已经抵达德国汉堡港 (Đã đến nơi, cập bến Nước Đức pháo đài, pháo đài cảng, hải cảng cảng biển (nghĩa đen)
- D. 因质量不合格被海关扣留 (Bởi vì, do vì chất lượng, khối lượng (vật lý) không hợp quy, đủ tiêu chuẩn bị hải quan khấu trừ, trừ tiền ở lại)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 23 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:陈总,德国客户刚才发来传真,询问那批机械零部件的装船进展。 女:货代公司早上通知我,货物已经在宁波港顺利装上集装箱货轮,预计今晚起航。 男:那提单什么时候能拿到? 女:明天上午船公司签发正本海运提单后,货代会第一时间派专人送到我们公司。 23. 货物目前的实际运输进展如何?” với nội dung bài, phương án B — 已经在宁波港装船,预计今晚开航,明天签发提单 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 24 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất):
女:小赵,下周去上海参加中国进出口商品博览会的人员名单确定了吗?
男:确定了,销售部王经理带队,我和技术部的张工程师随行,一共三个人。
女:展品和宣传物料寄出去了吗?
男:昨天下午已经通过顺丰特快寄出,明天就能送达上海展馆的指定服务台。
24. 本次去上海参展的团队共有几个人?
BCT
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第 24 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 女:小赵,下周去上海参加中国进出口商品博览会的人员名单确定了吗? 男:确定了,销售部王经理带队,我和技术部的张工程师随行,一共三个人。 女:展品和宣传物料寄出去了吗? 男:昨天下午已经通过顺丰特快寄出,明天就能送达上海展馆的指定服务台。 24. 本次去上海参展的团队共有几个人?
• Nghĩa tiếng Việt: người: Trưởng phòng Vương, Tiểu Triệu và kỹ sư Trương - 一共三个人.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 1 个人 (Cá nhân)
- B. 2 个人 (Cá nhân)
- C. 3 个人(王经理、小赵和张工程师) (Cá nhân vua, quốc vương người quản lý nhỏ, bé Triệu (họ Triệu và tờ, tấm kỹ sư)
- D. 10 个人 (Cá nhân)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: TAM CÁ NHÂN
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
第 25 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất):
男:刘会计,我上周去北京出差的高铁票和住宿发票,什么时候能报销到账?
女:我已经审核完毕并在财务系统提交了付款申请,领导今天上午刚签批。
男:那太好了,款项会直接转到我的工资卡吗?
女:对,本周五统一批次打款,周五下午您查一下银行卡流水就行。
25. 男员工的差旅费预计什么时候可以报销到账?
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 25 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:刘会计,我上周去北京出差的高铁票和住宿发票,什么时候能报销到账? 女:我已经审核完毕并在财务系统提交了付款申请,领导今天上午刚签批。 男:那太好了,款项会直接转到我的工资卡吗? 女:对,本周五统一批次打款,周五下午您查一下银行卡流水就行。 25. 男员工的差旅费预计什么时候可以报销到账?
• Nghĩa tiếng Việt: Chiều thứ 6 này chuyển khoản trực tiếp vào thẻ lương - 本周五下午打款.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 明年年底 (cuối năm, dịp cuối năm năm sau, năm tới)
- B. 本周五下午直接打入工资卡 (Cuốn, quyển (sách) tuần, tuần lễ số năm (5) buổi chiều trực tiếp, thẳng thắn đánh, gõ vào, bước vào tiền lương thẻ)
- C. 必须去财务室领取现金 (Bắt buộc phải đi tài chính, nghiệp vụ tài vụ phòng, buồng nhận, lĩnh tiền mặt)
- D. 永远无法报销 (Mãi mãi, vĩnh viễn không thể, không có cách nào thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 25 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:刘会计,我上周去北京出差的高铁票和住宿发票,什么时候能报销到账? 女:我已经审核完毕并在财务系统提交了付款申请,领导今天上午刚签批。 男:那太好了,款项会直接转到我的工资卡吗? 女:对,本周五统一批次打款,周五下午您查一下银行卡流水就行。 25. 男员工的差旅费预计什么时候可以报销到账?” với nội dung bài, phương án B — 本周五下午直接打入工资卡 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 26 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất):
女:孙经理,印尼客户对我们报出的每吨 800 美元价格觉得有点偏高。
男:他们希望的价格是多少?
女:他们希望降到每吨 750 美元,但表示采购量可以从 100 吨增加到 300 吨。
男:如果订购量达到 300 吨,我们可以薄利多销,底线是每吨 765 美元,你再去谈。
26. 孙经理给出的最新谈判底线价格是每吨多少美元?
BCT
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第 26 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 女:孙经理,印尼客户对我们报出的每吨 800 美元价格觉得有点偏高。 男:他们希望的价格是多少? 女:他们希望降到每吨 750 美元,但表示采购量可以从 100 吨增加到 300 吨。 男:如果订购量达到 300 吨,我们可以薄利多销,底线是每吨 765 美元,你再去谈。 26. 孙经理给出的最新谈判底线价格是每吨多少美元?
• Nghĩa tiếng Việt: USD / tấn - 底线是每吨 765 美元.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 700 美元 (Đồng Đô la Mỹ, USD)
- B. 750 美元 (Đồng Đô la Mỹ, USD)
- C. 765 美元 (Đồng Đô la Mỹ, USD)
- D. 800 美元 (Đồng Đô la Mỹ, USD)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 26 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 女:孙经理,印尼客户对我们报出的每吨 800 美元价格觉得有点偏高。 男:他们希望的价格是多少? 女:他们希望降到每吨 750 美元,但表示采购量可以从 100 吨增加到 300 吨。 男:如果订购量达到 300 吨,我们可以薄利多销,底线是每吨 765 美元,你再去谈。 26. 孙经理给出的最新谈判底线价格是每吨多少美元?” với nội dung bài, phương án C — 765 美元 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
第 27 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất):
男:人事部今天面试了几位应聘外贸业务员的候选人,有合适的吗?
女:有一位张小姐表现非常突出,英语专业八级,有一年东南亚外贸经验。
男:她的口语表达和沟通协调能力怎么样?
女:英语口语很流利,商务礼仪也很规范,技术测试成绩第一,我建议录用她。
27. 女面试官对张小姐的评价是:
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 27 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:人事部今天面试了几位应聘外贸业务员的候选人,有合适的吗? 女:有一位张小姐表现非常突出,英语专业八级,有一年东南亚外贸经验。 男:她的口语表达和沟通协调能力怎么样? 女:英语口语很流利,商务礼仪也很规范,技术测试成绩第一,我建议录用她。 27. 女面试官对张小姐的评价是:
• Nghĩa tiếng Việt: Tiếng Anh xuất sắc, thành tích đứng đầu, đề xuất tuyển dụng chính thức - 建议录用.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 毫无经验,不予考虑 (Hoàn toàn không có, tuyệt nhiên không có chút nào kinh nghiệm không chấp thuận, không cấp cân nhắc, xem xét)
- B. 英语优秀、沟通能力强且成绩第一,建议正式录用 (Tiếng Anh (ngôn ngữ nói và giao tiếp) xuất sắc, ưu tú giao tiếp, trao đổi năng lực, khả năng mạnh mẽ, kiên cường thành tích, điểm số đầu tiên kiến nghị, đề xuất chính thức, trang trọng tuyển dụng, trúng tuyển chính thức)
- C. 脾气暴躁,不适合团队合作 (Tính khí, tính tình nóng nảy, cáu bẳn cộc cằn không khỏe, khó chịu bức bối hợp, kết hợp đội ngũ, tập thể nhóm hợp tác, phối hợp)
- D. 建议转去后勤保洁部门 (Kiến nghị, đề xuất chuyển hướng, thay đổi đi hậu cần, công tác bảo đảm hậu cần bảo vệ, bảo đảm Trong sạch, thuần khiết bộ phận, phòng ban)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 27 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:人事部今天面试了几位应聘外贸业务员的候选人,有合适的吗? 女:有一位张小姐表现非常突出,英语专业八级,有一年东南亚外贸经验。 男:她的口语表达和沟通协调能力怎么样? 女:英语口语很流利,商务礼仪也很规范,技术测试成绩第一,我建议录用她。 27. 女面试官对张小姐的评价是:” với nội dung bài, phương án B — 英语优秀、沟通能力强且成绩第一,建议正式录用 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 28 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất):
女:李总,仓库管理员反映,目前库存的A型阀门只剩下最后五十套了。
男:下个月的大订单什么时候需要供货?
女:下月中旬客户需要交付两百套,如果现在不安排生产,到时候库存肯定不够。
男:那好,通知生产车间明天一早立即开工,补足三百套库存备用。
28. 面对库存不足的情况,李总做出了什么决定?
BCT
✓ Đáp án chuẩn C
• Câu đề bài: 第 28 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 女:李总,仓库管理员反映,目前库存的A型阀门只剩下最后五十套了。 男:下个月的大订单什么时候需要供货? 女:下月中旬客户需要交付两百套,如果现在不安排生产,到时候库存肯定不够。 男:那好,通知生产车间明天一早立即开工,补足三百套库存备用。 28. 面对库存不足的情况,李总做出了什么决定?
• Nghĩa tiếng Việt: Yêu cầu phân xưởng mai sản xuất thêm 300 bộ tồn kho - 补足三百套库存.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 拒绝交付客户订单 (Từ chối, cự tuyệt bàn giao, chuyển giao giao nộp khách hàng, đối tác khách hàng đơn đặt hàng, hợp đồng đặt hàng)
- B. 关闭整个阀门生产线 (Đóng, đóng cửa toàn bộ, tất cả van, van xả khóa van sản xuất, chế tạo đường, tuyến)
- C. 通知车间明天立即开工补产三百套库存 (Thông báo, báo tin phân xưởng, nhà xưởng sản xuất ngày mai ngay lập tức, tức khắc bắt đầu thi công, vào ca làm việc vá, sửa chữa sản xuất, sinh ra ba trăm (100) bộ, bộ đồ hàng tồn kho)
- D. 从竞争对手那里直接买二手旧货 (Từ cạnh tranh, thi đua đối thủ, đối trọng nơi đó, ở đó trực tiếp, thẳng thắn mua đồ cũ, đồ đã qua sử dụng cũ, xưa hàng hóa, món hàng)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 28 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 女:李总,仓库管理员反映,目前库存的A型阀门只剩下最后五十套了。 男:下个月的大订单什么时候需要供货? 女:下月中旬客户需要交付两百套,如果现在不安排生产,到时候库存肯定不够。 男:那好,通知生产车间明天一早立即开工,补足三百套库存备用。 28. 面对库存不足的情况,李总做出了什么决定?” với nội dung bài, phương án C — 通知车间明天立即开工补产三百套库存 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
第 29 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất):
男:周助理,帮我查一下去河内的航班,下周二下午有合适的吗?
女:越南航空 VN513 航班下午 15:30 起飞,飞行时间两个小时,直飞河内内排机场。
男:时间挺合适的,帮我和王副总订两张公务舱,订好后把行程单发我微信。
女:好的,我马上登录企业差旅平台出票。
29. 男领导要求订几张什么舱位的机票?
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 29 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 男:周助理,帮我查一下去河内的航班,下周二下午有合适的吗? 女:越南航空 VN513 航班下午 15:30 起飞,飞行时间两个小时,直飞河内内排机场。 男:时间挺合适的,帮我和王副总订两张公务舱,订好后把行程单发我微信。 女:好的,我马上登录企业差旅平台出票。 29. 男领导要求订几张什么舱位的机票?
• Nghĩa tiếng Việt: Hai vé hạng thương gia - 两张公务舱.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 一张头等舱 (Một tờ, tấm khoang hạng nhất máy bay (First Class))
- B. 两张公务舱(商务舱) (Hai (dùng trước lượng từ) tờ, tấm công vụ, công tác nhà nước khoang (máy bay, tàu thủy thương vụ, kinh doanh thương mại khoang (máy bay, tàu thủy)
- C. 三张经济舱 (Ba tờ, tấm khoang phổ thông máy bay (Economy Class))
- D. 只要无座票 (Chỉ cần (điều kiện cần) không, không có (vô) tòa, ngọn vé)
• Phân tích đối chiếu: Đối thoại nêu rõ đặt cho bản thân và phó tổng Vương.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 30 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất):
女:小吴,今天上午跟日本客户的视频会议开得怎么样?
男:非常顺利,双方就下一阶段的新产品联合研发协议达成了一致。
女:那接下来我们要准备什么?
男:日本法务部正在起草双语正式合同文本,预计周五发给我们审核盖章。
30. 双方下一步的工作安排是:
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 30 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 女:小吴,今天上午跟日本客户的视频会议开得怎么样? 男:非常顺利,双方就下一阶段的新产品联合研发协议达成了一致。 女:那接下来我们要准备什么? 男:日本法务部正在起草双语正式合同文本,预计周五发给我们审核盖章。 30. 双方下一步的工作安排是:
• Nghĩa tiếng Việt: Chờ đối tác soạn văn bản hợp đồng song ngữ để ký kết - 周五发给我们审核盖章.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 彻底放弃合作关系 (Triệt để, hoàn toàn từ bỏ, buông xuôi hợp tác, phối hợp mối quan hệ)
- B. 等待日方法务起草双语合同文本并于周五审核盖章 (Chờ đợi, đón đợi ngày phương pháp, cách thức khởi thảo, soạn thảo dự thảo văn kiện đôi, cặp hợp đồng, giao kèo Văn (họ Văn cuốn, quyển (sách) và, đồng thời ở, tại tuần, tuần lễ số năm (5) xét duyệt hồ sơ đóng dấu, đóng mộc phê duyệt)
- C. 立即召开新闻发布会指责对方 (Ngay lập tức, tức khắc triệu tập, tổ chức (hội nghị tin tức, thời sự buổi họp báo, lễ công bố ra mắt chỉ trích, khiển trách quy kết phê phán đối phương, bên kia)
- D. 重新组织十次面试 (Làm lại từ đầu, bắt đầu lại tổ chức, cơ quan mười lần phỏng vấn, thi vấn đáp phỏng vấn)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 30 题:职场对话理解(Đọc đoạn đối thoại công sở và chọn phương án đúng nhất): 女:小吴,今天上午跟日本客户的视频会议开得怎么样? 男:非常顺利,双方就下一阶段的新产品联合研发协议达成了一致。 女:那接下来我们要准备什么? 男:日本法务部正在起草双语正式合同文本,预计周五发给我们审核盖章。 30. 双方下一步的工作安排是:” với nội dung bài, phương án B — 等待日方法务起草双语合同文本并于周五审核盖章 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第 31 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【员工休假申请邮件】 发件人:陈婷婷 <[email protected]> 收件人:林宏达 <[email protected]> 抄送:人事行政部 <[email protected]> 主题:关于 2026 年带薪年假申请 尊敬的林总监: 您好! 根据国家劳动法及公司员工福利制度,我本年度享有 10 天带薪年休假。因家中有重要私人事务需要处理,我拟申请于 2026 年 4 月 13 日(周一)至 4 月 17 日(周五)休年假,共计 5 个工作日。 在休假期间,我已将手头的日常工作做如下交接安排: 1. 华东区老客户的日常询价与跟单,由同组的李晓华同事协助跟进; 2. 紧急突发业务,我手机将保持 24 小时开机畅通,微信随时在线回复。 休假期满后,我将于 4 月 20 日(周一)按时返岗上班。 妥否,请批示! 海外业务一部客户经理 陈婷婷 202X年4月5日 31. 陈婷婷本次申请休年假的天数共计多少天?
• Nghĩa tiếng Việt: ngày làm việc từ thứ 2 đến thứ 6 - 共计 5 个工作日.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 1 天 (Trời, bầu trời)
- B. 3 天 (Trời, bầu trời)
- C. 5 个工作日 (cái, con ngày làm việc (không tính ngày nghỉ))
- D. 10 个工作日 (cái, con ngày làm việc (không tính ngày nghỉ))
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 31 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【员工休假申请邮件】 发件人:陈婷婷 <[email protected]> 收件人:林宏达 <[email protected]> 抄送:人事行政部 <[email protected]> 主题:关于 2026 年带薪年假申请 尊敬的林总监: 您好! 根据国家劳动法及公司员工福利制度,我本年度享有 10 天带薪年休假。因家中有重要私人事务需要处理,我拟申请于 2026 年 4 月 13 日(周一)至 4 月 17 日(周五)休年假,共计 5 个工作日。 在休假期间,我已将手头的日常工作做如下交接安排: 1. 华东区老客户的日常询价与跟单,由同组的李晓华同事协助跟进; 2. 紧急突发业务,我手机将保持 24 小时开机畅通,微信随时在线回复。 休假期满后,我将于 4 月 20 日(周一)按时返岗上班。 妥否,请批示! 海外业务一部客户经理 陈婷婷 202X年4月5日 31. 陈婷婷本次申请休年假的天数共计多少天?” với nội dung bài, phương án C — 5 个工作日 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 第 32 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【员工休假申请邮件】 发件人:陈婷婷 <[email protected]> 收件人:林宏达 <[email protected]> 抄送:人事行政部 <[email protected]> 主题:关于 2026 年带薪年假申请 尊敬的林总监: 您好! 根据国家劳动法及公司员工福利制度,我本年度享有 10 天带薪年休假。因家中有重要私人事务需要处理,我拟申请于 2026 年 4 月 13 日(周一)至 4 月 17 日(周五)休年假,共计 5 个工作日。 在休假期间,我已将手头的日常工作做如下交接安排: 1. 华东区老客户的日常询价与跟单,由同组的李晓华同事协助跟进; 2. 紧急突发业务,我手机将保持 24 小时开机畅通,微信随时在线回复。 休假期满后,我将于 4 月 20 日(周一)按时返岗上班。 妥否,请批示! 海外业务一部客户经理 陈婷婷 202X年4月5日 32. 陈婷婷休假期间,她的日常询价业务由谁协助跟进?
• Nghĩa tiếng Việt: Đồng nghiệp Lý Hiểu Hoa trong cùng nhóm phụ trách - 由同组的李晓华同事协助跟进.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 林总监亲力亲为 (Lâm (họ Lâm giám đốc, tổng giám đốc bộ phận (giám đốc kỹ thuật thân, ruột thịt sức, sức lực thân, ruột thịt vì, để)
- B. 同组的李晓华同事 (Cùng, giống nhau Lý (họ Lý tổ, nhóm Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú đồng nghiệp)
- C. 已经完全无人负责 (Đã hoàn toàn, trọn vẹn không, không có (vô) người phụ trách, chịu trách nhiệm)
- D. 保安部门 (bộ phận, phòng ban nhân viên bảo vệ, bảo vệ an ninh)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 32 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【员工休假申请邮件】 发件人:陈婷婷 <[email protected]> 收件人:林宏达 <[email protected]> 抄送:人事行政部 <[email protected]> 主题:关于 2026 年带薪年假申请 尊敬的林总监: 您好! 根据国家劳动法及公司员工福利制度,我本年度享有 10 天带薪年休假。因家中有重要私人事务需要处理,我拟申请于 2026 年 4 月 13 日(周一)至 4 月 17 日(周五)休年假,共计 5 个工作日。 在休假期间,我已将手头的日常工作做如下交接安排: 1. 华东区老客户的日常询价与跟单,由同组的李晓华同事协助跟进; 2. 紧急突发业务,我手机将保持 24 小时开机畅通,微信随时在线回复。 休假期满后,我将于 4 月 20 日(周一)按时返岗上班。 妥否,请批示! 海外业务一部客户经理 陈婷婷 202X年4月5日 32. 陈婷婷休假期间,她的日常询价业务由谁协助跟进?” với nội dung bài, phương án B — 同组的李晓华同事 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第 34 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【外贸企业招聘专员信息】 广州新联进出口贸易有限公司因海外业务扩张,现面向社会公开招聘外贸单证专员 2 名。 【岗位职责】 1. 负责外贸出口全套单据(商业发票、装箱单、提单、原产地证明等)的制作与审核; 2. 负责银行信用证(L/C)审核与交单结汇工作,确保零不符点; 3. 协助货代公司进行订舱、报关及产地证申领。 【任职资格】 1. 大专及以上学历,国际贸易、商务英语或物流相关专业优先; 2. 具备一年以上外贸单证工作实操经验,熟悉海关报关流程与信用证操作规则; 3. 英语具备大学英语四级(CET-4)或以上水平,读写流利,工作细致耐心; 4. 熟练操作办公软件及外贸ERP系统。 【薪酬福利】 基本底薪(5,500 - 7,000 元)+ 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 + 节日津贴。 34. 该岗位主要的日常核心职责是:
• Nghĩa tiếng Việt: Làm và kiểm tra bộ chứng từ xuất nhập khẩu và L/C - 外贸全套单据制作审核.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 负责工厂车间机械维修 (Phụ trách, chịu trách nhiệm nhà máy, xí nghiệp phân xưởng, nhà xưởng sản xuất cơ khí, máy móc bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị)
- B. 负责外贸全套单据制作审核及信用证审单结汇 (Phụ trách, chịu trách nhiệm bên ngoài toàn bộ, đầy đủ bộ, bộ đồ chứng từ hóa đơn chế tác, sản xuất xét duyệt hồ sơ và, cùng với thư tín dụng thanh toán (L kiểm tra, điều tra đơn, lẻ kết thúc, kết hôn hội tụ, quy tụ)
- C. 每天在马路上发传单 (Mỗi trời, bầu trời ở đường cái, đường phố xe cộ chạy trên gửi, phát ra tờ rơi, tờ truyền đơn)
- D. 负责公司保洁工作 (Phụ trách, chịu trách nhiệm công ty bảo vệ, bảo đảm Trong sạch, thuần khiết làm việc, công việc)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 34 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【外贸企业招聘专员信息】 广州新联进出口贸易有限公司因海外业务扩张,现面向社会公开招聘外贸单证专员 2 名。 【岗位职责】 1. 负责外贸出口全套单据(商业发票、装箱单、提单、原产地证明等)的制作与审核; 2. 负责银行信用证(L/C)审核与交单结汇工作,确保零不符点; 3. 协助货代公司进行订舱、报关及产地证申领。 【任职资格】 1. 大专及以上学历,国际贸易、商务英语或物流相关专业优先; 2. 具备一年以上外贸单证工作实操经验,熟悉海关报关流程与信用证操作规则; 3. 英语具备大学英语四级(CET-4)或以上水平,读写流利,工作细致耐心; 4. 熟练操作办公软件及外贸ERP系统。 【薪酬福利】 基本底薪(5,500 - 7,000 元)+ 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 + 节日津贴。 34. 该岗位主要的日常核心职责是:” với nội dung bài, phương án B — 负责外贸全套单据制作审核及信用证审单结汇 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第 35 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【外贸企业招聘专员信息】 广州新联进出口贸易有限公司因海外业务扩张,现面向社会公开招聘外贸单证专员 2 名。 【岗位职责】 1. 负责外贸出口全套单据(商业发票、装箱单、提单、原产地证明等)的制作与审核; 2. 负责银行信用证(L/C)审核与交单结汇工作,确保零不符点; 3. 协助货代公司进行订舱、报关及产地证申领。 【任职资格】 1. 大专及以上学历,国际贸易、商务英语或物流相关专业优先; 2. 具备一年以上外贸单证工作实操经验,熟悉海关报关流程与信用证操作规则; 3. 英语具备大学英语四级(CET-4)或以上水平,读写流利,工作细致耐心; 4. 熟练操作办公软件及外贸ERP系统。 【薪酬福利】 基本底薪(5,500 - 7,000 元)+ 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 + 节日津贴。 35. 招聘要求中对求职者的英语水平要求至少达到:
• Nghĩa tiếng Việt: CET-4 trở lên - 大学英语四级 CET-4 或以上.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 没有任何要求 (Không có bất kỳ, bất cứ yêu cầu)
- B. 大学英语四级(CET-4)或以上水平 (Trường đại học, bậc đại học tiếng Anh (ngôn ngữ nói và giao tiếp) bốn cấp, bậc hoặc, hay là trở lên, từ... trở lên trình độ, mức độ)
- C. 英语专业博士学位 (Tiếng Anh (ngôn ngữ nói và giao tiếp) chuyên ngành, chuyên môn tiến sĩ học vị (cử nhân, thạc sĩ)
- D. 必须会说五种欧洲语言 (Bắt buộc phải biết nói, phát biểu số năm (5) loại, kiểu châu Âu ngôn ngữ, tiếng nói)
• Phân tích đối chiếu: Mục 任职资格 số 3 ghi rõ.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 第 36 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【外贸企业招聘专员信息】 广州新联进出口贸易有限公司因海外业务扩张,现面向社会公开招聘外贸单证专员 2 名。 【岗位职责】 1. 负责外贸出口全套单据(商业发票、装箱单、提单、原产地证明等)的制作与审核; 2. 负责银行信用证(L/C)审核与交单结汇工作,确保零不符点; 3. 协助货代公司进行订舱、报关及产地证申领。 【任职资格】 1. 大专及以上学历,国际贸易、商务英语或物流相关专业优先; 2. 具备一年以上外贸单证工作实操经验,熟悉海关报关流程与信用证操作规则; 3. 英语具备大学英语四级(CET-4)或以上水平,读写流利,工作细致耐心; 4. 熟练操作办公软件及外贸ERP系统。 【薪酬福利】 基本底薪(5,500 - 7,000 元)+ 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 + 节日津贴。 36. 公司的薪酬体系包含下列哪项内容?
• Nghĩa tiếng Việt: Lương cơ bản + thưởng hiệu suất + 5 bảo hiểm 1 quỹ + nghỉ phép năm có lương.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 没有任何基本工资 (Không có bất kỳ, bất cứ cơ bản, chủ yếu tiền lương)
- B. 基本底薪 + 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 (Cơ bản, chủ yếu đáy, phần dưới cùng chất đốt, củi nghiệp vụ, kinh doanh thành tích hiệu quả công việc (KPI tiền thưởng, giải thưởng chế độ 5 loại bảo hiểm & 1 quỹ nhà ở mang theo, dẫn dắt chất đốt, củi năm (thời gian) giả, không thật)
- C. 只发放公司自产的旧单据 (Con, chiếc — lượng từ (zhī) phát cấp, chi trả công ty từ, kể từ cũ, xưa sản xuất, sinh ra chứng từ hóa đơn)
- D. 强制要求员工交培训费 (Cưỡng chế, bắt buộc thực thi theo pháp luật yêu cầu nhân viên, cán bộ công nhân viên giao nộp, kết bạn đào tạo, tập huấn bồi dưỡng kỹ năng chi phí, lệ phí)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “第 36 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【外贸企业招聘专员信息】 广州新联进出口贸易有限公司因海外业务扩张,现面向社会公开招聘外贸单证专员 2 名。 【岗位职责】 1. 负责外贸出口全套单据(商业发票、装箱单、提单、原产地证明等)的制作与审核; 2. 负责银行信用证(L/C)审核与交单结汇工作,确保零不符点; 3. 协助货代公司进行订舱、报关及产地证申领。 【任职资格】 1. 大专及以上学历,国际贸易、商务英语或物流相关专业优先; 2. 具备一年以上外贸单证工作实操经验,熟悉海关报关流程与信用证操作规则; 3. 英语具备大学英语四级(CET-4)或以上水平,读写流利,工作细致耐心; 4. 熟练操作办公软件及外贸ERP系统。 【薪酬福利】 基本底薪(5,500 - 7,000 元)+ 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 + 节日津贴。 36. 公司的薪酬体系包含下列哪项内容?” với nội dung bài, phương án B — 基本底薪 + 业务绩效奖金 + 五险一金 + 带薪年假 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 37 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp):
【202X年度新员工入职培训方案通知】
全体新入职员工:
欢迎加入华远国际大家庭!为帮助大家尽快熟悉公司业务体系、融入团队文化、提升岗位技能,人力资源中心将于下周组织为期三天的集中封闭式入职培训。
具体安排如下:
一、时间地点:4 月 8 日至 10 日,公司总部大楼六楼多功能培训厅。
二、课程模块设置:
第一天:企业发展历史、企业文化价值观与核心合规制度(由总裁办及法务部讲授);
第二天:主营产品知识、技术研发架构与跨国业务流程介绍(由产品研发部与外贸部骨干讲解);
第三天:商务礼仪、有效跨部门沟通技巧与职场心态(特聘资深商务礼仪专家实战演练)。
三、考核与结业:
培训最后一天下午将举行结业理论笔试与小组情景模拟演练展示。总成绩排名前三名的学员将获得“优秀新锐员工”荣誉证书及定制商务礼品,考核结果将直接计入转正评估档案。
请参训学员准时出勤,着商务正装出席。
37. 本次新员工入职培训共持续几天?
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 37 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【202X年度新员工入职培训方案通知】 全体新入职员工: 欢迎加入华远国际大家庭!为帮助大家尽快熟悉公司业务体系、融入团队文化、提升岗位技能,人力资源中心将于下周组织为期三天的集中封闭式入职培训。 具体安排如下: 一、时间地点:4 月 8 日至 10 日,公司总部大楼六楼多功能培训厅。 二、课程模块设置: 第一天:企业发展历史、企业文化价值观与核心合规制度(由总裁办及法务部讲授); 第二天:主营产品知识、技术研发架构与跨国业务流程介绍(由产品研发部与外贸部骨干讲解); 第三天:商务礼仪、有效跨部门沟通技巧与职场心态(特聘资深商务礼仪专家实战演练)。 三、考核与结业: 培训最后一天下午将举行结业理论笔试与小组情景模拟演练展示。总成绩排名前三名的学员将获得“优秀新锐员工”荣誉证书及定制商务礼品,考核结果将直接计入转正评估档案。 请参训学员准时出勤,着商务正装出席。 37. 本次新员工入职培训共持续几天?
• Nghĩa tiếng Việt: ngày từ mùng 8 đến mùng 10 tháng 4 - 为期三天的集中培训.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 1 天 (Trời, bầu trời)
- B. 3 天(4月8日至10日) (Trời, bầu trời tháng, mặt trăng ngày đến, tới ngày)
- C. 1 个月 (cái, con tháng, mặt trăng)
- D. 半年 (bànnián: nửa năm, sáu tháng)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: TAM THIÊN
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 38 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp):
【202X年度新员工入职培训方案通知】
全体新入职员工:
欢迎加入华远国际大家庭!为帮助大家尽快熟悉公司业务体系、融入团队文化、提升岗位技能,人力资源中心将于下周组织为期三天的集中封闭式入职培训。
具体安排如下:
一、时间地点:4 月 8 日至 10 日,公司总部大楼六楼多功能培训厅。
二、课程模块设置:
第一天:企业发展历史、企业文化价值观与核心合规制度(由总裁办及法务部讲授);
第二天:主营产品知识、技术研发架构与跨国业务流程介绍(由产品研发部与外贸部骨干讲解);
第三天:商务礼仪、有效跨部门沟通技巧与职场心态(特聘资深商务礼仪专家实战演练)。
三、考核与结业:
培训最后一天下午将举行结业理论笔试与小组情景模拟演练展示。总成绩排名前三名的学员将获得“优秀新锐员工”荣誉证书及定制商务礼品,考核结果将直接计入转正评估档案。
请参训学员准时出勤,着商务正装出席。
38. 培训第一天的主要课程内容是什么?
BCT
✓ Đáp án chuẩn A
• Câu đề bài: 第 38 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【202X年度新员工入职培训方案通知】 全体新入职员工: 欢迎加入华远国际大家庭!为帮助大家尽快熟悉公司业务体系、融入团队文化、提升岗位技能,人力资源中心将于下周组织为期三天的集中封闭式入职培训。 具体安排如下: 一、时间地点:4 月 8 日至 10 日,公司总部大楼六楼多功能培训厅。 二、课程模块设置: 第一天:企业发展历史、企业文化价值观与核心合规制度(由总裁办及法务部讲授); 第二天:主营产品知识、技术研发架构与跨国业务流程介绍(由产品研发部与外贸部骨干讲解); 第三天:商务礼仪、有效跨部门沟通技巧与职场心态(特聘资深商务礼仪专家实战演练)。 三、考核与结业: 培训最后一天下午将举行结业理论笔试与小组情景模拟演练展示。总成绩排名前三名的学员将获得“优秀新锐员工”荣誉证书及定制商务礼品,考核结果将直接计入转正评估档案。 请参训学员准时出勤,着商务正装出席。 38. 培训第一天的主要课程内容是什么?
• Nghĩa tiếng Việt: Lịch sử doanh nghiệp, văn hóa và quy chế tuân thủ - 企业发展历史与合规制度.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 企业发展史、企业文化与合规制度 (Doanh nghiệp, công ty phát triển Sử (họ Sử doanh nghiệp, công ty văn hóa và, cùng với hợp, kết hợp chế độ, thể chế)
- B. 爬山户外探险 (Leo núi ngoài trời, dã ngoại không gian ngoài trời nguy hiểm, hiểm trở)
- C. 外国语言高级考试 (Nước ngoài, ngoại quốc ngôn ngữ, tiếng nói cao cấp, cấp cao kỳ thi)
- D. 烹饪烘焙技术 (Nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn sấy, nướng kỹ thuật, công nghệ)
• Phân tích đối chiếu: Mục 二 ngày thứ nhất ghi rõ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
第 39 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp):
【202X年度新员工入职培训方案通知】
全体新入职员工:
欢迎加入华远国际大家庭!为帮助大家尽快熟悉公司业务体系、融入团队文化、提升岗位技能,人力资源中心将于下周组织为期三天的集中封闭式入职培训。
具体安排如下:
一、时间地点:4 月 8 日至 10 日,公司总部大楼六楼多功能培训厅。
二、课程模块设置:
第一天:企业发展历史、企业文化价值观与核心合规制度(由总裁办及法务部讲授);
第二天:主营产品知识、技术研发架构与跨国业务流程介绍(由产品研发部与外贸部骨干讲解);
第三天:商务礼仪、有效跨部门沟通技巧与职场心态(特聘资深商务礼仪专家实战演练)。
三、考核与结业:
培训最后一天下午将举行结业理论笔试与小组情景模拟演练展示。总成绩排名前三名的学员将获得“优秀新锐员工”荣誉证书及定制商务礼品,考核结果将直接计入转正评估档案。
请参训学员准时出勤,着商务正装出席。
39. 参训学员的考核成绩对他们有什么重要影响?
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 39 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【202X年度新员工入职培训方案通知】 全体新入职员工: 欢迎加入华远国际大家庭!为帮助大家尽快熟悉公司业务体系、融入团队文化、提升岗位技能,人力资源中心将于下周组织为期三天的集中封闭式入职培训。 具体安排如下: 一、时间地点:4 月 8 日至 10 日,公司总部大楼六楼多功能培训厅。 二、课程模块设置: 第一天:企业发展历史、企业文化价值观与核心合规制度(由总裁办及法务部讲授); 第二天:主营产品知识、技术研发架构与跨国业务流程介绍(由产品研发部与外贸部骨干讲解); 第三天:商务礼仪、有效跨部门沟通技巧与职场心态(特聘资深商务礼仪专家实战演练)。 三、考核与结业: 培训最后一天下午将举行结业理论笔试与小组情景模拟演练展示。总成绩排名前三名的学员将获得“优秀新锐员工”荣誉证书及定制商务礼品,考核结果将直接计入转正评估档案。 请参训学员准时出勤,着商务正装出席。 39. 参训学员的考核成绩对他们有什么重要影响?
• Nghĩa tiếng Việt: Tính trực tiếp vào hồ sơ đánh giá ký hợp đồng chính thức - 直接计入转正评估档案.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 没有任何影响 (Không có bất kỳ, bất cứ ảnh hưởng, tác động)
- B. 考核结果将直接计入转正评估档案 (Khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng kết quả sẽ, sắp trực tiếp, thẳng thắn tính toán vào, bước vào chuyển thành nhân viên chính thức đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn hồ sơ, tư liệu lưu trữ)
- C. 成绩好的人必须离开公司 (Thành tích, điểm số người tốt, đẹp bắt buộc phải rời khỏi, rời đi công ty)
- D. 成绩直接用来交水电费 (Thành tích, điểm số trực tiếp, thẳng thắn dùng để, sử dụng vào việc giao nộp, kết bạn nước tiền điện sinh hoạt)
• Phân tích đối chiếu: Mục 三 ghi rõ.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
第 40 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp):
【202X年度新员工入职培训方案通知】
全体新入职员工:
欢迎加入华远国际大家庭!为帮助大家尽快熟悉公司业务体系、融入团队文化、提升岗位技能,人力资源中心将于下周组织为期三天的集中封闭式入职培训。
具体安排如下:
一、时间地点:4 月 8 日至 10 日,公司总部大楼六楼多功能培训厅。
二、课程模块设置:
第一天:企业发展历史、企业文化价值观与核心合规制度(由总裁办及法务部讲授);
第二天:主营产品知识、技术研发架构与跨国业务流程介绍(由产品研发部与外贸部骨干讲解);
第三天:商务礼仪、有效跨部门沟通技巧与职场心态(特聘资深商务礼仪专家实战演练)。
三、考核与结业:
培训最后一天下午将举行结业理论笔试与小组情景模拟演练展示。总成绩排名前三名的学员将获得“优秀新锐员工”荣誉证书及定制商务礼品,考核结果将直接计入转正评估档案。
请参训学员准时出勤,着商务正装出席。
40. 通知要求参训员工在培训期间着装规范是:
BCT
✓ Đáp án chuẩn B
• Câu đề bài: 第 40 题:职场长篇阅读理解(Đọc hiểu email và văn bản doanh nghiệp): 【202X年度新员工入职培训方案通知】 全体新入职员工: 欢迎加入华远国际大家庭!为帮助大家尽快熟悉公司业务体系、融入团队文化、提升岗位技能,人力资源中心将于下周组织为期三天的集中封闭式入职培训。 具体安排如下: 一、时间地点:4 月 8 日至 10 日,公司总部大楼六楼多功能培训厅。 二、课程模块设置: 第一天:企业发展历史、企业文化价值观与核心合规制度(由总裁办及法务部讲授); 第二天:主营产品知识、技术研发架构与跨国业务流程介绍(由产品研发部与外贸部骨干讲解); 第三天:商务礼仪、有效跨部门沟通技巧与职场心态(特聘资深商务礼仪专家实战演练)。 三、考核与结业: 培训最后一天下午将举行结业理论笔试与小组情景模拟演练展示。总成绩排名前三名的学员将获得“优秀新锐员工”荣誉证书及定制商务礼品,考核结果将直接计入转正评估档案。 请参训学员准时出勤,着商务正装出席。 40. 通知要求参训员工在培训期间着装规范是:
• Nghĩa tiếng Việt: Mặc trang phục công sở chỉnh tề - 着商务正装出席.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 随意穿运动短裤 (Tùy ý, tự tiện mặc áo quần, đi giày thể thao, vận động quần soóc, quần đùi)
- B. 着商务正装出席 (Đang thương vụ, kinh doanh thương mại đúng, thẳng lắp đặt, trang bị tham dự, có mặt)
- C. 必须穿睡衣 (Bắt buộc phải mặc áo quần, đi giày bộ đồ ngủ)
- D. 穿戏服 (Mặc áo quần, đi giày vở kịch, hí kịch quần áo, trang phục)
• Phân tích đối chiếu: Dòng cuối cùng của thông báo nêu rõ yêu cầu lễ nghi công sở.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Thảo luận & Hỏi đáp mã đề Bộ 02 (0)
Chỉ cần nhập Tên và Email · Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile