Đề Thi HSK giúp bạn khám phá và làm trực tiếp toàn bộ câu hỏi từng đề thi. Tài liệu PDF/Audio tải về và phòng luyện thi bấm giờ được mở trên nền tảng FoxHSK.
Tôi có thể tải PDF và file nghe ở đâu?+
Mở một đề, chọn tài liệu muốn tải. Bạn sẽ được chuyển đến bài viết của đề tương ứng trên FoxHSK để tải PDF, Audio và đáp án.
Có cần tài khoản để luyện thi không?+
Trên dethihsk.net bạn có thể xem trọn bộ câu hỏi, nghe audio, đối chiếu đáp án và bình luận trao đổi hoàn toàn tự do không cần đăng nhập.
Đi thêm một bước trên hành trình chinh phục HSK. Làm trọn bộ 27 câu hỏi của mã đề H71005, nghe audio từng câu và đối chiếu lời giải chi tiết — theo nhịp học của bạn.
• Câu đề bài: 认识你很高兴。
• Nghĩa tiếng Việt: Rất vui được làm quen với bạn.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. NHẬN THỨC: quen biết, vui mừng.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 出租车来了。
• Nghĩa tiếng Việt: Xe taxi đến rồi.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. XUẤT TÔ XA: xe taxi.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 今天天气真好。
• Nghĩa tiếng Việt: Thời tiết hôm nay thật đẹp.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. KIM THIÊN THIÊN KHÍ: thời tiết hôm nay.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 我想买苹果。
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi muốn mua táo.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. BÌNH QUẢ: quả táo.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 我们一起去吃饭吧。
• Nghĩa tiếng Việt: Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. NHẤT KHỞI KHÍ PHẠN: cùng nhau ăn cơm.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 他在图书馆看书。
• Nghĩa tiếng Việt: Anh ấy đang đọc sách trong thư viện.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 医生说要多喝水。
• Nghĩa tiếng Việt: Bác sĩ bảo cần uống nhiều nước.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. Y SINH: bác sĩ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 明天星期六。
• Nghĩa tiếng Việt: Ngày mai là thứ Bảy.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. MINH THIÊN TINH KỲ LỤC: thứ bảy.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 这件衣服很漂亮。
• Nghĩa tiếng Việt: Bộ quần áo này rất đẹp.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. PHIÊU LƯỢNG: xinh đẹp.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 你会做中国菜吗?
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn biết nấu món Trung Quốc không?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. TRUNG QUỐC THÁI: món ăn Trung Quốc.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 欢迎来到北京。
• Nghĩa tiếng Việt: Hoan nghênh đến Bắc Kinh.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. HOAN NGHÊNH BẮC KINH: chào mừng tới Bắc Kinh.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 我有两个哥哥。
• Nghĩa tiếng Việt: Tôi có hai người anh trai.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. CA CA: anh trai.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 前面那个人是谁?
• Nghĩa tiếng Việt: Người đằng trước kia là ai?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. TIỀN DIỆN: phía trước.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 请问现在几点了?
• Nghĩa tiếng Việt: Xin hỏi bây giờ là mấy giờ rồi?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. HIỆN TẠI KỶ ĐIỂM: bây giờ mấy giờ.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 这道题我做对了。
• Nghĩa tiếng Việt: Câu này tôi làm đúng rồi.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. ĐỐI: làm đúng.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 你喜欢什么运动?
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn thích môn thể thao nào?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. VẬN ĐỘNG: thể thao (Trả lời: 我喜欢跑步/打篮球/游泳).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 你每天几点起床?
• Nghĩa tiếng Việt: Mỗi ngày bạn mấy giờ thức dậy?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. KHỞI SÀNG: thức dậy (Trả lời: 我每天早上七点起床).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 你家有几口人?
• Nghĩa tiếng Việt: Nhà bạn có mấy người?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. KHẨU NHÂN: nhân khẩu gia đình (Trả lời: 我家有四口人).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 今天星期几?
• Nghĩa tiếng Việt: Hôm nay là thứ mấy?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. TINH KỲ: thứ trong tuần.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 你学汉语多长时间了?
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. HÁN NGỮ THỜI GIAN: thời gian học tiếng Trung.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 你喜欢喝茶还是喝咖啡?
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn thích uống trà hay uống cà phê?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. TRÀ KHẨU PHI: trà hay cà phê.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 你的生日是几月几号?
• Nghĩa tiếng Việt: Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. SINH NHẬT: ngày sinh nhật.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 你最想去中国哪个城市?
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn muốn đi thành phố nào của Trung Quốc nhất?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. THÀNH THỊ: thành phố (Bắc Kinh, Thượng Hải).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 你周末通常做什么?
• Nghĩa tiếng Việt: Cuối tuần bạn thường làm gì?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. CHU MẠT: cuối tuần.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 你怎么去学校?
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn đi đến trường bằng phương tiện gì?
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. HỌC HIỆU: trường học (坐公交车/骑自行车).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 请介绍一下你最好的朋友,包括他的外貌、性格以及你们在一起常做的事情。
• Nghĩa tiếng Việt: Hãy giới thiệu người bạn thân nhất của bạn.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. GIỚI THIỆU BẰNG HỮU: giới thiệu bạn thân.
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
• Câu đề bài: 你最喜欢的一年四季中的哪个季节?请说说你的理由。
• Nghĩa tiếng Việt: Bạn thích mùa nào nhất trong năm? Hãy nêu lý do.
• Phân tích đối chiếu: Cần chú ý ngữ điệu, thanh điệu chuẩn xác, tốc độ nói tự nhiên, rõ ràng. QUÝ TIẾT: mùa yêu thích (xuân, hạ, thu, đông).
• Kết luận: Đáp án đúng là A.
Thảo luận & Hỏi đáp mã đề H71005 (0)
Chỉ cần nhập Tên và Email · Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile