Đề Thi HSK giúp bạn khám phá và làm trực tiếp toàn bộ câu hỏi từng đề thi. Tài liệu PDF/Audio tải về và phòng luyện thi bấm giờ được mở trên nền tảng FoxHSK.
Tôi có thể tải PDF và file nghe ở đâu?+
Mở một đề, chọn tài liệu muốn tải. Bạn sẽ được chuyển đến bài viết của đề tương ứng trên FoxHSK để tải PDF, Audio và đáp án.
Có cần tài khoản để luyện thi không?+
Trên dethihsk.net bạn có thể xem trọn bộ câu hỏi, nghe audio, đối chiếu đáp án và bình luận trao đổi hoàn toàn tự do không cần đăng nhập.
Đi thêm một bước trên hành trình chinh phục HSK. Làm trọn bộ 60 câu hỏi của mã đề Bộ 01, nghe audio từng câu và đối chiếu lời giải chi tiết — theo nhịp học của bạn.
• Câu đề bài: 欢迎来到我们公司参观。 Huānyíng lái dào wǒmen gōngsī cānguān.
• Nghĩa tiếng Việt: Hoan nghênh quý khách đến tham quan công ty chúng tôi.
• Phân tích đối chiếu: Tranh vẽ hai đối tác bắt tay nhau nồng nhiệt tại văn phòng, hoàn toàn khớp.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 王经理正在打电话呢。 Wáng jīnglǐ zhèngzài dǎ diànhuà ne.
• Nghĩa tiếng Việt: Giám đốc Vương đang gọi điện thoại.
• Phân tích đối chiếu: Nhưng hình vẽ người đang nằm ngủ trên ghế, không phải gọi điện.
• Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
• Câu đề bài: 请在这份合同上签字。 Qǐng zài zhè fèn hétong shang qiānzì.
• Nghĩa tiếng Việt: Xin vui lòng ký tên vào bản hợp đồng này.
• Phân tích đối chiếu: Tranh vẽ người đang cầm bút ký văn bản hợp đồng kinh tế.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 会议室在三层,请跟我来。 Huìyìshì zài sān céng, qǐng gēn wǒ lái.
• Nghĩa tiếng Việt: Phòng họp ở tầng 3, xin mời đi theo tôi.
• Phân tích đối chiếu: Tranh vẽ cảnh đứng chia tay ngoài trời, không khớp với câu nói về phòng họp.
• Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
• Câu đề bài: 这是我的名片,请多关照。 Zhè shì wǒ de míngpiàn, qǐng duō guānzhào.
• Nghĩa tiếng Việt: Đây là danh thiếp của tôi, xin được chỉ giáo giúp đỡ nhiều hơn.
• Phân tích đối chiếu: Tranh người đưa danh thiếp bằng hai tay lịch sự.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 我们下午两点在机场见。 Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn zài jīchǎng jiàn.
• Nghĩa tiếng Việt: Chúng ta gặp nhau ở sân bay lúc hai giờ chiều nhé.
• Phân tích đối chiếu: Tranh vẽ đĩa hoa quả, hoàn toàn không liên quan đến sân bay.
• Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
• Câu đề bài: 请大家把电脑关上,准备开会。 Qǐng dàjiā bǎ diànnǎo guānshang, zhǔnbèi kāihuì.
• Nghĩa tiếng Việt: Xin mọi người gấp máy tính lại, chuẩn bị bắt đầu cuộc họp.
• Phân tích đối chiếu: Tranh thao tác máy tính văn phòng.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 这辆车是公司新买的。 Zhè liàng chē shì gōngsī xīn mǎi de.
• Nghĩa tiếng Việt: Chiếc xe này là xe mới mua của công ty.
• Phân tích đối chiếu: Tranh vẽ chiếc xe ô tô mới.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 他今天穿了一件白色的衬衫。 Tā jīntiān chuānle yí jiàn báisè de chènshān.
• Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu trắng.
• Phân tích đối chiếu: Nhưng tranh lại vẽ đôi giày, không phải áo sơ mi.
• Kết luận: Nhận định là SAI (× 错).
• Câu đề bài: 服务员,请给我们拿两杯热茶。 Fúwùyuán, qǐng gěi wǒmen ná liǎng bēi rè chá.
• Nghĩa tiếng Việt: Phục vụ ơi, xin mang cho chúng tôi hai tách trà nóng.
• Phân tích đối chiếu: Tranh vẽ hai tách trà bốc khói thơm ngon.
• Kết luận: Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
• Câu đề bài: 女:李经理,今天的发票您看过了吗? 男:我已经看过了,没问题。
• Nghĩa tiếng Việt: Giám đốc Lý, hóa đơn hôm nay bác đã xem qua chưa?.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Bàn ăn chiêu đãi
- B. Hóa đơn tài chính thuế (发票) (Hóa đơn, hóa đơn giá trị gia tăng)
- C. Vé xem phim
• Phân tích đối chiếu: Đối tượng được nhắc đến là PHÁT PHIẾU (Hóa đơn tài chính - 发票), tương ứng lựa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 男:您好,我想把这五百美元换成人民币。 女:好的,请出示您的护照。
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi muốn đổi 500 đô la Mỹ này sang Nhân dân tệ.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Quầy đổi ngoại tệ tại ngân hàng
- B. Cửa hàng quần áo
- C. Sân vận động
• Phân tích đối chiếu: Ngữ cảnh giao dịch ngoại tệ tại NGÂN HÀNG (银行).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 女:小张,帮我把这份资料复印五份。 男:好的,我马上去办。
• Nghĩa tiếng Việt: Giúp tôi photo tài liệu này ra năm bản.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Máy giặt
- B. Máy photocopy văn phòng (复印机) (máy móc photocopy, sao chụp)
- C. Tủ lạnh
• Phân tích đối chiếu: Đồ vật tương ứng là MÁY PHOTOCOPY (复印机).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 男:航班晚点了,我们得在候机厅等两个小时。 女:那我们去喝杯咖啡吧。
• Nghĩa tiếng Việt: Chuyến bay bị trễ giờ rồi, chúng ta phải đợi ở phòng chờ sân bay hai tiếng.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Bến xe buýt
- B. Bến tàu thủy
- C. Phòng chờ sân bay (候机厅) (Chờ đợi máy móc đại sảnh, phòng lớn)
• Phân tích đối chiếu: Địa điểm là HẬU CƠ THÍNH (Phòng chờ sân bay).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 女:先生,请问您预订的是大床房还是双人间? 男:我预订的是一间大床房。
• Nghĩa tiếng Việt: Xin hỏi quý khách đặt phòng giường lớn hay phòng đôi ạ?.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Quầy lễ tân khách sạn nhận phòng
- B. Hiệu thuốc
- C. Cửa hàng tạp hóa
• Phân tích đối chiếu: Ngữ cảnh đặt phòng tại KHÁCH SẠN (酒店).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 男:今天超市里的食用油在搞促销打折呢。 女:是吗?那我们多买两桶吧。
• Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay dầu ăn trong siêu thị đang khuyến mãi giảm giá đấy.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Cửa hàng sách
- B. Quầy hàng siêu thị đang giảm giá (打折促销) (khuyến mãi, thúc đẩy tiêu thụ bán hàng giảm giá, chiết khấu)
- C. Phòng tập gym
• Phân tích đối chiếu: Tương ứng hình ảnh siêu thị giảm giá B.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 女:明天上午九点在第一会议室召开全体员工大会。 男:好的,我已经发邮件通知各部门了。
• Nghĩa tiếng Việt: Triệu tập đại hội toàn thể nhân viên.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Hội nghị toàn thể nhân viên công ty
- B. Đi bơi ở bãi biển
- C. Rạp chiếu phim
• Phân tích đối chiếu: Khớp với hình ảnh cuộc họp trang trọng A.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 男:这是我们公司最新的产品目录,请您过目。 女:好的,谢谢,我会仔细看一看的。
• Nghĩa tiếng Việt: Catalog sản phẩm công ty.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Cuốn catalog giới thiệu sản phẩm (产品目录) (mục lục, danh mục sản phẩm, hàng hóa)
- B. Vé máy bay
- C. Đôi găng tay
• Phân tích đối chiếu: Khớp với hình cuốn tài liệu catalog A.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 女:王师傅,去市中心商务区大概需要多长时间? 男:如果不堵车的话,半个小时就能到。
• Nghĩa tiếng Việt: Bác tài ơi, đến khu thương mại trung tâm mất khoảng bao lâu?.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Đi tàu hỏa
- B. Bác tài xế lái xe taxi chở khách (出租车) (Xe taxi)
- C. Đi bộ trong công viên
• Phân tích đối chiếu: Ngữ cảnh đi xe taxi với tài xế.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 男:今天晚上我们公司在长城饭店举行答谢晚宴。 女:太好了,我一定准时参加。
• Nghĩa tiếng Việt: Tổ chức tiệc tối cảm ơn đối tác.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Bàn tiệc chiêu đãi đối tác (宴会) (Tiệc, buổi chiêu đãi)
- B. Sân bóng đá
- C. Thư viện đọc sách
• Phân tích đối chiếu: Khớp với hình bàn tiệc sang trọng A.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 女:这份合同的价格我们还能再商量一下吗? 男:如果您订购的数量超过一万件,我们可以给您九折优惠。 问:他们在谈论什么?
• Nghĩa tiếng Việt: Giá của hợp đồng này chúng ta có thể thương lượng thêm không?.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. shíjiān (时间 - Thời gian)
- B. jiàgé (价格 - Giá cả)
- C. rìqī (日期 - Ngày tháng)
• Phân tích đối chiếu: Hai bên đang trao đổi về GIÁ CẢ (价格 - B).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 女:喂,请问王经理在办公室吗? 男:不好意思,王经理去工厂检查生产了,不在办公室。 问:关于王经理,可以知道什么?
• Nghĩa tiếng Việt: Ngại quá, giám đốc Vương đi kiểm tra sản xuất dưới xưởng rồi, không có ở văn phòng.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Tāmen shì tóngxué (他们是同学) (Họ, bọn họ là, phải bạn cùng học, bạn học)
- B. Wáng xiānsheng bú zài (王先生不在) (Vua, quốc vương ông, ngài không ở)
- C. Tāmen gāng rènshi (他们刚认识) (Họ, bọn họ vừa mới, vừa vặn quen biết, nhận biết)
• Phân tích đối chiếu: Chọn B: Vương tiên sinh hiện không có mặt.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 男:小李,新产品样品什么时候能送到客户手里? 女:工厂那边说明天上午就能做好,下午就能送过去。 问:样品什么时候能送过去?
• Nghĩa tiếng Việt: Bên xưởng nói sáng mai làm xong, chiều mai chuyển đi.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. xiàwǔ (下午) (Buổi chiều)
- B. míngtiān (明天) (Ngày mai)
- C. xià zhōu (下周) (Tuần tới, tuần sau)
• Phân tích đối chiếu: Thời gian là MINH THIÊN (Ngày mai - B).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 女:这次展会上我们公司的展台效果怎么样? 男:非常受欢迎,很多外国客户都来咨询我们的产品。 问:男的觉得展台效果怎么样?
• Nghĩa tiếng Việt: Rất được đón nhận, khách nước ngoài đến tư vấn rất đông.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. hěn cháng (很长) (rất dài, lâu dài)
- B. fēicháng hǎo (非常好) (vô cùng, rất tốt, đẹp)
- C. nèiróng jiǎndān (内容简单) (nội dung đơn giản)
• Phân tích đối chiếu: Hiệu quả là PHI THƯỜNG HẢO (Rất tốt - B).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 男:听说张华请假了,他怎么了? 女:他感冒发烧,今天去医院看病了。 问:张华怎么了?
• Nghĩa tiếng Việt: Cậu ấy bị cảm sốt, hôm nay đi bệnh viện khám rồi.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. gōngzuò le (工作了) (làm việc, công việc rồi)
- B. bānjiā le (搬家了) (chuyển nhà, dọn nhà rồi)
- C. shēngbìng le (生病了) (bị bệnh rồi)
• Phân tích đối chiếu: Bị ốm bệnh - C.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 女:先生,欢迎光临,请问您几位?要在大厅还是包间? 男:两位,在大厅就行。 问:女的最可能是做什么的?
• Nghĩa tiếng Việt: Kính chào quý khách, xin hỏi anh đi mấy người ạ?.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. lǎoshī (老师) (Thầy giáo, cô giáo)
- B. dǎoyóu (导游) (Hướng dẫn viên du lịch)
- C. fúwùyuán (服务员) (Bồi bàn)
• Phân tích đối chiếu: Người nói là PHỤC VỤ VIÊN (Nhân viên phục vụ nhà hàng - C).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 男:小王每天下班后都去健身房跑步半小时。 女:难怪他的身体素质这么好,精力很充沛。 问:他们谈论的是小王的什么?
• Nghĩa tiếng Việt: Sau khi tan sở đều đến phòng gym chạy bộ nửa tiếng.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. yùndòng (运动 - Thể thao)
- B. niánlíng (年龄 - Tuổi tác)
- C. xīnqíng (心情 - Tâm trạng)
• Phân tích đối chiếu: Chủ đề là VẬN ĐỘNG (Thể thao - A).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 女:周末如果有时间,我们一起去参观新技术博览会吧。 男:好啊,正好可以学习一下其他企业的经验。 问:他们打算周末去做什么?
• Nghĩa tiếng Việt: Cuối tuần cùng đi tham quan hội chợ triển lãm công nghệ mới.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. cānguān (参观 - Tham quan)
- B. páshān (爬山 - Leo núi)
- C. xiūxi (休息 - Nghỉ ngơi)
• Phân tích đối chiếu: Hành động là THAM QUAN (参观 - A).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 男:刘总,给您倒杯咖啡还是绿茶? 女:给我一杯热咖啡吧,加一点点糖。 问:刘总要喝什么?
• Nghĩa tiếng Việt: Cho tôi một ly cà phê nóng.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. guǒzhī (果汁) (Nước trái cây)
- B. hóngchá (红茶) (Trà đen, hồng trà)
- C. kāfēi (咖啡) (Cà phê)
• Phân tích đối chiếu: Đồ uống là CA PHÊ (咖啡 - C).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 女:小王,你怎么还没发月度报表? 男:真是抱歉,我的办公电脑突然坏了,技术人员正在修。 问:小王遇到了什么问题?
• Nghĩa tiếng Việt: Máy vi tính văn phòng của tôi đột nhiên bị hỏng.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. diànnǎo huài le (电脑坏了) (Máy vi tính xấu, hỏng rồi)
- B. qiánbāo diū le (钱包丢了) (Ví tiền, bóp tiền mất, đánh mất rồi)
- C. jìcuò le shíjiān (记错了时间) (Ghi nhớ sai, nhầm rồi thời gian)
• Phân tích đối chiếu: Sự cố là ĐIỆN NÃO HOẠI LIỄU (Máy tính hỏng - A).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 男:您( )姓? 女:我姓张。
• Nghĩa tiếng Việt: Xin hỏi quý tính của ngài? Tôi họ Trương.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. guì (贵 - Quý)
- B. fāngbiàn (方便 - Thuận tiện)
- C. liánxì (联系 - Liên hệ)
- D. bú kèqi (不客气 - Không có gì)
- E. yúkuài (愉快 - Vui vẻ)
- F. bàoqiàn (抱歉 - Xin lỗi)
• Phân tích đối chiếu: Cụm xưng hô kính ngữ chuẩn công sở: NINH QUÝ TÍNH (您贵姓).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 女:祝我们合作( )。 男:干杯!
• Nghĩa tiếng Việt: Chúc mối quan hệ hợp tác của chúng ta thành công tốt đẹp vui vẻ! Cạn ly!.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. guì (贵) (Đắt, mắc)
- B. fāngbiàn (方便) (Thuận tiện, tiện lợi)
- C. liánxì (联系) (Liên hệ, liên lạc)
- D. bú kèqi (不客气) (Không có chi, đừng khách sáo)
- E. yúkuài (愉快) (Vui vẻ, vui sướng)
- F. bàoqiàn (抱歉) (Xin lỗi, áy náy)
• Phân tích đối chiếu: Cụm từ chúc mừng kinh doanh: HỢP TÁC DU KHOÁI (合作愉快).
• Kết luận: Đáp án đúng là E.
• Câu đề bài: 男:王经理在吗?我有事找他。 女:非常( ),他现在不在。
• Nghĩa tiếng Việt: Vô cùng xin lỗi, hiện tại giám đốc không có ở đây.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. guì (贵) (Đắt, mắc)
- B. fāngbiàn (方便) (Thuận tiện, tiện lợi)
- C. liánxì (联系) (Liên hệ, liên lạc)
- D. bú kèqi (不客气) (Không có chi, đừng khách sáo)
- E. yúkuài (愉快) (Vui vẻ, vui sướng)
- F. bàoqiàn (抱歉) (Xin lỗi, áy náy)
• Phân tích đối chiếu: Từ lịch sự từ chối/xin lỗi: PHI THƯỜNG BAO THIỂM (非常抱歉).
• Kết luận: Đáp án đúng là F.
• Câu đề bài: 女:您找的那本书,我们店已经卖完了。 男:如果再进货,请马上( )我。
• Nghĩa tiếng Việt: Nếu có hàng về đợt tới, xin hãy liên lạc ngay với tôi.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. guì (贵) (Đắt, mắc)
- B. fāngbiàn (方便) (Thuận tiện, tiện lợi)
- C. liánxì (联系) (Liên hệ, liên lạc)
- D. bú kèqi (不客气) (Không có chi, đừng khách sáo)
- E. yúkuài (愉快) (Vui vẻ, vui sướng)
- F. bàoqiàn (抱歉) (Xin lỗi, áy náy)
• Phân tích đối chiếu: Động từ LIÊN HỆ (联系).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 我现在不太( )接电话,请一会儿再打。
• Nghĩa tiếng Việt: Bây giờ tôi không tiện nghe điện thoại, xin vui lòng gọi lại sau.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. guì (贵) (Đắt, mắc)
- B. fāngbiàn (方便) (Thuận tiện, tiện lợi)
- C. liánxì (联系) (Liên hệ, liên lạc)
- D. bú kèqi (不客气) (Không có chi, đừng khách sáo)
- E. yúkuài (愉快) (Vui vẻ, vui sướng)
- F. bàoqiàn (抱歉) (Xin lỗi, áy náy)
• Phân tích đối chiếu: Tính từ PHƯƠNG TIỆN (方便).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 房间登记表: 姓名:张晓天 性别:( 36 )
• Nghĩa tiếng Việt: Bảng đăng ký phòng: Họ tên: Trương Hiểu Thiên / Giới tính: ( 36 )
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. nán (男 - Nam)
- B. Zhōngguó (中国 - Trung Quốc)
- C. jīnglǐ (经理 - Giám đốc)
- D. yǐhūn (已婚 - Đã kết hôn)
• Phân tích đối chiếu: Mục “性别” (GIỚI TÍNH) cần điền thông tin giới tính “男” (NAM) → Chọn A.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 房间登记表: 身份证后六位:( 37 )
• Nghĩa tiếng Việt: Bảng đăng ký phòng: 6 chữ số cuối của thẻ căn cước công dân: ( 37 )
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Zhāng Xiǎotiān (张晓天 - Họ tên)
- B. dānrénjiān (单人间 - Phòng đơn)
- C. Běijīng (北京 - Bắc Kinh)
- D. 457982 (Dãy 6 chữ số)
• Phân tích đối chiếu: Mục “身份证后六位” yêu cầu điền 6 chữ số cuối của chứng minh thư / căn cước → Chọn D (457982).
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
• Câu đề bài: 房间登记表: ( 38 ):单人间
• Nghĩa tiếng Việt: Bảng đăng ký phòng: ( 38 ): Phòng đơn (单人间 - ĐƠN NHÂN GIAN)
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. xìngmíng (姓名 - Họ tên)
- B. fángjiān lèixíng (房间类型 - Loại phòng)
- C. fùkuǎn fāngshì (付款方式 - Phương thức thanh toán)
- D. liánxì diànhuà (联系电话 - Số điện thoại)
• Phân tích đối chiếu: “单人间” (phòng đơn) là thông tin chỉ loại phòng (房间类型 - PHÒNG GIAN LOẠI HÌNH) → Chọn B.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 房间登记表: ( 39 ):107
• Nghĩa tiếng Việt: Bảng đăng ký phòng: ( 39 ): 107
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. niánlíng (年龄 - Tuổi)
- B. rénshù (人数 - Số người)
- C. fángjiānhào (房间号 - Số phòng)
- D. guójí (国籍 - Quốc tịch)
• Phân tích đối chiếu: Con số “107” trên phiếu đăng ký khách sạn chỉ số phòng (房间号 - PHÒNG GIAN HIỆU) → Chọn C.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 房间登记表: 入住时间:( 40 )
• Nghĩa tiếng Việt: Bảng đăng ký phòng: Thời gian nhận phòng: ( 40 )
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 200 yuán (200 元 - 200 tệ)
- B. xìnhùngkǎ (信用卡 - Thẻ tín dụng)
- C. sān tiān (三天 - 3 ngày)
- D. 3 yuè 16 rì (3 月 16 日 - Ngày 16 tháng 3)
• Phân tích đối chiếu: “入住时间” (NHẬP TRÚ THỜI GIAN - Ngày nhận phòng) cần điền mốc ngày tháng cụ thể “3 月 16 日” → Chọn D.
• Kết luận: Đáp án đúng là D.
• Câu đề bài: 前方施工,禁止通行。 ★ 当你看到这种标志时,应该:
• Nghĩa tiếng Việt: Phía trước đang thi công, cấm đi lại.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. yuán lù fǎnhuí (原路返回 - Quay lại đường cũ)
- B. děnghòu yìhuǐr (等候一会儿 - Đợi một lát)
- C. xuǎnzé qítā de lù (选择其他的路 - Chọn đi đường khác)
• Phân tích đối chiếu: Vì vậy phải TUYỂN TRẠCH KỲ THA ĐÍCH LỘ (Chọn đi con đường khác - C).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 名片信息: 北京康盛医院 主治医师 张明 博士 ★ 张明在哪儿工作?
• Nghĩa tiếng Việt: Bác sĩ Trương Minh làm việc tại BỆNH VIỆN - 医院.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. jiǔdiàn (酒店 - Khách sạn)
- B. yīyuàn (医院 - Bệnh viện)
- C. shāngchǎng (商场 - Trung tâm thương mại)
• Phân tích đối chiếu: Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “张明在哪儿工作?” với nội dung bài, phương án B — yīyuàn (医院 - Bệnh viện) là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 写字楼出租: | 2号线地铁附近设备齐全,即租即用可按天、按月或按年付费价格优惠 ★ 关于写字楼可以知道什么?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 写字 (xiězì: viết chữ); 楼 (lóu: tòa nhà); 出租 (chūzū: cho thuê); 号 (hào: số); 线 (xiàn: đường, tuyến, sợi dây); 地铁 (dì tiě: tàu điện ngầm).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. bù néng shàngwǎng (不能上网) (Không có thể lên mạng, truy cập Internet)
- B. lí dìtiě jìn (离地铁近 - Gần ga tàu điện ngầm)
- C. shùliàng yǒuxiàn (数量有限) (số lượng hữu hạn, có giới hạn)
• Phân tích đối chiếu: Gần tuyến tàu điện ngầm số 2 -> Gần ga tàu điện ngầm.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 便签留言: 小张,我去开会了,如果有个叫王丽的人打电话来,请告诉她下午四点再打到我办公室。 许明 ★ 根据留言,下列哪项正确?
• Nghĩa tiếng Việt: Bảo cô ấy 4 giờ chiều gọi lại văn phòng của tôi.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Wáng Lì zài kāihuì (王丽在开会) (Vua, quốc vương ở họp, mở cuộc họp)
- B. Xiǎo Zhāng zài dǎ diànhuà (小张在打电话) (Nhỏ, bé tờ, tấm ở gọi điện thoại)
- C. Xǔ Míng sì diǎn zài bàngōngshì (许明四点在办公室) (Hứa (họ Hứa Minh (họ Minh bốn giờ (đơn vị thời gian) ở văn phòng)
• Phân tích đối chiếu: Nghĩa là 4 giờ Hứa Minh sẽ có mặt ở văn phòng.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 北京5日精品游: 行程:北京5天4晚,游览故宫、长城、颐和园。 交通:豪华旅游大巴。 ★ 关于旅游路线,正确的是:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 北京 (Běi jīng: Bắc Kinh); 日 (rì: ngày); 品 (pǐn: phẩm chất, phẩm cách); 游 (yóu: bơi); 行 (xíng: đi, làm); 天 (tiān: trời, bầu trời).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. chéngzuò fēijī (乘坐飞机) (máy bay đi, ngồi (tàu)
- B. zài Běijīng 5 tiān (在北京 5 天) (Ở Bắc Kinh trời, bầu trời)
- C. 10 suì értóng bànjià (10 岁儿童半价) (Tuổi trẻ em, thiếu nhi nửa, một nửa (50%) giá, giá cả)
• Phân tích đối chiếu: Tour du lịch Bắc Kinh 5 ngày -> Ở Bắc Kinh 5 ngày.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 红叶餐厅营业时间: 周一到周五:8:00 - 24:00 周六、周日:10:00 - 20:00 ★ 如果你想去红叶餐厅吃饭,可以选择什么时间?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 红 (hóng: màu đỏ); 叶 (xié: Diệp); 餐厅 (cān tīng: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn); 营业 (yíng yè: kinh doanh, mở cửa phục vụ); 时间 (shí jiān: thời gian); 周 (Zhōu: tuần).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. Zhōuyī 12:00 (周一 12:00) (tuần, tuần lễ một)
- B. Zhōuliù 9:00 (周六 9:00) (tuần, tuần lễ sáu)
- C. Zhōurì 21:00 (周日 21:00) (ngày tuần, tuần lễ)
• Phân tích đối chiếu: Thứ hai đến thứ sáu mở cửa 8h đến 24h. Vì vậy Thứ hai lúc 12:00 trưa nhà hàng đang mở cửa.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 车次:G104 出发站:上海 (07:10) 到达站:北京南 (12:00) 用时:4小时50分 ★ 火车什么时候到北京?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 车 (chē: xe hơi); 次 (cì: lần); 出发 (chū fā: xuất phát, khởi hành); 站 (zhàn: đứng); 上 (shàng: trên, lên); 海 (hǎi: biển, đại dương).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 12:00
- B. 15:00
- C. 17:00
• Phân tích đối chiếu: Thời gian tàu đến ga Bắc Kinh Nam là 12:00.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 食堂午餐菜单: 凉菜:凉拌黄瓜 热菜:红烧鱼 主食:米饭 ★ 食堂中午提供几种菜?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 食堂 (shítáng: nhà ăn, căng tin ăn uống); 午餐 (wǔcān: bữa trưa, cơm trưa); 菜单 (cài dān: thực đơn, menu); 凉 (liáng: mát mẻ, nguội mát, se lạnh); 菜 (cài: món ăn); 黄瓜 (huáng guā: dưa chuột, dưa leo).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. yì zhǒng (一种) (một loại, kiểu)
- B. liǎng zhǒng (两种) (hai (dùng trước lượng từ) loại, kiểu)
- C. sān zhǒng (三种) (ba loại, kiểu)
• Phân tích đối chiếu: Thực đơn gồm 1 món nguội (LƯƠNG THÁI) + 1 món nóng (NHIỆT THÁI) + cơm (CHỦ THỰC). Có 2 loại món ăn.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 新华书店促销: 满 99 元立减 50 元! ★ 如果买 99 元的书,应该付:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 新 (xīn: mới); 华 (huá: Hoa); 书店 (shūdiàn: hiệu sách, nhà sách); 促销 (cùxiāo: khuyến mãi, thúc đẩy tiêu thụ bán hàng); 满 (mǎn: đầy đủ); 元 (yuán: đồng).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 49 yuán (49 元) (Đồng (đơn vị tiền tệ))
- B. 70 yuán (70 元) (Đồng (đơn vị tiền tệ))
- C. 199 yuán (199 元) (Đồng (đơn vị tiền tệ))
• Phân tích đối chiếu: Mua tròn 99 đồng được giảm ngay 50 đồng, số tiền thanh toán là 49 đồng.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 王总:您好!我今天开始发烧,希望请假一天,去医院看病。如果有紧急事情请与刘芳联系。张明 ★ 张明请假的原因是:
• Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay tôi bắt đầu bị sốt đi bệnh viện khám.
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. shòushāng le (受伤了) (bị thương, tổn thương rồi)
- B. shēngbìng le (生病了) (bị bệnh rồi)
- C. chē huài le (车坏了) (Xe hơi xấu, hỏng rồi)
• Phân tích đối chiếu: Nguyên nhân nghỉ phép là SINH BỆNH LIỄU (Bị ốm bệnh - 生病了).
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 李华2012年10月12日支出(元): 打车到学校:32 餐费:70 感冒药:24 水电费:356 ★ 10月12日哪项支出最多?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 李 (lǐ: Lý và triều đại nhà Lý. Nghĩa đen là cây mận sum sê hoa trái); 华 (huá: Hoa); 年 (nián: năm); 月 (yuè: tháng, mặt trăng); 日 (rì: ngày); 支出 (zhī chū: chi tiêu, khoản chi ngân sách).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. jiāotōngfèi (交通费) (chi phí, lệ phí giao thông, đi lại)
- B. zhùsùfèi (住宿费) (Ở, sống ở trọ, ngủ qua đêm chi phí, lệ phí)
- C. shuǐdiànfèi (水电费) (nước tiền điện sinh hoạt)
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: THỦY ĐIỆN PHÍ Khoản tiền lớn nhất là THỦY ĐIỆN PHÍ (Tiền điện nước: 356 đồng).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 根据李华10月12日支出记录: ★ 10月12日这天,李华:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 根据 (gēn jù: Theo); 李 (lǐ: Lý và triều đại nhà Lý. Nghĩa đen là cây mận sum sê hoa trái); 华 (huá: Hoa); 月 (yuè: tháng, mặt trăng); 日 (rì: ngày); 支出 (zhī chū: chi tiêu, khoản chi ngân sách).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. mǎile yào (买了药) (Mua rồi thuốc)
- B. méi dài shǒujī (没带手机) (Chưa mang theo, dẫn dắt điện thoại di động)
- C. qíchē qù xuéxiào (骑车去学校) (Đi xe đạp đi trường học)
• Phân tích đối chiếu: Khoản chi CẢM MẠO DƯỢC 24 đồng chứng tỏ Lý Hoa đã mua thuốc uống.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 新书推荐:《现代商务与经济学基础》 作者:王立强 教授 出版社:北京大学出版社 售价:原价 68 元,现特价 45 元 ★ 这本书是关于什么的?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 新 (xīn: mới); 书 (shū: sách); 推荐 (tuī jiàn: tiến cử, đề cử, giới thiệu); 现代 (xiàn dài: hiện đại); 商务 (shāngwù: thương vụ, kinh doanh thương mại); 与 (yǔ: với).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. shípǐn (食品) (Thực phẩm, đồ ăn)
- B. jiànkāng (健康) (Khỏe mạnh, lành mạnh)
- C. jīngjìxué (经济学) (học, học tập kinh tế)
• Phân tích đối chiếu: Sách viết về KINH TẾ HỌC.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 根据新书推荐信息:原价 68 元,现特价 45 元。 ★ 关于这本书可以知道什么?
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 根据 (gēn jù: Theo); 新 (xīn: mới); 书 (shū: sách); 推荐 (tuī jiàn: tiến cử, đề cử, giới thiệu); 信息 (xìn xī: thông tin, tin tức dữ liệu); 原价 (yuánjià: giá gốc ban đầu).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. mài wán le (卖完了) (bán xong rồi, kết thúc rồi)
- B. mǎshàng chūbǎn (马上出版) (ngay lập tức, liền xuất bản)
- C. zài dǎzhé (在打折) (ở giảm giá, chiết khấu)
• Phân tích đối chiếu: Sách đang giảm giá (打折).
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 停车收费标准: 小型车(6米以下):2元/小时,全天20元 中型车(6米以上-8.8米):3元/小时,全天30元 大型车(9.0米以上-12米):4元/小时,全天40元 ★ 高度/长度为 7 米的车,每小时停车费:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 停车 (tíngchē: đỗ xe, dừng xe); 收费 (shōufèi: thu phí, tính phí); 标准 (biāo zhǔn: tiêu chuẩn, chuẩn mực); 小型 (xiǎoxíng: cỡ nhỏ, loại nhỏ, quy mô nhỏ); 车 (chē: xe hơi); 米 (mǐ: mét).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 3 yuán (3 元) (Đồng (đơn vị tiền tệ))
- B. 4 yuán (4 元) (Đồng (đơn vị tiền tệ))
- C. 5 yuán (5 元) (Đồng (đơn vị tiền tệ))
• Phân tích đối chiếu: Xe 7 mét thuộc nhóm Trung hình xa, phí 3 đồng/giờ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 根据停车收费标准:大型车 4元/小时,全天40元。 ★ 一辆大型客车,停车 5 小时应该付费:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 根据 (gēn jù: Theo); 停车 (tíngchē: đỗ xe, dừng xe); 收费 (shōufèi: thu phí, tính phí); 标准 (biāo zhǔn: tiêu chuẩn, chuẩn mực); 大型 (dà xíng: quy mô lớn, cỡ lớn); 车 (chē: xe hơi).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 20 yuán (20 元) (Đồng (đơn vị tiền tệ))
- B. 30 yuán (30 元) (Đồng (đơn vị tiền tệ))
- C. 40 yuán (40 元) (Đồng (đơn vị tiền tệ))
• Phân tích đối chiếu: ÂM HÁN VIỆT: NHỊ THẬP NGUYÊN Xe lớn 4 đồng/giờ, đỗ 5 giờ = 20 đồng.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 办公室人员情况(总计 31 人): 性别:男 15人,女 16人 年龄:三十岁以下 5人,三十岁以上 26人 ★ 办公室人员中:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 办公室 (bàn gōng shì: văn phòng); 人员 (rén yuán: nhân viên, cán bộ, nhân sự); 情况 (qíng kuàng: tình hình, hoàn cảnh, tình huống); 总 (zǒng: tổng, toàn bộ); 人 (rén: người); 性别 (xìng bié: giới tính).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. nǚshì wéi 15 rén (女士为 15 人) (Quý cô, quý bà vì, để người)
- B. nǚ yuángōng gèng duō (女员工更多) (Nữ, phụ nữ nhân viên, cán bộ công nhân viên hơn nhiều)
- C. nánshì shǎoyú 10 rén (男士少于 10 人) (Nam giới, quý ông ít, thiếu ở, tại người)
• Phân tích đối chiếu: Nữ 16 người > Nam 15 người -> Nhân viên nữ nhiều hơn.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
• Câu đề bài: 根据办公室人员情况:三十岁以下 5人,三十岁以上 26人(总计 31人)。 ★ 关于员工年龄,可知:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 根据 (gēn jù: Theo); 办公室 (bàn gōng shì: văn phòng); 人员 (rén yuán: nhân viên, cán bộ, nhân sự); 情况 (qíng kuàng: tình hình, hoàn cảnh, tình huống); 三 (sān: ba); 十 (shí: mười).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. nánshì píngjūn niánlíng dà (男士平均年龄大) (Nam giới, quý ông bình quân, trung bình tuổi tác, tuổi đời to, lớn)
- B. píngjūn niánlíng 27 suì (平均年龄 27 岁) (Bình quân, trung bình tuổi tác, tuổi đời tuổi)
- C. dàbùfen zài 30 suì yǐshàng (大部分在 30 岁以上) (Đại bộ phận, phần lớn ở tuổi trở lên, từ... trở lên)
• Phân tích đối chiếu: 26/31 người trên 30 tuổi.
• Kết luận: Đáp án đúng là C.
• Câu đề bài: 电影院收入记录表: 3号上午:85% 上座率 7号下午:92% 上座率 10号上午:78% 上座率 ★ 上座率最高的时段是:
• Nghĩa tiếng Việt: Từ vựng & ý nghĩa trọng tâm: 电影院 (diànyǐngyuàn: rạp chiếu phim); 收入 (shōu rù: thu nhập); 记录 (jì lù: ghi chép, ghi lại); 表 (biǎo: đồng hồ); 号 (hào: số); 上午 (shàng wǔ: buổi sáng).
• Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 3 hào shàngwǔ (3 号上午) (buổi sáng (từ 8h–12h) số)
- B. 7 hào xiàwǔ (7 号下午) (buổi chiều số)
- C. 10 hào shàngwǔ (10 号上午) (buổi sáng (từ 8h–12h) số)
• Phân tích đối chiếu: Tỷ lệ kín chỗ cao nhất đạt 92% vào chiều ngày 7.
• Kết luận: Đáp án đúng là B.
Thảo luận & Hỏi đáp mã đề Bộ 01 (0)
Chỉ cần nhập Tên và Email · Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile