汉Đề Thi HSKKho đề cho người học tiếng Trung Luyện thi tại FoxHSK ↗
BỘ ĐỀ NỔI BẬT • HSK 2.0

千里之行,始于足下

Hành trình vạn dặm.
Bắt đầu từ một đề thi.

Chọn một đề hay. Hiểu thêm một chút.
Đến gần hơn với mục tiêu HSK của bạn mỗi ngày.

HSK 1 – 9Đề chuẩn HanbanPDF + Audio + Đáp án
Tài liệu & phòng thi được cung cấp bởi FoxHSK ↗
THE HSK COLLECTION学
无
止
境
HỌC KHÔNG GIỚI HẠN
01 / 03

VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH · 中国

BẮT ĐẦU TỪ ĐÂU?

Chọn cấp độ của bạn ↗

YOUR NEXT CHALLENGE

Khám phá kho đề thi.

Một thư viện, mọi cấp độ. Tìm đề phù hợp và bắt đầu ngay.

Toàn bộ đề tại FoxHSK ↗
Hiển thị 0 đề thi PDF, Audio & Đáp án trên FoxHSK
Xem tất cả đề thi ↗

Khám phá 724 đề thi từ kho FoxHSK

狐
SẴN SÀNG CHO KỲ THI THẬT?

Đừng chỉ xem đề. Hãy thử sức.

Phòng thi mô phỏng, bấm giờ và chấm điểm tự động trên FoxHSK.

Vào phòng thi FoxHSK ↗
MỘT CHÚT GIẢI ĐÁP

Trước khi bắt đầu

Mọi điều bạn cần biết về kho đề.

Đề Thi HSK và FoxHSK có gì khác nhau?+

Đề Thi HSK giúp bạn khám phá và làm trực tiếp toàn bộ câu hỏi từng đề thi. Tài liệu PDF/Audio tải về và phòng luyện thi bấm giờ được mở trên nền tảng FoxHSK.

Tôi có thể tải PDF và file nghe ở đâu?+

Mở một đề, chọn tài liệu muốn tải. Bạn sẽ được chuyển đến bài viết của đề tương ứng trên FoxHSK để tải PDF, Audio và đáp án.

Có cần tài khoản để luyện thi không?+

Trên dethihsk.net bạn có thể xem trọn bộ câu hỏi, nghe audio, đối chiếu đáp án và bình luận trao đổi hoàn toàn tự do không cần đăng nhập.

ĐỀ THI 中文汉语水平考试
学
CHINESE PROFICIENCY TEST中文 3学无止境
MD602EXAM COLLECTION
THPT · 中文
ĐỀ THI THẬT · THPT

THPT & D4
Mã đề MD602✓

📅 Ngày đăng: • Đầy đủ 50 câu hỏi & lời giải

Đi thêm một bước trên hành trình chinh phục HSK. Làm trọn bộ 50 câu hỏi của mã đề MD602, nghe audio từng câu và đối chiếu lời giải chi tiết — theo nhịp học của bạn.

Hanban / CTIPDF + Audio + Đáp ánTrọn bộ 50 câu hỏi
50CÂU HỎI
60 phútTHỜI GIAN
1 kỹ năngĐỌC

↗ Tải tài liệu và vào phòng thi bấm giờ tại trang tương ứng trên FoxHSK.com.

READING PRACTICE

Phần Đọc hiểu · 阅读

Trọn bộ 50 câu hỏi phần Đọc hiểu của mã đề MD602.

文 50 câu
Trọn bộ 50 câu Đọc từ mã đề MD602
01
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 1: Phiên âm đúng của từ 后来 là: ______.

THPT & D4
02
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 2: Phiên âm đúng của từ 美丽 là: ______ěilì.

THPT & D4
03
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 3: Phiên âm đúng của từ 方式 là: f______shì.

THPT & D4
04
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 4: 我渴了,想______一点儿温开水。

THPT & D4
05
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 5: 春节是越南人的传统节______。

THPT & D4
06
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 6: 这部电影在国内外都享有盛名,来买票的人总得______。

THPT & D4
07
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 7: 今年劳动节我们公司放一______假。

THPT & D4
08
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 8: 他这个人很______,经常帮助别人。

THPT & D4
09
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 9: 我们______只有三十个同学。

THPT & D4
10
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 10: 如果不关闭这家食品工厂,将对这儿的周围环境______严重的影响。

THPT & D4
11
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 11: 你知道他______什么名字吗?

THPT & D4
12
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 12: 这种管理方式______不实用,______不经济,需要改变了。

THPT & D4
13
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 13: 这次课外活动______能使他更有自信,______还能激发他的学习兴趣。

THPT & D4
14
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 14: 小王:我有点儿饿了。 小民:______。

THPT & D4
15
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 15: 我们父母都八十多岁了,______。

THPT & D4
16
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 16: 今天我感冒了,头______疼。

THPT & D4
17
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 17: 她今天______去图书馆了。

THPT & D4
18
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 18: 这次会议,王老师______林老师去都行。

THPT & D4
19
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 19: 我们只有坚持______着北斗星的方向走,才能走出这片茂密的森林。

THPT & D4
20
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 20: 从我家到学校要经过这______路。

THPT & D4
21
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 21: 我小的时候就听______他唱的歌。

THPT & D4
22
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 22: 你哥哥一分钟能打______个汉字?

THPT & D4
23
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 23: 听说学校想建一______新的教学楼。

THPT & D4
24
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 1

Câu 24: 穿大衣的那个人是你姐姐______?

THPT & D4
25
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 2

Câu 25: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống (25) trong bài đọc: 客人(25)______司机说:“我从没坐过这样漂亮的出租车。您为什么这样打扮您的车呢?”

THPT & D4
26
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 2

Câu 26: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống (26) trong bài đọc: “谢谢您的(26)______,车不是我的,是公司的。”

THPT & D4
27
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 2

Câu 27: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống (27) trong bài đọc: 发现每辆出租车晚上(27)______时,座位或地板上总有垃圾。

THPT & D4
28
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 2

Câu 28: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống (28) trong bài đọc: 如果能有一辆(28)______住清洁的车给乘客坐……

THPT & D4
29
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 2

Câu 29: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống (29) trong bài đọc: 乘客也许会(29)______为别人着想一点儿吧。

THPT & D4
30
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 2

Câu 30: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống (30) trong bài đọc: 每位乘客下车(30)______,我都要查看一遍……

THPT & D4
31
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 2

Câu 31: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống (31) trong bài đọc: (31)______,我的出租车回到公司时总是这么干净。

THPT & D4
32
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 2

Câu 32: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống (32) trong bài đọc: 先生,我觉得,人人都欣赏美(32)______东西。

THPT & D4
33
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 2

Câu 33: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống (33) trong bài đọc: 改变别人是事倍功半,改变自己(33)______是事半功倍。

THPT & D4
34
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 2

Câu 34: Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống (34) trong bài đọc: 如果你用心珍惜了,他人自然也会有所(34)______。

THPT & D4
35
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 3

Câu 35: Chọn phương án đúng giải thích cho từ in đậm trong câu sau: 这是爸爸给我的【计算机】。

THPT & D4
36
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 3

Câu 36: Chọn phương án đúng giải thích cho cụm từ in đậm trong câu sau: 出差前,你抓紧时间把应办的料理料理,免得到时候【丢三落四】。

THPT & D4
37
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 3

Câu 37: Chọn phương án đúng giải thích cho từ in đậm trong câu sau: 从这里往远处一望,稻田的【尽头】是美丽的绿山,山下有大片的果园。

THPT & D4
38
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 3

Câu 38: Chọn phương án đúng giải thích cho cụm từ in đậm trong câu sau: 上级领导指示,我们绝对不能给不合格的产品【开绿灯】。

THPT & D4
39
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 3

Câu 39: Chọn phương án đúng giải thích cho từ in đậm trong câu sau: 小陈,你【尝】一下儿这道菜。

THPT & D4
40
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 3

Câu 40: Chọn phương án đúng giải thích cho từ in đậm trong câu sau: 今天我们玩得非常【高兴】。

THPT & D4
41
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 3

Câu 41: Chọn phương án đúng giải thích cho từ in đậm trong câu sau: 我今天又忍不住对孩子【发火】了。

THPT & D4
42
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 4

阅读短文,回答第 42-46 题: 喜爱户外运动的人在出发以前,一般都会接受野外生存训练,系统地学习自救的本领。其实,在大自然中,许多野生动物天生就掌握着令人惊叹的自我保护与治病求生技能。 例如,当小熊的皮肤出现问题、生病发炎时,母熊就会带它去富含矿物质的野生温泉里泡澡,用来治病,直到小熊恢复健康才离开。而在海洋里,海豚通常过着集体生活,它们会发出各种各样的声音来传递信息。当遇到鲨鱼袭击时,受困的海豚会发出紧急求救声音,同伴们闻讯赶来,先引诱鲨鱼追赶,一旦鲨鱼上当,其他海豚就会将鲨鱼包围起来,群体共同对抗它。 凭借这些特殊的生存技能,野生动物在面对疾病或者天敌时才得以生存下来,而这种自我保护的能力正是它们在长期进化过程中获得的本领。 Câu 42: 根据本文,喜欢户外运动的人在出发前一般会做什么?

THPT & D4
43
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 4

阅读短文,回答第 42-46 题: 喜爱户外运动的人在出发以前,一般都会接受野外生存训练,系统地学习自救的本领。其实,在大自然中,许多野生动物天生就掌握着令人惊叹的自我保护与治病求生技能。 例如,当小熊的皮肤出现问题、生病发炎时,母熊就会带它去富含矿物质的野生温泉里泡澡,用来治病,直到小熊恢复健康才离开。而在海洋里,海豚通常过着集体生活,它们会发出各种各样的声音来传递信息。当遇到鲨鱼袭击时,受困的海豚会发出紧急求救声音,同伴们闻讯赶来,先引诱鲨鱼追赶,一旦鲨鱼上当,其他海豚就会将鲨鱼包围起来,群体共同对抗它。 凭借这些特殊的生存技能,野生动物在面对疾病或者天敌时才得以生存下来,而这种自我保护的能力正是它们在长期进化过程中获得的本领。 Câu 43: 根据本文,熊为什么要泡温泉?

THPT & D4
44
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 4

阅读短文,回答第 42-46 题: 喜爱户外运动的人在出发以前,一般都会接受野外生存训练,系统地学习自救的本领。其实,在大自然中,许多野生动物天生就掌握着令人惊叹的自我保护与治病求生技能。 例如,当小熊的皮肤出现问题、生病发炎时,母熊就会带它去富含矿物质的野生温泉里泡澡,用来治病,直到小熊恢复健康才离开。而在海洋里,海豚通常过着集体生活,它们会发出各种各样的声音来传递信息。当遇到鲨鱼袭击时,受困的海豚会发出紧急求救声音,同伴们闻讯赶来,先引诱鲨鱼追赶,一旦鲨鱼上当,其他海豚就会将鲨鱼包围起来,群体共同对抗它。 凭借这些特殊的生存技能,野生动物在面对疾病或者天敌时才得以生存下来,而这种自我保护的能力正是它们在长期进化过程中获得的本领。 Câu 44: 根据本文,海豚用什么来传递求救信号?

THPT & D4
45
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 4

阅读短文,回答第 42-46 题: 喜爱户外运动的人在出发以前,一般都会接受野外生存训练,系统地学习自救的本领。其实,在大自然中,许多野生动物天生就掌握着令人惊叹的自我保护与治病求生技能。 例如,当小熊的皮肤出现问题、生病发炎时,母熊就会带它去富含矿物质的野生温泉里泡澡,用来治病,直到小熊恢复健康才离开。而在海洋里,海豚通常过着集体生活,它们会发出各种各样的声音来传递信息。当遇到鲨鱼袭击时,受困的海豚会发出紧急求救声音,同伴们闻讯赶来,先引诱鲨鱼追赶,一旦鲨鱼上当,其他海豚就会将鲨鱼包围起来,群体共同对抗它。 凭借这些特殊的生存技能,野生动物在面对疾病或者天敌时才得以生存下来,而这种自我保护的能力正是它们在长期进化过程中获得的本领。 Câu 45: 根据本文,海豚怎么对付鲨鱼?

THPT & D4
46
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 4

阅读短文,回答第 42-46 题: 喜爱户外运动的人在出发以前,一般都会接受野外生存训练,系统地学习自救的本领。其实,在大自然中,许多野生动物天生就掌握着令人惊叹的自我保护与治病求生技能。 例如,当小熊的皮肤出现问题、生病发炎时,母熊就会带它去富含矿物质的野生温泉里泡澡,用来治病,直到小熊恢复健康才离开。而在海洋里,海豚通常过着集体生活,它们会发出各种各样的声音来传递信息。当遇到鲨鱼袭击时,受困的海豚会发出紧急求救声音,同伴们闻讯赶来,先引诱鲨鱼追赶,一旦鲨鱼上当,其他海豚就会将鲨鱼包围起来,群体共同对抗它。 凭借这些特殊的生存技能,野生动物在面对疾病或者天敌时才得以生存下来,而这种自我保护的能力正是它们在长期进化过程中获得的本领。 Câu 46: 根据本文,关于野生动物,下面哪项正确?

THPT & D4
47
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 5

Câu 47: Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc: 小兰和小花A每天B都一起C练习说D。(汉语)

THPT & D4
48
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 5

Câu 48: Chọn vị trí đúng của cụm từ trong ngoặc: 去中国留学前,A王兰和陈平B学过C一年汉语D。(在越南)

THPT & D4
49
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 5

Câu 49: Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc: 他A把这次旅行当B提高C汉语水平的好D机会。(成)

THPT & D4
50
PHẦN ĐỌC · 阅读 · PHẦN 5

Câu 50: Chọn vị trí đúng của cụm từ trong ngoặc: 小红说,想做好A这个项目,B大概要花C时间D。(两个月的)

THPT & D4
学

Sẵn sàng làm bài tính giờ như thi thật?

Phòng thi mô phỏng bấm giờ tự động và chấm điểm ngay cho mã đề MD602 có trên FoxHSK.

Vào phòng thi FoxHSK ↗
COMMUNITY DISCUSSION

Thảo luận & Hỏi đáp mã đề MD602 (0)

Chỉ cần nhập Tên và Email · Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho mã đề MD602. Hãy là người đầu tiên chia sẻ kết quả hoặc đặt câu hỏi về đề thi này nhé!